Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 30 19 59:30 64
2 ADO 20 Heemskerk 30 15 42:33 54
3 Genemuiden 30 16 55:40 53
4 DVS '33 Ermelo 30 14 51:34 52
5 Sparta Nijkerk 30 16 71:39 51
6 Staphorst 30 15 56:47 48
7 Eemdijk 30 13 63:51 47
8 Sportlust 30 14 52:42 47
9 VV DOVO 30 13 44:35 46
10 Harkemase Boys 29 11 47:35 43
11 VV Scherpenzeel 30 12 47:44 42
12 Hoogeveen 30 12 50:56 42
13 USV Hercules 30 11 46:55 37
14 Huizen 30 9 46:57 34
15 Excelsior 31 30 10 43:53 33
16 TEC 30 10 42:60 32
17 Urk 29 6 54:88 24
18 HSC '21 30 1 27:96 6
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 30 19 57:38 63
2 Lisse 29 17 57:25 58
3 Rijnvogels 30 17 55:34 57
4 VVSB 30 17 63:37 56
5 Gemert 29 15 57:36 54
6 VV Zwaluwen 30 13 51:44 45
7 Blauw Geel 30 13 49:42 45
8 Roosendaal 29 12 59:48 44
9 TOGB 29 12 53:55 43
10 UDI'19 30 11 53:60 39
11 Noordwijk 30 10 46:45 37
12 Groene Ster 30 9 40:53 33
13 GOES 29 9 32:52 32
14 UNA 30 8 45:54 32
15 SteDoCo 30 9 29:55 31
16 Scheveningen 30 8 41:55 28
17 Meerssen 29 6 39:59 24
18 ASWH 30 6 39:73 24
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.