Chi tiết bản cập nhật LMHT 26.1, ra mắt vào ngày 8/1/2026.
Nội dung chính
Bản cập nhật 26.1 chính thức mở màn Mùa Giải 2026, mang theo hàng loạt thay đổi mang tính đại tu hệ thống: từ nhiệm vụ theo vai trò, nhịp độ trận đấu, quái khủng, trụ, lính cho tới đợt cân bằng diện rộng dành cho xạ thủ và chí mạng.
Riot muốn đẩy mạnh đánh thường – đẩy trụ – giao tranh mục tiêu, giảm snowball từ gank một đường và giúp mỗi vai trò có bản sắc rõ ràng hơn.
TRANG PHỤC MỚI
THAY ĐỔI HỆ THỐNG TRỌNG TÂM
Sát Thương Chí Mạng (Toàn Hệ Thống)
Sát thương chí mạng cơ bản: 190% >>> 200%
NHIỆM VỤ THEO VAI TRÒ (MỚI)
Đường Trên
Giảm 25% vàng & XP từ lính ngoài đường trên đến cấp 3
Hoàn thành nhiệm vụ:
Giới hạn cấp: 18 >>> 20
+600 XP
+12,5% XP về sau
Không mang Dịch Chuyển >>> nhận Dịch Chuyển Tự Do (7 phút hồi)
Có Dịch Chuyển >>> khi đáp xuống nhận lá chắn = 30% máu tối đa (30s)
Đi Rừng
Điểm linh thú: 40 >>> 35
Trừng Phạt: 600/900/1.200 >>> 600/1.000/1.400
Phong Hồ: 2s >>> 1,5s
Sau khi hoàn thành nhiệm vụ:
+4% Tốc Độ Di Chuyển (rừng/sông) >>> +8% ngoài giao tranh
+10 vàng & +10 XP mỗi quái lớn
Đường Giữa
Hoàn thành nhiệm vụ nhận Giày Cấp 3 (MỚI)
Biến Về cường hóa:
Thời gian: 8s >>> 4s
Hạ gục >>> giảm 1 phút hồi
Đường Dưới (BUFF KINH TẾ MẠNH)
+300 vàng ngay khi hoàn thành nhiệm vụ
+2 vàng mỗi lính đến hết trận
+50 vàng mỗi mạng hạ gục
Giày chuyển sang ô nhiệm vụ >>> mở ô trang bị thứ 7
Hỗ Trợ
Trang bị nhiệm vụ:
5 vàng/10s >>> 9 vàng/10s
Mắt Kiểm Soát: 75 >>> 40 vàng
Sau nhiệm vụ:
Tích trữ tối đa 2 Mắt Kiểm Soát trong ô nhiệm vụ
QUÁI KHỦNG & MỤC TIÊU LỚN
Rồng Nguyên Tố
Máu: 5.730–13.790 >>> 3.625 + 375/cấp
Giáp: 21 >>> 34 + 8/cấp
Kháng phép: 30 >>> 32 + 4/cấp
Rồng Phục Hận:
Giảm sát thương: 7/14/21% >>> 15/30/45%
Không còn tăng sát thương lên tướng
Vàng: 25 >>> 75
XP tại chỗ: 150–330 >>> 160–400
Baron Nashor
Xuất hiện: 25:00 >>> 20:00
Tổng vàng: 1.525 >>> 850
Tổng XP: 3.800 >>> 3.250
Máu: 15.600–19.020 >>> 16.300 + 170/cấp
Mang trở lại hiệu ứng Cào Xé giảm Giáp & Kháng Phép
Sâu Hư Không
Vàng: 210 >>> 90
Không còn hồi máu khi kết liễu
Chỉ người kết liễu nhận vàng
Giáp/Kháng phép: 0 >>> 34 + 8/cấp / 32 + 4/cấp
TRỤ & ĐẨY ĐƯỜNG
Mọi trụ (trừ Nhà Chính) đều có giáp trụ vĩnh viễn
Trụ cận chiến nhận +20% sát thương
Trụ ngoài:
Máu: 5.000 >>> 9.000
Chống chịu cơ bản: 15 >>> 60
Vàng tại chỗ: 250 >>> 0
Trụ trong & nhà lính:
Vàng chia qua 5 lớp giáp trụ
Trụ Nhà Chính:
Máu: 3.000 >>> 3.500
Hồi sinh: 100% >>> 40%
LÍNH
Tốc độ di chuyển: 325 >>> 350
Lính gây sát thương lên trụ: 55% >>> 60%
Lính cận chiến:
Vàng: 21 >>> 20
Lính xe:
Vàng: 60 + 3/90s >>> 50 + 1/90s
TƯỚNG – ĐIỀU CHỈNH CHÍ MẠNG
Giảm Sức Mạnh
Caitlyn: Thiện Xạ giảm mạnh sát thương cuối game
- Nội Tại - Thiện Xạ: Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 0 - 148,75/182,75% tổng SMCK 100%*Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm (0 - 100/130% tổng SMCK)
