Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
18 | 13 | 38:17 | 42 |
2
|
18 | 7 | 22:20 | 28 |
3
|
17 | 8 | 25:31 | 25 |
4
|
18 | 9 | 34:31 | 24 |
5
|
18 | 7 | 34:33 | 24 |
6
|
18 | 5 | 22:28 | 24 |
7
|
17 | 7 | 29:23 | 21 |
8
|
17 | 6 | 24:29 | 20 |
9
|
18 | 6 | 25:31 | 20 |
10
|
17 | 8 | 36:27 | 19 |
11
|
17 | 6 | 23:29 | 17 |
12
|
17 | 5 | 26:24 | 15 |
13
|
17 | 6 | 18:22 | 15 |
14
|
17 | 6 | 27:28 | 14 |
15
|
17 | 4 | 22:22 | 8 |
16
|
17 | 2 | 24:34 | 8 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)