Bảng giá xe máy điện Before All tháng 10/2026 cập nhật chi tiết 29 cấu hình giá, tách riêng ắc quy chì và pin LFP của từng mẫu như S6, BC1, Latina, BF26 và BF150, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy điện Before All tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Giá trọn bộ theo cấu hình (VNĐ) |
|---|---|---|
| S6 | Ắc quy chì | 13.944.000 đồng |
| S6 | Pin LFP | 15.584.000 đồng |
| BC1 | Ắc quy chì | 15.028.000 đồng |
| BC1 | Pin LFP | 16.668.000 đồng |
| Civit | Ắc quy chì | 15.082.000 đồng |
| Civit | Pin LFP | 16.722.000 đồng |
| BV2 | Ắc quy chì | 15.121.000 đồng |
| BV2 | Pin LFP | 16.761.000 đồng |
| SAVI | Ắc quy chì | 15.497.800 đồng |
| SAVI | Pin LFP | 17.137.800 đồng |
| NAI | Ắc quy chì | 15.497.800 đồng |
| NAI | Pin LFP | 17.137.800 đồng |
| BC3 | Ắc quy chì | 16.335.450 đồng |
| BC3 | Pin LFP | 17.975.450 đồng |
| LATINA VI | Ắc quy chì | 18.774.000 đồng |
| LATINA VI | Pin LFP | 21.764.000 đồng |
| Latina VI 2.0 | Ắc quy chì | 18.880.000 đồng |
| Latina VI 2.0 | Pin LFP | 21.870.000 đồng |
| NAPOLI S2.0 | Ắc quy chì | 18.880.000 đồng |
| NAPOLI S2.0 | Pin LFP | 21.870.000 đồng |
| GoPath Si | Ắc quy chì | 19.039.000 đồng |
| GoPath Si | Pin LFP | 20.189.000 đồng |
| LATINA V | Ắc quy chì | 20.050.000 đồng |
| LATINA V | Pin LFP | 21.200.000 đồng |
| BF26 | Ắc quy chì | 28.434.000 đồng |
| BF26 | Pin LFP | 36.794.000 đồng |
| BF150i | Ắc quy chì | 31.115.000 đồng |
| BF150i | Pin LFP | 39.965.000 đồng |
| BF150S | Pin LFP | 42.590.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy điện Before All tháng 10/2026
| Dòng xe / cấu hình | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| S6 - Ắc quy chì | 13.944.000 đồng | 14.983.000 đồng | 14.388.000 đồng |
| S6 - Pin LFP | 15.584.000 đồng | 17.356.000 đồng | 16.061.000 đồng |
| BC1 - Ắc quy chì | 15.028.000 đồng | 16.789.000 đồng | 15.494.000 đồng |
| BC1 - Pin LFP | 16.668.000 đồng | 18.462.000 đồng | 17.167.000 đồng |
| Civit - Ắc quy chì | 15.082.000 đồng | 16.844.000 đồng | 15.549.000 đồng |
| Civit - Pin LFP | 16.722.000 đồng | 18.517.000 đồng | 17.222.000 đồng |
| BV2 - Ắc quy chì | 15.121.000 đồng | 16.884.000 đồng | 15.589.000 đồng |
| BV2 - Pin LFP | 16.761.000 đồng | 18.557.000 đồng | 17.262.000 đồng |
| SAVI - Ắc quy chì | 15.497.800 đồng | 17.268.000 đồng | 15.973.000 đồng |
| SAVI - Pin LFP | 17.137.800 đồng | 18.941.000 đồng | 17.646.000 đồng |
| NAI - Ắc quy chì | 15.497.800 đồng | 17.268.000 đồng | 15.973.000 đồng |
| NAI - Pin LFP | 17.137.800 đồng | 18.941.000 đồng | 17.646.000 đồng |
| BC3 - Ắc quy chì | 16.335.450 đồng | 18.123.000 đồng | 16.828.000 đồng |
| BC3 - Pin LFP | 17.975.450 đồng | 19.795.000 đồng | 18.500.000 đồng |
| LATINA VI - Ắc quy chì | 18.774.000 đồng | 20.610.000 đồng | 19.315.000 đồng |
| LATINA VI - Pin LFP | 21.764.000 đồng | 23.660.000 đồng | 22.365.000 đồng |
| Latina VI 2.0 - Ắc quy chì | 18.880.000 đồng | 20.718.000 đồng | 19.423.000 đồng |
| Latina VI 2.0 - Pin LFP | 21.870.000 đồng | 23.768.000 đồng | 22.473.000 đồng |
| NAPOLI S2.0 - Ắc quy chì | 18.880.000 đồng | 20.718.000 đồng | 19.423.000 đồng |
| NAPOLI S2.0 - Pin LFP | 21.870.000 đồng | 23.768.000 đồng | 22.473.000 đồng |
| GoPath Si - Ắc quy chì | 19.039.000 đồng | 20.880.000 đồng | 19.585.000 đồng |
| GoPath Si - Pin LFP | 20.189.000 đồng | 22.053.000 đồng | 20.758.000 đồng |
| LATINA V - Ắc quy chì | 20.050.000 đồng | 21.912.000 đồng | 20.617.000 đồng |
| LATINA V - Pin LFP | 21.200.000 đồng | 23.085.000 đồng | 21.790.000 đồng |
| BF26 - Ắc quy chì | 28.434.000 đồng | 30.463.000 đồng | 29.168.000 đồng |
| BF26 - Pin LFP | 36.794.000 đồng | 38.990.000 đồng | 37.695.000 đồng |
| BF150i - Ắc quy chì | 31.115.000 đồng | 33.198.000 đồng | 31.903.000 đồng |
| BF150i - Pin LFP | 39.965.000 đồng | 42.225.000 đồng | 40.930.000 đồng |
| BF150S - Pin LFP | 42.590.000 đồng | 46.302.000 đồng | 43.607.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy điện Before All tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính, sử dụng giá bán của đúng cấu hình làm giả định giá tính lệ phí trước bạ. Xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2%; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể được cơ quan thuế xác định theo bảng giá áp dụng tại địa phương.
Lệ phí đăng ký và cấp biển số được tính theo khu vực và ngưỡng giá. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc của xe máy điện là 55.000 đồng/năm trước VAT; bảng sử dụng 60.500 đồng khi giả định VAT 10%. Giá trong bảng sử dụng cấu hình năng lượng đi kèm theo bảng giá hiện hành; không gộp hai loại pin thành một khoảng giá.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy điện Before All
Vì sao một dòng xe có thể xuất hiện nhiều hàng?
Khi loại pin, gói mua hoặc cấu hình có mức giá khác nhau, mỗi cấu hình được tách thành một hàng riêng để tránh bỏ sót và tính lăn bánh đúng cơ sở giá.
Giá lăn bánh có phải số tiền chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo; số thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.
Chi phí pin có luôn nằm trong giá xe không?
Không. Bài giữ đúng cách hãng công bố từng gói mua; cấu hình có pin, không pin hoặc dịch vụ pin được phân biệt rõ khi có mức giá riêng.


















