DTCL 16.3: Bản cập nhật TFT ngày 22/1

Rain Rain
Thứ năm, 22/01/2026 10:31 AM (GMT+7)
A A+

Chi tiết các thay đổi trong phiên bản DTCL 16.3 - bản cập nhật TFT mới nhất ngày 22/1/2026.

Bản cập nhật 16.3 của DTCL Mùa 16 chính thức ra mắt vào ngày 22/1/2026, mang đến những thay đổi về hệ thống như XP, điều kiện mở khóa và các thay đổi cân bằng!

DÀI QUÁ NGẠI ĐỌC

DTCL 16.3: Bản cập nhật TFT mới nhất 782918
DTCL 16.3: Bản cập nhật TFT mới nhất 782919

THAY ĐỔI HỆ THỐNG

LÊN CẤP

  • XP từ Cấp 8 lên 9: 68XP >>> 76XP

HÀO QUANG

  • Hào quang của các tướng sau giờ sẽ tồn tại ngay cả khi tướng đó hy sinh: Shyvana, Skarner, Taric.

CẬP NHẬT QUY TẮC MỞ KHÓA (UNLOCK)

  • Các đơn vị 4 và 5 vàng Mở Khóa giờ khó ra hơn nếu không bị tranh.

  • Khi bị tranh, việc lên 2 sao sẽ dễ hơn một chút, nhưng vẫn khó lên 3 sao hơn.

ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA

Đội hình dễ tiếp cận hơn = vui hơn. Điều này dành cho những bức ảnh chụp màn hình về những người chơi có Kai'Sa 2 sao từ sớm mà chỉ có 2 mảnh thành phần vật phẩm.

  • Kai’Sa - Yêu cầu Cấp độ: 8 >>> 7

  • Orianna: 3 Piltover >>> 2 trang bị trên một tướng Piltover.

  • Tryndamere - Yêu cầu trang bị: 2 >>> 1

  • Yorick - Yêu cầu trang bị: 2 >>> 1

  • Warwick: Vi 2 sao và Jinx 1 sao

CÂN BẰNG TỘC HỆ

Bilgewater

  • Bilgewater - SMCK/SMPT miễn phí: 20% >>> 15%
  • Bilgewater - Mãng Xà cho tướng 2 vàng: 30 >>> 35
  • Bilgewater - Mãng Xà mỗi mạng hạ gục: 2 >>> 1
  • Bilgewater (10) - Sát thương đại bác: 500 >>> 300
  • Bilgewater (10) - Vàng mỗi mạng hạ gục: 5 >>> 2

Darkin

  • Darkin (3) - Sát thương vũ khí: 100 >>> 333

Ixtal

  • Ixtal - Nhiệm vụ Đổi Lại Nhỏ (Vòng 2-6): 5/6/8/8/8 >>> 4/6/7/7/7
  • Ixtal - Nhiệm vụ Đổi Lại Trung Bình (Vòng 2-6): 10/12/16/16/16 >>> 8/11/15/15/15
  • Ixtal - Nhiệm vụ Đổi Lại Khó (Vòng 2-6): 15/18/24/24/24 >>> 10/12/20/20/20
  • Ixtal - Nhiệm vụ Kiếm Lợi Tức: 6/14/20/20/20 >>> 5/12/16/16/16
  • Ixtal - Nhiệm vụ Qiyana hạ gục, Ánh Dương nhận được: 20/30/40/50/50 >>> 30/50/80/80/80
  • Ixtal - Nhiệm vụ Thắng/Thua xen kẽ, Ánh Dương nhận được: 200/280/360/450/600 >>> 200/280/400/500/700

Ixtal - Nổ hũ 700 Ánh Dương:

  • Lựa chọn A: Đe Rèn Tuyệt Phẩm >>> Đe Đồ Hoàn Chỉnh + 1 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.
  • Lựa chọn B: 30 vàng >>> 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Ixtal - Nổ hũ 800 Ánh Dương:

  • Lựa chọn A: 50 vàng >>> 30 vàng + 2 Brock.
  • Lựa chọn B: 145 vàng >>> 120 vàng + 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.
  • Lựa chọn C: Tướng 5 vàng >>> 2 Brock.

