Chi tiết bản cập nhật ĐTCL 11.4

23/02/2021 07:00:00 (GMT+7)

Bản cập nhật 11.4 của ĐTCL mùa 4.5 sẽ có rất nhiều những thay đổi về các trang bị, tướng...

Like và Follow fanpage Esports VN để cập nhật tin tức và theo dõi các giải đấu HOT nhất!

Thời gian cập nhật dự kiến: Thứ 5, ngày 19/2/2021

Hệ thống

Lồng Đèn May Mắn:

  • Điều chỉnh tỷ lệ vật phẩm ở vòng 3 và 4:

Vòng 3:

  • Không thể ra 2 xúc sắc hoặc 2 hình nộm.

Vòng 4:

  • Không thể ra 2 xúc sắc hoặc 2 hình nộm.

  • Không thể ra 3 mảnh trang bị (tối đa 2).

Tinh Anh

  • Tỷ lệ ra tướng tinh anh khi roll: 33% >>> 50%.

  • Tỷ lệ tướng tinh anh ở cấp 4: 60/40/0/0/0% >>> 80/20/0/0/0%.

  • Chỉ số cộng thêm cho tướng tinh anh:

  • Sức mạnh kỹ năng: 30 >>> 15.

  • Sát thương đòn đánh: 20 >>> 10.

  • Giảm mana tối đa: 25% >>> 15%.

  • Máu: 400 >>> 300.

Tộc/Hệ

Sát Thủ

  • Tỷ lệ chí mạng: 10/30/55% >>> 10/30/50%.

  • Sát thương chí mạng: 25/60/100% >>> 25/55/90%.

Đấu Sĩ

  • Máu: 400/700/1000/1600 >>> 400/700/1000/1400.

  • Sát thương đòn đánh: 10/20/60/120 >>> 10/20/40/80.

Cuồng Giáo

  • Kháng phép Galio (9): 20 >>> 60.

Thánh Thần

  • Tăng sát thương chuẩn gây ra & giảm sát thương nhận vào: 35/45/55/65% >>> 25/40/55/70%.

Song Đấu

  • Tốc độ đánh: 15/25/40/60% >>> 12/20/35/60%.

Thần Rừng

  • Giáp & kháng phép: 15/25/40 >>> 15/20/30.

  • Sát thương đòn đánh & sức mạnh kỹ năng: 5/10/20 >>> 5/10/15.

Chiến Tướng

  • Máu: 250/500/850 >>> 250/400/700.

  • Sức mạnh kỹ năng: 25/50/85 >>> 25/40/70.

Long Tộc

  • Sát thương kích hoạt: 50% máu tối đa ⇒ 40% máu tối đa.

  • Tốc độ đánh và sức mạnh kỹ năng: 40/80/160% ⇒ 40/70/140%.

Tướng

Hàng loạt những vị tướng hot trong meta sẽ bị "sờ gáy" trong phiên bản 11.4 của ĐTCL mùa 4.5.

Diana

  • Tốc độ đánh: 0.7 >>> 0.65.

  • Lá chắn: 200/300/450 >>> 175/250/350.

  • Sát thương cầu: 90/100/110 >>> 80/85/90.

Fiora

  • Mana: 0/75 >>> 0/95.

Nasus

  • Sát thương kỹ năng: 400/600/850 ⇒ 350/550/750.

Nidalee

  • Sát thương kỹ năng: 225/300/600 >>> 100/150/250.

  • Sát thương tăng theo mỗi ô khoảng cách: 20% >>> 80%.

  • Sửa lỗi khiến lượng sát thương được tính tăng thêm 1 ô.

Ngộ Không

  • Sát thương kỹ năng: 250/265/280% >>> 240/250/260%.

Yasou

  • Sát thương: 180/200/225% >>> 180/185/190%.

Braum

  • Tốc độ đánh: 0.6 >>> 0.75.

  • Mana: 30/70 >>> 30/60.

Nautilus

  • Giáp: 45 >>> 55.

  • Kháng phép: 30 >>> 40.

  • Giảm sát thương nhận vào từ Truyền thuyết: 60% >>> 50%.

Teemo

  • Mục tiêu kỹ năng: Tốc độ đánh cao nhất >>> Mục tiêu đang tấn công.

Zed

  • Tốc độ đánh: 0.8 >>> 0.75.

Irelia

  • Thời gian cấm đánh: 2.5/3/3.5 giây >>> 2.5/3/4 giây.

Katarina

  • Số mục tiêu: 4/6/8 >>> 4/5/6.

  • Sát thương kỹ năng: 600/900/1650 >>> 600/900/1500.