- R - Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,5x 30% sát thương chí mạng cộng thêm: tối đa 1,3/1,39x với VCK
Tristana: E giảm hệ số SMCK & chí mạng
E - Bọc Thuốc Súng
Sát Thương Không Chí Mạng: 60/70/80/90/100 (+ 100/110/120/130/140% SMCK cộng thêm) 60/85/110/135/160 (+ 80% SMCK cộng thêm)
Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 100%: Tối đa 1,75/2,15x với VCK 40% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,40/1,52x với VCK
Jinx: R giảm sát thương
Chỉ Số Cơ Bản
Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 1,4% 1%
R - Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp!
Sát Thương Tối Đa: 250/400/550 (+ 130% SMCK cộng thêm) 200/350/500 (+ 120% SMCK cộng thêm)
Draven: Giảm SMCK theo cấp & tốc độ đánh W
Chỉ Số Cơ Bản
SMCK Theo Cấp: 3,6 3
W - Xung Huyết
Tốc Độ Đánh: 30/35/40/45/50% 20/25/30/35/40%
Twitch: Giảm tốc độ đánh theo cấp
Chỉ Số Cơ Bản
Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,38% 3%
Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 3,1 3
Q - Đột Kích
Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 45 / 50 / 55 / 60 / 65% 40 / 45 / 50 / 55 / 60%
Miss Fortune: Q chí mạng yếu hơn
Q - Bắn Một Được Hai
Kích Hoạt - Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x 50% sát thương chí mạng cộng thêm (1,5/1,65x)
R - Bão Đạn
Sát Thương: 80% tổng SMCK (+ 25% SMPT) 20 / 30 / 40 (+60% tổng SMCK) (+ 25% SMPT)
Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,2/1,28x 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,39x
Tăng sức mạnh
Cassiopeia: Nội tại mới – tương tác với hiệu ứng tốc chạy
Chỉ Số Cơ Bản
Tốc Độ Di Chuyển Cơ Bản: 328 335
Nội Tại - Thần Tốc Mãng Xà
Làm Lại Nội Tại: Nhận 4 - 72 Tốc Độ Di Chuyển (tùy theo cấp), nhưng không thể mua giày Tăng hiệu quả của tất cả các hiệu ứng tăng Tốc Độ Di Chuyển thêm 6 - 40% (tùy theo cấp).
Nilah: Q giờ tăng tiến theo Vô Cực Kiếm
Chỉ Số Cơ Bản
Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 2,25% 2%
Q - Thủy Kiếm Vô Dạng
Sát Thương Kích Hoạt: 5/10/15/20/25 (+ 90/95/100/105/110% tổng SMCK) 0/10/20/30/40 (+ 100% tổng SMCK)
Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 2x 80% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,8/2,04x
Xuyên Giáp - Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 0 - 33% 0 - 30%
Zeri: E & W chí mạng chuẩn đòn đánh
W - Xung Điện Cao Thế
Sát Thương: 30/70/110/150/190 (+ 130% tổng SMCK) 30/70/110/150/190 (+ 120% tổng SMCK)
Sát Thương Xuyên Tường: 1,75x, 2,15x với VCK 75% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,75/1,975x
Mô tả giờ sẽ diễn giải rõ sát thương được tăng thêm
Sát thương giờ đây sẽ hiển thị hiệu ứng chí mạng lên mục tiêu khi bắn xuyên qua tường.
