Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Genemuiden 5 5 14:3 15
2 ACV Assen 5 4 12:2 13
3 Harkemase Boys 5 4 11:6 13
4 Excelsior 31 5 3 14:6 10
5 VV Scherpenzeel 4 3 9:7 9
6 Sportlust 5 2 12:9 9
7 Purmersteijn 5 2 9:6 8
8 ADO 20 Heemskerk 4 2 10:9 7
9 TEC 5 2 13:12 7
10 Hoogeveen 5 2 12:11 7
11 Sparta Nijkerk 5 1 13:14 5
12 VV DOVO 5 1 8:11 5
13 Staphorst 5 0 6:9 3
14 Eemdijk 5 1 7:15 3
15 USV Hercules 5 1 6:16 3
16 DVS '33 Ermelo 5 0 7:11 2
17 HVV Hollandia 5 0 12:18 1
18 SVZW Wierden 5 0 8:18 1
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Lisse 5 5 11:4 15
2 Noordwijk 5 4 9:0 13
3 Dongen 4 3 12:9 9
4 SV Poortugaal 5 3 8:5 9
5 Rijnvogels 4 2 11:5 8
6 Excelsior Maassluis 5 2 7:5 8
7 UDI'19 4 2 5:3 7
8 UNA 4 1 7:4 6
9 Roosendaal 4 2 6:3 6
10 Gemert 5 1 9:9 6
11 GOES 4 1 8:10 5
12 VV Zwaluwen 4 1 3:8 4
13 VVSB 5 1 5:9 4
14 Achilles Veen 5 1 6:16 3
15 Blauw Geel 4 0 4:7 2
16 Groene Ster 4 0 8:12 2
17 TOGB 5 0 8:12 2
18 EVV 4 0 5:11 0
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.