Main Trận Thắng H.Số Điểm
1 Agricola Borcea 22 15 51:27 48
2 Popesti Leordeni 22 13 47:17 45
3 Inainte Modelu 22 14 51:26 45
4 Calarasi 22 12 37:30 40
5 FCSB 2 22 12 52:33 39
6 Progresul Fundulea 22 10 38:30 31
7 Gloria Baneasa 22 9 44:47 29
8 Recolta Gh. Doja 22 9 33:44 27
9 Axiopolis Cernavoda 22 7 31:44 23
10 Agigea 22 7 26:52 23
11 Din. Bucuresti 2 22 6 32:52 19
12 Voluntari 2 22 3 26:66 12
  • Lọt vào (vòng tiếp theo)
  • Liga 3 - Seria 3 (Nhóm Rớt hạng)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
Nhóm 1 Trận Thắng H.Số Điểm
1 Cetatea Suceava 4 4 13:4 22
2 Soimii Gura Humorului 4 2 11:3 21
3 Sporting Liesti 4 1 5:7 19
4 V. Onesti 4 3 5:0 17
5 Targu Secuiesc 4 1 6:6 16
6 Stiinta Miroslava 4 2 7:8 10
7 Sepsi Sf. Gheorghe 2 4 0 3:12 5
8 CS Blejoi 4 0 1:11 2
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
Nhóm 2 Trận Thắng H.Số Điểm
1 Popesti Leordeni 4 4 11:5 21
2 Stefanesti 4 2 5:5 19
3 Moreni 4 1 7:12 16
4 Agricola Borcea 4 2 14:6 15
5 Olimpic Zarnesti 4 2 10:11 13
6 Inainte Modelu 4 0 3:8 10
7 Calarasi 4 1 5:8 9
8 Tricolorul Breaza 4 1 5:5 8
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
Nhóm 3 Trận Thắng H.Số Điểm
1 Ramnicu Valcea 4 3 11:3 24
2 CS U Craiova 2 4 1 6:5 20
3 Minerul Lupeni 4 2 4:1 15
4 Jiul Petrosani 4 1 3:4 12
5 Cetatea 4 1 3:8 12
6 Farcasesti 4 2 9:6 11
7 Academica Bals 4 1 4:8 8
8 LPS HD Clinceni 4 0 1:6 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
Nhóm 4 Trận Thắng H.Số Điểm
1 Politehnica Timisoara 4 3 6:3 23
2 Sanatatea Cluj 4 2 6:3 18
3 Unirea Alba-Iulia 4 2 7:3 17
4 SCM Zalau 4 2 5:2 15
5 Unirea Tasnad 4 2 6:8 14
6 Baia Mare 4 2 7:5 13
7 Metalurgistul Cugir 4 0 3:8 10
8 Viitorul Arad 4 0 2:10 3
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Liga 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Liga 3 - Promotion Play Offs (Thăng hạng - Play Offs)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
  • Cetatea Suceava: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Cetatea Suceava: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Soimii Gura Humorului: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu) Soimii Gura Humorului: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sporting Liesti: +15 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sporting Liesti: +15 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • V. Onesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) V. Onesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Targu Secuiesc: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu) Targu Secuiesc: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Stiinta Miroslava: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu) Stiinta Miroslava: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sepsi Sf. Gheorghe 2: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sepsi Sf. Gheorghe 2: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS Blejoi: +2 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS Blejoi: +2 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Popesti Leordeni: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Popesti Leordeni: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Stefanesti: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu) Stefanesti: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Moreni: +12 điểm (Theo quy định của giải đấu) Moreni: +12 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Agricola Borcea: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu) Agricola Borcea: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Olimpic Zarnesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Olimpic Zarnesti: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Inainte Modelu: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Inainte Modelu: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Calarasi: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu) Calarasi: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Tricolorul Breaza: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu) Tricolorul Breaza: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ramnicu Valcea: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ramnicu Valcea: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS U Craiova 2: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS U Craiova 2: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Minerul Lupeni: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Minerul Lupeni: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Jiul Petrosani: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu) Jiul Petrosani: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Cetatea: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Cetatea: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Farcasesti: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu) Farcasesti: +4 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Academica Bals: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu) Academica Bals: +5 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • LPS HD Clinceni: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu) LPS HD Clinceni: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Politehnica Timisoara: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu) Politehnica Timisoara: +13 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sanatatea Cluj: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sanatatea Cluj: +11 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Unirea Alba-Iulia: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Unirea Alba-Iulia: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • SCM Zalau: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu) SCM Zalau: +8 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Unirea Tasnad: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Unirea Tasnad: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Baia Mare: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu) Baia Mare: +7 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Metalurgistul Cugir: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu) Metalurgistul Cugir: +9 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Viitorul Arad: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu) Viitorul Arad: +3 điểm (Theo quy định của giải đấu)
Main Trận Thắng H.Số Điểm
5 FCSB 2 4 2 7:4 46
6 Progresul Fundulea 4 4 13:3 43
7 Recolta Gh. Doja 4 2 6:10 34
8 Axiopolis Cernavoda 4 3 14:5 33
9 Gloria Baneasa 4 0 1:7 30
10 Agigea 4 1 2:3 27
11 Din. Bucuresti 2 4 0 4:9 20
12 Voluntari 2 4 1 2:8 15
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
  • FCSB 2: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FCSB 2: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Progresul Fundulea: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu) Progresul Fundulea: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Recolta Gh. Doja: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu) Recolta Gh. Doja: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Axiopolis Cernavoda: +23 điểm (Theo quy định của giải đấu) Axiopolis Cernavoda: +23 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Gloria Baneasa: +29 điểm (Theo quy định của giải đấu) Gloria Baneasa: +29 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Agigea: +23 điểm (Theo quy định của giải đấu) Agigea: +23 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Din. Bucuresti 2: +19 điểm (Theo quy định của giải đấu) Din. Bucuresti 2: +19 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Voluntari 2: +12 điểm (Theo quy định của giải đấu) Voluntari 2: +12 điểm (Theo quy định của giải đấu)