Quảng cáo

Cú nhảy ngoạn mục giúp điền kinh Đức có thêm một tấm HCV

03/08/2021 14:50 (GMT+7)

Nữ VĐV nhảy xa Malaika Mihambo đã thi đấu rất tốt trong vòng chung kết nội dung nhảy xa nữ tại Olympic Tokyo 2021.

VIDEO: Cú nhảy xa mang về cho Mihamo HCV môn nhảy xa (Nguồn: HTV)

Sáng 3/8, nội dung nhảy xa của Olympic 2021 nữ bước vào ngày thi đấu cuối cùng. Với tư cách là nhà vô địch thế giới, Malaika Mihambo tiếp tục trình diễn một phong độ chói sáng khi đạt thành tích 7,00m và giành HCV.

Brittney Reese của Mỹ là người có thành tích tốt nhất cho đến lượt nhảy cuối cùng. Tuy nhiên, thành tích 6,97m của cô là không đủ. Reese đành ngậm ngùi xếp ở vị trí thứ 2.

nhay-1
Mihamo là chủ nhân tấm HCV môn nhảy xa tại Olympic 2021. Ảnh: Getty

Tấm huy chương còn lại thuộc về Ese Brume cùa đoàn Nigeria. Nữ VĐV 25 tuổi cũng đạt thành tích 6,97m nhưng cú nhảy tốt thứ 2 của cô kém hơn so với Reese. Trong khi đó, Ivana Spanovic của Serbia, người từng gianhf HCĐ tại Olympic Rio 2016 dừng lại ở thành tích 6,91m.

Tấm HCV của Mihamo giúp đoàn Đức giữ vững một vị trí trong top 10. Tính đến chiều 3/8, Đức tạm xếp thứ 7 với 7 HCV, 7 HCB và 14 HCĐ.

Những bước chạy cuối cùng của Quách Thị Lan tại đấu trường Olympic

Kém xa các đối thủ Đông Nam Á, Việt Nam trắng tay rời Olympic 2021

Author Thethao247.vn Kiên Daniel / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Quảng cáo
Quảng cáo
Bảng tổng sắp huy chương Olyimpic 2021
Quốc gia123
1 Hoa Kỳ (USA)394133113
2 Trung Quốc (CHN)38321888
3 Nhật Bản (JPN)*27141758
4 Anh Quốc (GBR)22212265
5 ROC (ROC)20282371
6 Úc (AUS)1772246
7 Hà Lan (NED)10121436
8 Pháp (FRA)10121133
9 Đức (GER)10111637
10 Ý (ITA)10102040
11 Canada (CAN)761124
12 Brasil (BRA)76821
13 New Zealand (NZL)76720
14 Cuba (CUB)73515
15 Hungary (HUN)67720
16 Hàn Quốc (KOR)641020
17 Ba Lan (POL)45514
18 Cộng hòa Séc (CZE)44311
19 Kenya (KEN)44210
20 Na Uy (NOR)4228
21 Jamaica (JAM)4149
22 Tây Ban Nha (ESP)38617
23 Thụy Điển (SWE)3609
24 Thụy Sĩ (SUI)34613
25 Đan Mạch (DEN)34411
26 Croatia (CRO)3328
27 Iran (IRI)3227
28 Serbia (SRB)3159
29 Bỉ (BEL)3137
30 Bulgaria (BUL)3126
31 Slovenia (SLO)3115
32 Uzbekistan (UZB)3025
33 Gruzia (GEO)2518
34 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)24612
35 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)22913
36 Hy Lạp (GRE)2114
 Uganda (UGA)2114
38 Ecuador (ECU)2103
39 Ireland (IRL)2024
Israel (ISR)2024
41 Qatar (QAT)2013
42 Bahamas (BAH)2002
Kosovo (KOS)2002
44 Ukraina (UKR)161219
45 Belarus (BLR)1337
46 România (ROU)1304
Venezuela (VEN)1304
48 Ấn Độ (IND)1247
49 Hong Kong (HKG)1236
50 Philippines (PHI)1214
Slovakia (SVK)1214
52 Nam Phi (RSA)1203
53 Áo (AUT)1157
54 Ai Cập (EGY)1146
55 Indonesia (INA)1135
56 Ethiopia (ETH)1124
Bồ Đào Nha (POR)1124
58 Tunisia (TUN)1102
59 Estonia (EST)1012
Fiji (FIJ)1012
 Latvia (LAT)1012
Thái Lan (THA)1012
63 Bermuda (BER)1001
Maroc (MAR)1001
Puerto Rico (PUR)1001
66 Colombia (COL)0415
67 Azerbaijan (AZE)0347
68 Cộng hòa Dominica (DOM)0325
69 Armenia (ARM)0224
70 Kyrgyzstan (KGZ)0213
71 Mông Cổ (MGL)0134
72 Argentina (ARG)0123
 San Marino (SMR)0123
74 Jordan (JOR)0112
Malaysia (MAS)0112
Nigeria (NGR)0112
77 Bahrain (BRN)0101
Litva (LTU)0101
 Namibia (NAM)0101
 North Macedonia (MKD)0101
 Saudi Arabia (KSA)0101
 Turkmenistan (TKM)0101
83 Kazakhstan (KAZ)0088
84 México (MEX)0044
85 Phần Lan (FIN)0022
86 Botswana (BOT)0011
 Burkina Faso (BUR)0011
 Ghana (GHA)0011
Grenada (GRN)0011
Bờ Biển Ngà (CIV)0011
 Kuwait (KUW)0011
 Moldova (MDA)0011
 Syria (SYR)0011
Totals (93 teams)3403384021080
- Việt Nam (VIE) Việt Nam (VIE) 0 0 0 0
Quảng cáo
Tin liên quan
Quảng cáo