Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
23 | 14 | 45:24 | 48 |
2
|
23 | 10 | 46:42 | 34 |
3
|
23 | 12 | 42:38 | 33 |
4
|
23 | 7 | 26:29 | 33 |
5
|
22 | 10 | 42:29 | 32 |
6
|
22 | 10 | 33:39 | 32 |
7
|
23 | 7 | 25:27 | 30 |
8
|
23 | 8 | 32:42 | 26 |
9
|
22 | 10 | 42:35 | 25 |
10
|
22 | 8 | 36:31 | 25 |
11
|
22 | 8 | 33:39 | 24 |
12
|
22 | 7 | 29:35 | 24 |
13
|
22 | 8 | 27:29 | 23 |
14
|
22 | 7 | 32:30 | 17 |
15
|
21 | 4 | 30:38 | 15 |
16
|
23 | 6 | 31:44 | 14 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)