E - Nhanh Như Điện
Sát Thương: 20/22/24/26/28 (+12% SMCK cộng thêm) 17/19/21/23/25 (+ 10% SMCK cộng thêm)
Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,85x mỗi đòn đánh 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2,0/2,3x
Akshan: Nội tại chí mạng 100% giá trị
Nội Tại - Không Từ Thủ Đoạn
Sát Thương Chí Mạng từ Phát Bắn Thứ Hai của Nội Tại: 30% sát thương chí mạng cộng thêm (1,225/1,345x) 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2/2,3x
Sửa một lỗi khiến phát bắn thứ hai có thể bỏ qua hiệu ứng làm mù nếu nó không chí mạng.
Q - Boomerang Hàng Hiệu
Sát Thương: 5/25/45/65/85 (+ 80% SMCK cộng thêm) 45/75/105/135/165 (+ 70% SMCK cộng thêm)
E - Đu Kiểu Anh Hùng
Sát Thương: 15/30/45/60/75 (+ 15% SMCK cộng thêm) 8/16/24/32/40 (+ 25% SMCK cộng thêm)
Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,575/1,935x 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x
Đã làm rõ trong mô tả rằng sát thương tăng tiến theo Tốc Độ Đánh.
R - Phát Bắn Nhớ Đời
Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,5/1,7x 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,42x
Tryndamere: Q ổn định hơn, W làm chậm nhất quán
Q - Say Máu
Sức Mạnh Công Kích: 5 / 10 / 15 / 20 / 25 (+ 0,15 / 0,25 / 0,35 / 0,45 / 0,55% Máu đã mất) 0 (+ 0,2 / 0,35 / 0,5 / 0,65 / 0,8% Máu đã mất)
SMCK Cộng Thêm Tối Đa: Tại 0% Máu còn lại Tại 10% Máu còn lại
Đã làm rõ lượng hồi máu theo mỗi điểm nộ và mức hồi máu tối đa trong mô tả của chiêu Q.
W - Tiếng Thét Uy Hiếp
Không còn làm chậm kẻ địch trong 4 giây nếu chúng quay lưng tại thời điểm tung chiêu.
Giờ đây, hiệu ứng làm chậm sẽ áp dụng lên bất kỳ kẻ địch nào miễn là chúng đang quay lưng về phía Tryndamere trong suốt thời gian hiệu ứng 2,5 giây.
Làm Chậm: 30 / 37,5 / 45 / 52,5 / 60% 30 / 35 / 40 / 45 / 50%
Hiệu ứng giảm sức mạnh công kích của kẻ địch vẫn kéo dài 4 giây.
E - Chém Xoáy
Sát Thương: 75 / 105 / 135 / 165 / 195 (+ 130% SMCK cộng thêm) 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 100% SMCK cộng thêm)
Jax: Nội tại có thêm mốc cấp 19
Nội Tại - Không Khoan Nhượng
Giờ sẽ nhận thêm 1,5% tốc độ đánh mỗi cộng dồn tại cấp 19.
TRANG BỊ – ĐIỂM NHẤN
Vô Cực Kiếm
SMCK: 65 >>> 75
Sát thương chí mạng: 40% >>> 30%
Lưỡi Hái Linh Hồn
SMCK: 60 >>> 55
Kiếm Phép mới hồi năng lượng
Trang bị MỚI:
Bình Minh & Hoàng Hôn
Cung Tiễn Diệt Quỷ
Liềm Xích Huyết Thực
Lưỡi Hái Công Phá
Rain
