Ixtal - Nổ hũ 900 Ánh Dương:

  • Lựa chọn A: 180 vàng >>> 160 vàng + 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.
  • Lựa chọn B: 60 vàng >>> 40 vàng + 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Piltover

  • Piltover (2) - Bánh Răng Tiếp Diễn (SMPT): 12 >>> 15
  • Piltover (4) - Cổng Gia Tốc (Hồi năng lượng): 35% >>> 40%
  • Piltover (4) - Cuộn Dây Nam Châm (Sát thương cơ bản): 18% >>> 16%
  • Piltover (6) - Triệt Tiêu Giáp (Sát thương chống chịu): 35% >>> 45%
  • Piltover (6) - Nâng Cấp! (Tốc độ đánh): 15% >>> 25%

Hư Không

  • Luôn cung cấp đột biến tấn công đầu tiên.
  • Sát thương Gai Bọ Cánh Cứng: 111 >>> 100
  • Máu triệu hồi Sứ Giả: 25% >>> 30%
  • Kháng cơ bản của đơn vị triệu hồi: 30 >>> 40

CÂN BẰNG TƯỚNG

TƯỚNG BẬC 1

Blitzcrank:

  • Năng lượng: 60/120 >>> 60/105

Briar

  • Tốc độ đánh giảm dần: 300%/300%/300% >>> 300%/300%/350%

Jhin (Làm lại):

  • Kỹ năng mới đặt Tốc độ đánh của Jhin cố định ở mức 1.0.
  • SMCK cơ bản: 48 >>> 44
  • Sát thương kỹ năng: 125/190/280/370% SMCK >>> 135/200/300/400% SMCK

Qiyana

  • Sát thương kỹ năng: 160/240/360/480% SMCK >>> 160/240/400/560% SMCK

TƯỚNG BẬC 2

  • Ashe - Sát thương kỹ năng (SMCK): 120/180/285% >>> 135/195/300%
  • Ashe - Sát thương kỹ năng (SMPT): 15/25/35 >>> 20/30/40
  • Ekko - Kháng/Giáp: 50 >>> 45
  • Orianna - Năng lượng: 20/60 >>> 20/50
  • Tryndamere - Sát thương kỹ năng: 100/150/225 >>> 110/160/235

TƯỚNG BẬC 3

  • Draven - SMCK cơ bản: 50 >>> 53
  • Leona (MỚI): Khi còn sống, Leona mạnh nhất của bạn tăng cho Diana mạnh nhất 3/4/5/10 SMPT mỗi giây.
  • Malzahar - Sát thương kỹ năng: 27/40/65 SMPT >>> 29/43/68 SMPT
  • Sejuani - Lượng lá chắn: 475/525/625 SMPT >>> 525/575/675 SMPT
  • Zoe - Sát thương kỹ năng: 300/450/700 SMPT >>> 330/500/770 SMPT

TƯỚNG BẬC 4

Braum

  • Năng lượng: 60/120 >>> 60/105

Diana (Làm lại): Diana không còn được hồi năng lượng khi đang có khiên (mana-locked).

  • Thời gian lá chắn: 2 giây và không bị khóa năng lượng >>> Lá chắn và khóa năng lượng kết thúc khi Diana dừng lướt.
  • Lượng lá chắn: 80/120/200 SMPT >>> 100/175/300 SMPT
  • Sát thương mục tiêu chính: 165/250/500 SMPT >>> 125/190/600 SMPT
  • Sát thương mục tiêu phụ: 150/225/1350 SMPT >>> 140/210/1350 SMPT

Fizz:

  • Giảm sát thương nhưng tăng mạnh tốc độ đánh từ kỹ năng.
  • Sát thương diện rộng: 110/165/450 SMPT >>> 75/115/450 SMPT
  • Sát thương đòn đánh cường hóa: 80/120/600 SMPT >>> 50/75/600 SMPT
  • Tốc độ đánh từ kỹ năng: 50% >>> 100%

Garen

  • Hồi máu: 300/350/1200 SMPT >>> 250/300/1200 SMPT

Kai’sa (1 sao)

  • Sát thương kỹ năng (SMCK): 42 >>> 39
  • Sát thương kỹ năng (SMPT): 265 >>> 250

Taric (Điều chỉnh):

Tại 35% máu: Thay vì nhận 90% giảm sát thương trong 2 giây >>> Hồi 300/700/2500 Máu trong vòng 2 giây.

