Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
24 | 14 | 49:29 | 48 |
2
|
24 | 11 | 48:32 | 36 |
3
|
24 | 8 | 28:29 | 36 |
4
|
24 | 11 | 35:40 | 36 |
5
|
24 | 10 | 49:45 | 35 |
6
|
24 | 12 | 42:40 | 33 |
7
|
24 | 7 | 25:28 | 30 |
8
|
24 | 9 | 39:33 | 29 |
9
|
24 | 11 | 47:42 | 28 |
10
|
24 | 8 | 33:43 | 27 |
11
|
23 | 8 | 34:40 | 25 |
12
|
23 | 7 | 33:39 | 25 |
13
|
23 | 8 | 31:33 | 24 |
14
|
23 | 7 | 32:30 | 18 |
15
|
22 | 4 | 30:38 | 16 |
16
|
24 | 6 | 32:46 | 14 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)