Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 32 20 62:33 67
2 ADO 20 Heemskerk 32 16 45:35 57
3 DVS '33 Ermelo 32 15 55:37 56
4 Genemuiden 32 17 58:44 56
5 Sparta Nijkerk 32 17 79:42 55
6 Staphorst 32 16 60:49 51
7 Eemdijk 32 14 65:53 50
8 Harkemase Boys 32 13 52:39 49
9 VV Scherpenzeel 32 14 55:44 48
10 Sportlust 32 14 53:46 47
11 VV DOVO 32 13 46:41 46
12 Hoogeveen 32 13 52:62 45
13 USV Hercules 32 12 49:57 40
14 Huizen 32 10 50:62 37
15 TEC 32 11 47:64 36
16 Excelsior 31 32 10 44:55 34
17 Urk 32 8 59:94 30
18 HSC '21 32 1 30:104 6
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 32 21 61:40 69
2 Rijnvogels 32 19 62:35 63
3 Lisse 32 18 61:30 62
4 VVSB 32 19 66:37 62
5 Gemert 32 16 62:42 57
6 Roosendaal 32 14 65:52 51
7 TOGB 32 13 57:59 47
8 VV Zwaluwen 32 13 52:47 45
9 Blauw Geel 32 13 50:46 45
10 Noordwijk 32 12 53:47 43
11 UDI'19 32 11 53:67 39
12 GOES 32 10 40:57 36
13 UNA 32 9 47:56 35
14 SteDoCo 32 10 33:58 34
15 Groene Ster 32 9 41:58 33
16 Scheveningen 32 9 46:59 32
17 Meerssen 32 7 44:68 27
18 ASWH 32 6 43:78 25
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.