Bảng giá xe máy điện OSAKAR tháng 10/2026 cập nhật 12 mẫu đang được hệ thống sản phẩm chính thức hiển thị như Viera, Nispa, Classy SI, Rova, Xmen, X3 và Gogo Fiona, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy điện OSAKAR tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Giá bán lẻ đề xuất/hiện hành (VNĐ) |
|---|---|---|
| OSAKAR VIERA | Tiêu chuẩn | 23.000.000 đồng |
| XMEN NEW | Tiêu chuẩn | 16.500.000 đồng |
| NISPA LUMIA | Tiêu chuẩn | 19.300.000 đồng |
| NISPA VIORA | Tiêu chuẩn | 19.000.000 đồng |
| NISPA VERA X | Tiêu chuẩn | 18.500.000 đồng |
| NISPA VIVA X | Tiêu chuẩn | 20.000.000 đồng |
| NISPA LIMITED | Tiêu chuẩn | 18.000.000 đồng |
| CLASSY SI | Tiêu chuẩn | 18.500.000 đồng |
| ROVA | Tiêu chuẩn | 19.000.000 đồng |
| OSAKAR X3 | Tiêu chuẩn | 13.500.000 đồng |
| XMEN PRO | Tiêu chuẩn | 17.000.000 đồng |
| GOGO FIONA | Tiêu chuẩn | 18.000.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy điện OSAKAR tháng 10/2026
| Dòng xe / cấu hình | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| OSAKAR VIERA | 23.000.000 đồng | 24.921.000 đồng | 23.626.000 đồng |
| XMEN NEW | 16.500.000 đồng | 18.291.000 đồng | 16.996.000 đồng |
| NISPA LUMIA | 19.300.000 đồng | 21.147.000 đồng | 19.852.000 đồng |
| NISPA VIORA | 19.000.000 đồng | 20.841.000 đồng | 19.546.000 đồng |
| NISPA VERA X | 18.500.000 đồng | 20.331.000 đồng | 19.036.000 đồng |
| NISPA VIVA X | 20.000.000 đồng | 21.861.000 đồng | 20.566.000 đồng |
| NISPA LIMITED | 18.000.000 đồng | 19.821.000 đồng | 18.526.000 đồng |
| CLASSY SI | 18.500.000 đồng | 20.331.000 đồng | 19.036.000 đồng |
| ROVA | 19.000.000 đồng | 20.841.000 đồng | 19.546.000 đồng |
| OSAKAR X3 | 13.500.000 đồng | 14.531.000 đồng | 13.936.000 đồng |
| XMEN PRO | 17.000.000 đồng | 18.801.000 đồng | 17.506.000 đồng |
| GOGO FIONA | 18.000.000 đồng | 19.821.000 đồng | 18.526.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy điện OSAKAR tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính, sử dụng giá bán của đúng cấu hình làm giả định giá tính lệ phí trước bạ. Xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2%; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể được cơ quan thuế xác định theo bảng giá áp dụng tại địa phương.
Lệ phí đăng ký và cấp biển số được tính theo khu vực và ngưỡng giá. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc của xe máy điện là 55.000 đồng/năm trước VAT; bảng sử dụng 60.500 đồng khi giả định VAT 10%. Bài ưu tiên giá hiện đang hiển thị trên trang sản phẩm, không sử dụng lại bảng giá cũ nếu mức hiện hành đã thay đổi.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy điện OSAKAR
Vì sao một dòng xe có thể xuất hiện nhiều hàng?
Khi loại pin, gói mua hoặc cấu hình có mức giá khác nhau, mỗi cấu hình được tách thành một hàng riêng để tránh bỏ sót và tính lăn bánh đúng cơ sở giá.
Giá lăn bánh có phải số tiền chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo; số thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.
Chi phí pin có luôn nằm trong giá xe không?
Không. Bài giữ đúng cách hãng công bố từng gói mua; cấu hình có pin, không pin hoặc dịch vụ pin được phân biệt rõ khi có mức giá riêng.


















