Bảng giá xe máy BMW Motorrad & giá lăn bánh tháng 10/2026

huyne huyne
20:15 27/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy BMW Motorrad tháng 10/2026 cập nhật từng mẫu đang được phân phối tại Việt Nam như R 1300 GS, R 1300 GS Adventure, R 12 nineT, S 1000 R, CE 04 và C 400 GT, kèm giá lăn bánh ước tính.

Bảng giá xe máy BMW Motorrad tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnPhân loạiLoại giáGiá xe
BMW R 1250 RTTouringGiá niêm yết1.069.000.000 đồng
BMW F 900 XRSport TouringGiá niêm yết589.000.000 đồng
BMW F 900 RRoadsterGiá niêm yết459.000.000 đồng
BMW CE 04Xe điệnGiá niêm yết549.000.000 đồng
BMW R 12 nineTHeritageGiá niêm yết699.000.000 đồng
BMW S 1000 RRoadsterGiá niêm yết679.000.000 đồng
BMW R 18CruiserGiá niêm yết829.000.000 đồng
BMW R 1300 GSAdventureGiá niêm yết789.000.000 đồng
BMW R 1300 GS AdventureAdventureGiá niêm yết829.000.000 đồng
BMW C 400 GTScooterGiá niêm yết319.000.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy BMW Motorrad tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
BMW R 1250 RT1.069.000.000 đồng1.093.246.000 đồng1.090.551.000 đồng
BMW F 900 XR589.000.000 đồng603.646.000 đồng600.951.000 đồng
BMW F 900 R459.000.000 đồng471.046.000 đồng468.351.000 đồng
BMW CE 04549.000.000 đồng562.841.000 đồng560.146.000 đồng
BMW R 12 nineT699.000.000 đồng715.846.000 đồng713.151.000 đồng
BMW S 1000 R679.000.000 đồng695.446.000 đồng692.751.000 đồng
BMW R 18829.000.000 đồng848.446.000 đồng845.751.000 đồng
BMW R 1300 GS789.000.000 đồng807.646.000 đồng804.951.000 đồng
BMW R 1300 GS Adventure829.000.000 đồng848.446.000 đồng845.751.000 đồng
BMW C 400 GT319.000.000 đồng328.246.000 đồng325.551.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy BMW Motorrad tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết, giá bán lẻ hoặc mức giá từ đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể khác theo dữ liệu địa phương.

Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Các mẫu trong bảng đều trên 40 triệu đồng nên mức ước tính tại khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc cho mô tô từ 50cc trở lên được tính 60.000 đồng trước VAT; xe điện áp dụng mức phù hợp loại phương tiện. Bảng không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc dịch vụ đăng ký hộ.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy BMW Motorrad

Vì sao bài tách từng phiên bản thành từng dòng riêng?

Mỗi mẫu, phiên bản, cấu hình hoặc màu có mức giá riêng được giữ thành một hàng độc lập để tránh bỏ sót giá và giúp phép tính lăn bánh bám đúng từng cấu hình.

Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?

Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo màu, model year, tồn kho và chương trình bán hàng tại từng thời điểm.

Giá lăn bánh trong bài có phải số tiền chính xác khi đăng ký?

Không. Đây là mức tham khảo; số tiền thực tế còn phụ thuộc giá tính lệ phí trước bạ, nơi đăng ký và chính sách còn hiệu lực tại thời điểm làm thủ tục.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
BMW Motorrad bảng giá xe máy BMW Motorrad giá xe máy BMW Motorrad giá lăn bánh xe máy
Xem thêm