Chi tiết phiên bản cập nhật ĐTCL 10.13

24/06/2020 16:26:00 (GMT+7)

Với việc rất nhiều vị tướng carry bị nerf, phiên bản cập nhật ĐTCL 10.13 hứa hẹn sẽ giúp meta của game đa dạng hơn trước rất nhiều.

Chi tiết phiên bản cập nhật ĐTCL 10.13: Sự nổi dậy của Cỗ Máy Chiến Đấu

Chi tiết phiên bản cập nhật ĐTCL 10.13: Sự nổi dậy của Cỗ Máy Chiến Đấu

Hệ thống

- Thêm thiên hà Binary Star (Sao Sáng Song Sắt): mỗi tướng chỉ được sở hữu tối đa 2 trang bị.

- Loại bỏ thiên hà Medium Legends nơi mỗi người chơi sẽ khởi đầu trận với 125 máu.

- Nâng lượng trang bị tối thiểu người chơi nhận được trong 1 trận lên thêm 1.

Hệ/Tộc

- Sát thương và hồi máu của Cỗ Máy Chiến Đấu: 70/160/325/600 ⇒ 80/180/480/880

- Phần trăm kích hoạt hiệu ứng của Kiếm Khách: 30/70/100 ⇒ 30/65/100

- Số đòn đánh thêm của hiệu ứng Kiếm Khách: 3/6 ⇒ 3/5

- Sát thương cộng thêm của Siêu Công Nghệ: 40/80 ⇒ 40/75

- Sát thương vật lý và phép thuật cộng dồn của Hắc Tinh: 8/16/24/32 ⇒ 8/18/28/38

- Tốc độ đánh của Mật Thám: 40/70/120 ⇒ 40/80/120

- Kháng phép cộng thêm của Bí Ẩn: 50/125 ⇒ 50/120

Tướng 1 vàng

- Illaoi Máu: 650 ⇒ 700

- Illaoi Giảm giáp và kháng phép của mục tiêu: 20/30/50% ⇒ 30/40/60%

- Illaoi Thời gian mục tiêu chịu giảm giáp và kháng phép: 4 ⇒ 6 giây

- Nocturne Tốc độ đánh: 0.7 ⇒ 0.75

- Nocturne Sát thương kỹ năng: 200/250/350 ⇒ 200/250/400

- Xayah Mana tổng: 70 ⇒ 60

Tướng 2 vàng

- Darius Giáp: 35 ⇒ 40

- Darius Kháng phép: 20 ⇒ 30

- Darius Sát thương kỹ năng: 400/500/750 ⇒ 400/550/800

- Kog’Maw Máu: 500 ⇒ 550

- Kog’Maw Mana tổng: 40 ⇒ 30

- Kog’Maw Sát thương theo % Máu của mục tiêu: 2/4/7% ⇒ 2/4/8%

- Nautilus Thời gian làm choáng: 3/3.5/4 ⇒ 3/3/5 giây

- Nautilus Mana tổng: 60/120 ⇒ 50/120

Tướng 3 vàng

- Bard sử dụng kỹ năng nhanh hơn

- Cassiopeia Thời gian dối phương chịu dame: 12 ⇒ 14 giây

- Jayce Máu: 850 ⇒ 800

- Master Yi Sát thương kỹ năng: 75/100/200 ⇒ 75/100/175

Tướng 4 vàng

- Fizz Mana khởi đầu: 60 ⇒ 50

- Gnar Máu nhận thêm khi hóa hình: 750/1250/2500 ⇒ 750/1250/4000

- Gnar Sát thương đòn đánh nhận thêm khi hóa hình: 100/175/400 ⇒ 100/175/550

- GNAR! Thời gian làm cho: 2 ⇒ 1.5 seconds

- Jinx Tốc độ đánh cộng thêm: 60/75/100% ⇒ 50/70/100%

- Riven Giáp nhận thêm: 250/400/1000 ⇒ 225/375/1000

- Teemo Sát thương kỹ năng: 125/175/600 ⇒ 125/175/550

- Teemo Thời gian làm chậm: 4 ⇒ 3 seconds

Tướng 5 vàng

- Ekko Sát thương kỹ năng: 100/200/2000 ⇒ 100/150/2000

- Thresh Mana tổng: 75 ⇒ 90

Trang bị

- Huyết Kiếm hút máu: 40% ⇒ 45%

- Kiếm súng Hextech hồi máu: 40% ⇒ 45%

- Găng bảo thạch phần trăm chí mạng: 20% ⇒ 30%

- Dao điện Statikk Shiv sát thương: 80 ⇒ 90

- Thông đạo Zz’Rot: 1000/2000/3000 ⇒ 1500/2250/3000

LPLP / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
đtcl đấu trường chân lý 10.13

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm


Liên kết hữu ích