Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
16 | 13 | 36:15 | 40 |
2
|
16 | 7 | 20:16 | 27 |
3
|
16 | 7 | 22:29 | 22 |
4
|
16 | 8 | 30:26 | 21 |
5
|
16 | 6 | 29:28 | 21 |
6
|
16 | 4 | 20:24 | 21 |
7
|
16 | 6 | 27:23 | 18 |
8
|
16 | 6 | 21:26 | 17 |
9
|
16 | 5 | 22:28 | 17 |
10
|
16 | 5 | 21:28 | 17 |
11
|
16 | 7 | 33:25 | 16 |
12
|
16 | 5 | 25:22 | 15 |
13
|
16 | 6 | 17:20 | 15 |
14
|
16 | 6 | 26:27 | 13 |
15
|
16 | 2 | 22:31 | 8 |
16
|
16 | 3 | 19:22 | 5 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)