Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
19 | 13 | 39:18 | 43 |
2
|
20 | 7 | 23:22 | 29 |
3
|
18 | 9 | 28:32 | 28 |
4
|
20 | 6 | 24:29 | 28 |
5
|
19 | 7 | 36:35 | 25 |
6
|
19 | 9 | 35:34 | 24 |
7
|
18 | 7 | 30:24 | 22 |
8
|
19 | 7 | 27:32 | 21 |
9
|
19 | 6 | 25:31 | 21 |
10
|
19 | 6 | 25:33 | 20 |
11
|
19 | 8 | 36:31 | 19 |
12
|
19 | 6 | 30:26 | 19 |
13
|
18 | 7 | 23:23 | 18 |
14
|
19 | 6 | 26:22 | 14 |
15
|
19 | 4 | 27:34 | 14 |
16
|
20 | 6 | 30:38 | 14 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)