Main Trận Thắng H.Số Điểm
1 Corvinul 4 2 3:2 59
2 Sepsi Sf. Gheorghe 5 4 8:1 57
3 FC Voluntari 4 3 9:2 49
4 Steaua Bucuresti 4 2 5:4 45
5 FC Bihor 4 1 4:9 42
6 Chindia Targoviste 5 0 2:13 39
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Superliga
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Superliga (Thăng hạng)
  • Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu) Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Metalul Buzau 4 4 11:3 44
2 FC ASA Tg. Mures 4 2 9:6 44
3 Poli Iasi 4 2 4:3 37
4 CSM Slatina 4 3 9:3 36
5 Gloria Bistrita 4 1 5:5 30
6 Ceahlaul 4 0 4:10 20
7 CS Din. Bucuresti 4 1 5:7 19
8 Campulung 4 0 4:14 11
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 CSM Resita 4 2 5:3 40
2 FC Bacau 4 2 5:5 39
3 Concordia 4 3 6:2 37
4 Afumati 4 1 6:5 34
5 CSC Dumbravita 4 0 3:6 26
6 Selimbar 4 1 1:6 24
7 CSM Satu Mare 4 3 10:5 23
8 Tunari 4 1 3:7 20
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu) Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu) Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu) Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu) Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu) Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)