TƯỚNG BẬC 5

Aatrox:

  • Hoạt ảnh tung chiêu không còn tỷ lệ với Tốc độ đánh.
  • Sát thương kỹ năng: 85/170/2400% SMCK >>> 95/200/2400% SMCK

Annie

  • Năng lượng: 0/170 >>> 0/160
  • Giảm năng lượng sau khi tung chiêu: 150 >>> 140

Aurelion Sol (Làm lại Bụi Sao): Không còn nhận 1 Bụi Sao mỗi lần kẻ địch chịu sát thương kỹ năng. Giờ đây nhận 1 Bụi Sao cho mỗi 250 sát thương kỹ năng gây ra cho kẻ địch trong giao tranh này.

  • Năng lượng: 20/90 >>> 25/75
  • Sát thương sóng thần: 50/75/1000 SMPT >>> 100/150/1000 SMPT
  • Sát thương thiên thạch: 1000/1500 >>> 500/750

Cột mốc nâng cấp:

  • Cấp 1: 15 >>> 25
  • Cấp 4: 175 >>> 200, thời gian hất tung: 2s >>> 1.5s
  • Cấp 8: 1988 >>> 1543

Galio:

  • Sát thương kỹ năng giờ tỷ lệ với cả Giáp và Kháng Phép.
  • Sát thương va chạm: 400/675/5000% Kháng Phép >>> 150/225/1000% Giáp + 350/525/5000% Kháng Phép.

Kindred (Làm lại):

  • Kỹ năng không còn ngăn đồng minh hy sinh.
  • Giờ tạo lá chắn cho đồng minh bằng 350/750/10000% SMPT trong thời gian hiệu lực của vùng kỹ năng.
  • Sát thương nội tại: 300% SMCK >>> 325% SMCK
  • Thời gian vùng kỹ năng: 2s >>> 2.5s

Lucian & Senna

  • Senna không còn áp dụng Màn Sương Đen lên kẻ địch.
  • Lucian không còn tiêu thụ Màn Sương Đen.
  • Sát thương kỹ năng Senna: 170/255/2000% SMCK >>> 230/350/2000% SMCK.
  • Sát thương của Senna giảm 8% cho mỗi mục tiêu trúng chiêu, tối đa giảm 40%.

Shyvana

  • Năng lượng: 0/40 >>> 0/30

T-Hex:

  • Kháng/Giáp: 70 >>> 80
  • SMCK cơ bản: 75 >>> 85
  • Sát thương kỹ năng: 125/200% SMCK >>> 145/250% SMCK
  • Sát thương tên lửa: 30% cơ bản >>> 25% cơ bản

Thresh

Nội tại: 1 Sức mạnh mỗi 20 Linh hồn >>> mỗi 15 Linh hồn. Hồi máu: 50% sát thương >>> 75%.

Xerath - Bùa Thăng Hoa:

  • Golem Sa Mạc: Đổi tên thành Các Golem Sa Mạc. Giá 6 >>> 8 vàng. Số lượng 1 >>> 2. Thống kê tăng thêm giảm từ 60% >>> 40%.
  • Lưu Trữ Pháp Thuật: Giờ tăng cho Xerath 3 hồi năng lượng. Phát bắn thêm: 4 >>> 2.
  • Nghi Thức Phủ Định: Không còn tăng giảm sát thương. Giờ tăng 15% Khuếch đại sát thương.

Ziggs

Sát thương nội tại: 45/80 SMPT >>> 40/65 SMPT.

TRANG BỊ

TRANG BỊ CƠ BẢN

  • Áo Choàng Bóng Tối (MỚI): Hồi 30% máu đã mất khi kết thúc trạng thái không thể bị chỉ định.

  • Nanh Nashor - SMPT: 15 >>> 20

TẠO TÁC

  • Lưỡi Hái Darkin - Máu: 0 >>> 250. SMPT: 25% >>> 0.

  • Dawncore - SMCK/SMPT: 10% >>> 15%

  • Flickerblades - Tốc độ đánh mỗi đòn: 5% >>> 6%

  • Gươm Biến Ảo - Tỷ lệ rơi vàng: 5% >>> 6%

  • Kinh Thánh Bất Diệt - Máu tối đa: 12% >>> 15%

  • Ống Ngắm Thiện Xạ - SMCK/SMPT: 20% >>> 25%

TRANG BỊ ÁNH SÁNG

  • Nanh Nashor Ánh Sáng - SMPT: 30 >>> 40

LÕI NÂNG CẤP (TẠM DỊCH)

  • MỚI: Tiếng Gọi Vũ Trụ (Vàng, chỉ vòng 3-2): Nhận 1 Ngọn Giáo Shojin và 1 Leona. Ở vòng 3-7, nhận 1 Taric.

