Main Trận Thắng H.Số Điểm
1 Corvinul 9 5 12:7 68
2 Sepsi Sf. Gheorghe 9 6 14:7 63
3 FC Voluntari 9 7 17:6 61
4 Steaua Bucuresti 9 3 11:15 49
5 FC Bihor 9 3 15:20 49
6 Chindia Targoviste 9 1 6:20 42
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Superliga
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Superliga (Thăng hạng)
  • Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu) Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 FC ASA Tg. Mures 7 4 16:7 51
2 Metalul Buzau 7 6 16:6 50
3 CSM Slatina 7 5 13:4 43
4 Poli Iasi 7 3 7:6 41
5 Gloria Bistrita 7 2 10:8 34
6 CS Din. Bucuresti 7 3 9:10 25
7 Ceahlaul 7 0 4:19 20
8 Campulung 7 0 4:19 11
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 FC Bacau 7 3 7:11 42
2 Concordia 7 4 10:5 41
3 CSM Resita 7 2 6:10 40
4 Afumati 7 2 8:9 37
5 CSC Dumbravita 7 2 6:7 32
6 Selimbar 7 3 8:9 30
7 CSM Satu Mare 7 4 16:9 28
8 Tunari 7 3 9:10 27
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu) Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu) Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu) Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu) Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu) Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)