Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
13 | 11 | 32:11 | 34 |
2
|
12 | 5 | 16:13 | 20 |
3
|
12 | 6 | 24:20 | 19 |
4
|
13 | 6 | 19:24 | 19 |
5
|
12 | 7 | 21:17 | 17 |
6
|
13 | 2 | 12:19 | 14 |
7
|
13 | 4 | 22:19 | 12 |
8
|
13 | 5 | 14:15 | 12 |
9
|
12 | 6 | 24:18 | 11 |
10
|
13 | 4 | 20:17 | 11 |
11
|
12 | 4 | 14:17 | 11 |
12
|
13 | 3 | 15:22 | 11 |
13
|
12 | 5 | 19:19 | 10 |
14
|
12 | 2 | 10:20 | 8 |
15
|
12 | 2 | 16:24 | 5 |
16
|
13 | 2 | 17:20 | 1 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)