Giải đấu
  • Liga 3 - Seria 7
  • Khu vực:
  • Mùa giải:
    2025/2026

Bảng xếp hạng Liga 3 - Seria 7 hôm nay

Main TR T H B BT BB HS Đ
1 Unirea Alba-Iulia 22 18 2 2 73 12 61 56
2 Politehnica Timisoara 22 16 4 2 54 11 43 52
3 Metalurgistul Cugir 22 12 4 6 44 26 18 40
4 Viitorul Arad 22 13 1 8 37 23 14 40
5 Santana 22 11 4 7 28 28 0 37
6 Ghiroda & Giarmata Vii 22 11 3 8 33 29 4 36
7 Progresul Pecica 22 9 4 9 33 36 -3 31
8 Blaj 22 9 1 12 28 35 -7 28
9 Univ. Alba Iulia 22 8 1 13 33 41 -8 25
10 Timisul Sag 22 6 3 13 31 45 -14 21
11 Unirea DMO 22 4 2 16 18 48 -30 14
12 Sugag 22 0 1 21 10 88 -78 1
  • Lọt vào (vòng tiếp theo)
  • Liga 3 - Seria 7 (Nhóm Rớt hạng)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
Nhóm 1 TR T H B BT BB HS Đ
1 Cetatea Suceava 7 7 10 -10 20 7 13 31
2 Soimii Gura Humorului 7 5 15 -13 19 7 12 30
3 Sporting Liesti 7 2 16 -11 9 12 -3 22
4 V. Onesti 7 3 9 -5 6 5 1 18
5 Targu Secuiesc 7 1 15 -9 10 11 -1 18
6 Stiinta Miroslava 7 4 5 -2 12 10 2 17
7 Sepsi Sf. Gheorghe 2 7 1 5 1 6 16 -10 8
8 CS Blejoi 7 0 2 5 4 18 -14 2
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
Nhóm 2 TR T H B BT BB HS Đ
1 Popesti Leordeni 7 5 11 -9 16 7 9 26
2 Stefanesti 7 4 14 -11 10 7 3 26
3 Moreni 7 2 14 -9 12 17 -5 20
4 Agricola Borcea 7 3 9 -5 25 13 12 18
5 Olimpic Zarnesti 7 3 9 -5 17 17 0 18
6 Inainte Modelu 7 1 11 -5 6 11 -5 14
7 Tricolorul Breaza 7 2 5 0 8 14 -6 11
8 Calarasi 7 1 7 -1 8 16 -8 10
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
Nhóm 3 TR T H B BT BB HS Đ
1 Ramnicu Valcea 7 5 16 -14 19 5 14 31
2 CS U Craiova 2 7 2 19 -14 13 8 5 25
3 Minerul Lupeni 7 5 9 -7 13 1 12 24
4 Jiul Petrosani 7 2 10 -5 8 7 1 16
5 Cetatea 7 2 9 -4 5 13 -8 15
6 Farcasesti 7 3 5 -1 12 14 -2 14
7 Academica Bals 7 1 5 1 5 14 -9 8
8 LPS HD Clinceni 7 1 5 1 4 17 -13 8
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
Nhóm 4 TR T H B BT BB HS Đ
1 Politehnica Timisoara 7 5 14 -12 8 4 4 29
2 Unirea Alba-Iulia 7 4 12 -9 15 4 11 24
3 Sanatatea Cluj 7 4 12 -9 11 6 5 24
4 SCM Zalau 7 4 9 -6 9 5 4 21
5 Unirea Tasnad 7 3 9 -5 10 15 -5 18
6 Baia Mare 7 3 8 -4 10 7 3 17
7 Metalurgistul Cugir 7 0 11 -4 6 15 -9 11
8 Viitorul Arad 7 0 3 4 4 17 -13 3
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
  • Cetatea Suceava: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Cetatea Suceava: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Soimii Gura Humorului: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu) Soimii Gura Humorului: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sporting Liesti: +15 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sporting Liesti: +15 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • V. Onesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) V. Onesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Targu Secuiesc: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu) Targu Secuiesc: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Stiinta Miroslava: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu) Stiinta Miroslava: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sepsi Sf. Gheorghe 2: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sepsi Sf. Gheorghe 2: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS Blejoi: +2 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS Blejoi: +2 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Popesti Leordeni: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Popesti Leordeni: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Stefanesti: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu) Stefanesti: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Moreni: +12 điểm (Theo quy định của giải đấu) Moreni: +12 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Agricola Borcea: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu) Agricola Borcea: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Olimpic Zarnesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Olimpic Zarnesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Inainte Modelu: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Inainte Modelu: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Tricolorul Breaza: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu) Tricolorul Breaza: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Calarasi: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu) Calarasi: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ramnicu Valcea: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ramnicu Valcea: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS U Craiova 2: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS U Craiova 2: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Minerul Lupeni: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Minerul Lupeni: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Jiul Petrosani: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu) Jiul Petrosani: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Cetatea: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Cetatea: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Farcasesti: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu) Farcasesti: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Academica Bals: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu) Academica Bals: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • LPS HD Clinceni: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu) LPS HD Clinceni: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Politehnica Timisoara: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu) Politehnica Timisoara: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Unirea Alba-Iulia: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Unirea Alba-Iulia: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sanatatea Cluj: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sanatatea Cluj: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • SCM Zalau: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu) SCM Zalau: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Unirea Tasnad: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Unirea Tasnad: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Baia Mare: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Baia Mare: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Metalurgistul Cugir: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Metalurgistul Cugir: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Viitorul Arad: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu) Viitorul Arad: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu)
Main TR T H B BT BB HS Đ
5 Santana 6 4 39 -37 13 5 8 51
6 Ghiroda & Giarmata Vii 6 2 38 -34 10 8 2 44
7 Progresul Pecica 6 2 32 -28 13 12 1 38
8 Univ. Alba Iulia 6 2 28 -24 14 10 4 34
9 Timisul Sag 6 4 22 -20 10 9 1 34
10 Blaj 6 1 31 -26 3 7 -4 34
11 Unirea DMO 6 0 14 -8 4 16 -12 14
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
  • Santana: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu) Santana: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ghiroda & Giarmata Vii: +36 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ghiroda & Giarmata Vii: +36 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Progresul Pecica: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu) Progresul Pecica: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Univ. Alba Iulia: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu) Univ. Alba Iulia: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Timisul Sag: +21 điểm (Theo quy định của giải đấu) Timisul Sag: +21 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Blaj: +28 điểm (Theo quy định của giải đấu) Blaj: +28 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Unirea DMO: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) Unirea DMO: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)