Main Trận Thắng H.Số Điểm
1 Corvinul 6 4 9:4 65
2 Sepsi Sf. Gheorghe 6 4 10:4 57
3 FC Voluntari 6 5 13:3 55
4 Steaua Bucuresti 6 2 6:9 45
5 FC Bihor 6 2 8:14 45
6 Chindia Targoviste 6 0 3:15 39
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Superliga
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Superliga (Thăng hạng)
  • Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu) Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Metalul Buzau 5 5 12:3 47
2 FC ASA Tg. Mures 5 2 9:6 45
3 Poli Iasi 5 3 5:3 40
4 CSM Slatina 5 3 9:3 37
5 Gloria Bistrita 5 1 5:6 30
6 CS Din. Bucuresti 5 2 7:7 22
7 Ceahlaul 5 0 4:12 20
8 Campulung 5 0 4:15 11
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Concordia 5 4 8:2 40
2 CSM Resita 5 2 5:5 40
3 FC Bacau 5 2 5:7 39
4 Afumati 5 1 7:8 34
5 CSC Dumbravita 5 1 5:6 29
6 CSM Satu Mare 5 4 13:6 26
7 Selimbar 5 1 2:8 24
8 Tunari 5 2 5:8 23
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu) Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu) Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu) Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu) Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu) Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)