  • Tư Duy Phát Triển: Kích hoạt lại. Không còn giảm giá XP xuống 3. XP ban đầu: 36 >>> 50.

  • Lắp Đồ Hào Quang: Tướng 5 vàng 2 sao giờ sẽ cầm một trang bị khuyên dùng. Vòng mở khóa: 4-3 >>> 4-5.

  • Kẻ Mang Đến Diệt Vong - SMPT mỗi mạng: 2 >>> 1.

  • Tiếng Gọi Hỗn Loạn: Loại bỏ phần thưởng Golem cận chiến. Phần thưởng Trứng Vàng chỉ còn 1 Đe Đồ Hoàn Chỉnh (thay vì 2).

  • Sói Chọn Lọc: Ambessa tăng SMCK: 30% >>> 40%. Sát thương Sói: 25% >>> 30%.

  • Phi Vụ Thành Phần: Số vòng: 5 >>> 4.

  • Hình Nhân Thế Mạng: Thời gian choáng: 1.25s >>> 1.75s.

  • Demacia Mãi Mãi: Máu mỗi lần tập hợp: 4 >>> 3.

  • Hộ Vệ Rồng (Jarvan): Sát thương Giáp/Kháng Phép: 185% >>> 100/120/155/200%.

  • Lưu Đày: Lá chắn: 35% >>> 30%.

  • Đi Đường Dài: XP mỗi vòng: 5 >>> 4. Vàng ban đầu: 4 >>> 15.

  • Hustler: Không còn tăng 2 XP mỗi vòng. Vàng mỗi vòng: 2 >>> 3. Vàng ban đầu: 1 >>> 6.

  • Biết Địch Biết Ta: Khuếch đại sát thương: 10/18% >>> 8/15%.

  • Cặp Đôi Số 4 (Pair of Fours): Loại bỏ.

  • Kiêu Hùng và Lễ Độ: Không còn lướt khi bắt đầu giao tranh. Khi hạ gục, đồng minh lướt đến mục tiêu tiếp theo và nhận lại 25% tốc độ đánh trong 3 giây.

  • Chuẩn Bị I/II - SMCK/SMPT: Tăng thêm 1 đơn vị.

  • Lát Cắt Cuộc Sống: Giá trị tướng nhận được mỗi giai đoạn giảm nhẹ ở các cấp đầu.

  • Rễ Cây Lan Tỏa+: Vàng: 4 >>> 2.

  • Món Quà Ngọt Ngào: Máu mỗi trang bị: 25 >>> 20.

  • Cây Tộc Hệ: Vàng: 7 >>> 2 (Bản +: 12 >>> 4).

  • Phát Triển Hoang Dã: SMCK/SMPT: 25% >>> 35%.

  • Thế Giới Cổ Ngữ: Tạm thời loại bỏ.

  • Đáng Để Chờ Đợi: Không còn bị trễ 2 vòng trước khi tặng thêm bản sao.

SỬA LỖI

  • Darius không còn bị khóa năng lượng lâu hơn dự kiến.

  • Băng Trộm I và II giờ không thể xuất hiện cùng lúc.

  • Galio không còn tương tác lỗi với các hệ thống khác.

  • "Một Hai Ba" không còn tặng thêm 1 tướng 1 vàng.

  • Tahm Kench không còn có thể nhổ ra Xẻng Vàng và Chảo Vàng.

  • Các đơn vị không còn mất giảm sát thương từ "Bạn Thân I" nếu tách xa đồng minh trong lúc giao tranh.

  • Đột biến Hư Không không còn tồn tại khi hạ cấp bậc tộc hệ.

  • Kho vũ khí giờ tồn tại vô hạn trong Chế độ Hướng dẫn.

  • Vô hiệu hóa Lõi Ánh Sáng.

  • Sửa lỗi Ixtal 7 không hoạt động trong các vòng đánh quái.

Góp ý / Báo lỗi
Xem thêm