Kennen

  • Sát thương kỹ năng: 300/450/1200 >>> 350/550/1200.

Neeko

  • Tốc độ đánh: 0.7 >>> 0.75.

  • Sát thương kỹ năng: 150/225/375 >>> 200/300/400.

  • Sát thương nổ khi kích hoạt Truyền thuyết: 200% >>> 150%.

Nunu

  • Sát thương kỹ năng: 450/650/1800 >>> 450/700/1500.

Shyvana

  • Máu: 750 >>> 700.

  • Kháng phép: 80 >>> 60.

  • Sát thương đốt: 150/300/600 >>> 125/250/500.

Aatrox

  • Sát thương kỹ năng: 350/550/1500 >>> 400/600/2000.

Aurelion Sol

  • Sát thương khạc đờm: 325/500/1750 >>> 325/500/1400.

Cho’gath

  • Giáp: 40 >>> 60.

  • Kỹ năng giờ sẽ ưu tiên vị trí đông tướng địch nhất (giống Morgana).

Kayle

  • Sát thương kỹ năng: 100/180/500 >>> 100/150/400.

Morgana

  • Sát thương kỹ năng: 250/400/2000 >>> 250/400 >>> 1600.

Olaf

  • Sát thương lan: 40/45/50% >>> 50/50/50%.

  • Olaf giờ sẽ không bị hiệu ứng bất lợi giảm sát thương đòn đánh khi bật Tận thế Ragnarok.

Talon

  • Sát thương kỹ năng: 240/250/275% >>> 240/250/300%.

Tryndamere

  • Mana: 50/100 >>> 60/100.

  • Tăng tốc độ lướt.

  • Chọn mục tiêu trong phạm vi lớn hơn chút để lướt tới.

Xayah

  • Sát thương kỹ năng: 250/275/325% >>> 250/275/350%.

Ornn

Mùa đông vĩnh cửu

  • Số đòn đánh cần để bị đóng băng: 5 >>> 7.

Thần kiếm Manazane

  • Thời gian hồi mana: 8 giây >>> 4 giây.

Samira

  • Tầm đánh: 660 (3 ô) >>> 420 (2 ô).

Yone

  • Sát thương Đoạt mệnh: 600/1200/9999 >>> 800/1200/20000.

  • Sát thương Tử trảm: 350/600/1500 >>> 400/750/9999.

Trang bị

Kiếm Tử Thần

  • Sát thương đòn đánh mỗi cộng dồn: 20 >>> 10.

  • Số cộng dồn khởi đầu: 1 >>> 4.

Thú Tượng Thạch Giáp

  • Giáp & kháng phép: 15 >>> 20.

Dao Điện

  • Sát thương giật: 80 >>> 60.

  • Số mục tiêu: 4/5/6 >>> 4.

  • Không còn gây thêm sát thương lên kẻ địch có lá chắn.

  • Sát thương giật có thể chí mạng. Khi chí mạng sẽ giảm 60% kháng phép kẻ địch trong 6 giây.

Áo Choàng Lửa

  • Thời gian giữa mỗi lần đổi mục tiêu: 2 giây >>> 2.5 giây.

Áo Choàng Thủy Ngân

  • Giờ sẽ kháng cả hiệu ứng giảm sát thương đòn đánh.

Sửa lỗi

  • Sửa lỗi khiến đòn đánh chí mạng của Đao phủ không tăng cộng dồn Quyền năng khổng lồ.

  • Sửa lỗi khi nâng cấp sao Ornn không tính chính xác số cộng dồn quá trình rèn đồ.

  • Sửa lỗi khi mua tinh anh lên 3 sao bị mất tinh anh.

  • Sửa lỗi khiến Olaf có thể bị Lee Sin sút khỏi bàn cờ dù đang bật Tận thế Ragnarok.

  • Sửa lỗi khiến Đại ca không gây sát thương chuẩn khi hồi đầy máu từ nguồn khác chứ không phải từ "tập gym".

  • Sửa lỗi thứ tự ưu tiên hồi sinh của Zilean (không ưu tiên những mục tiêu được triệu hồi như hình nộm hay lính cát).

  • Kỹ năng của Tryndamere giờ sẽ tính là đòn đánh thường, được tính cộng dồn cho Dao Điện, Cuồng Đao.

Top đội hình DTCL 4.5 có tỷ lệ thắng cao nhất phiên bản 11.4

Kiên Nguyễn Kiên Nguyễn / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐTCL 4.5 ĐTCL 11.4 Chi tiết cập nhật 11.4 chi tiết đtcl 4.5 đtcl mùa 4.5 dtcl 11.4 dtcl 4.5 đtcl

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích