Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Excelsior 31 2 2 8:2 6
2 Genemuiden 2 2 6:1 6
3 ACV Assen 2 2 3:0 6
4 Harkemase Boys 2 2 3:1 6
5 Purmersteijn 2 1 4:2 4
6 TEC 2 1 3:2 3
7 Hoogeveen 2 1 5:5 3
8 ADO 20 Heemskerk 2 1 4:5 3
9 Eemdijk 2 1 4:5 3
10 VV Scherpenzeel 2 1 3:4 3
11 Sportlust 2 0 4:4 2
12 VV DOVO 2 0 3:3 2
13 SVZW Wierden 2 0 4:5 1
14 Sparta Nijkerk 2 0 4:6 1
15 Staphorst 2 0 4:6 1
16 DVS '33 Ermelo 2 0 1:3 0
17 HVV Hollandia 2 0 1:4 0
18 USV Hercules 2 0 1:7 0
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Noordwijk 2 2 6:0 6
2 Lisse 2 2 5:1 6
3 Excelsior Maassluis 2 1 4:2 4
4 UDI'19 2 1 3:1 4
5 Dongen 1 1 4:0 3
6 GOES 1 1 3:2 3
7 Roosendaal 2 1 3:2 3
8 SV Poortugaal 2 1 3:2 3
9 VVSB 2 1 1:2 3
10 UNA 2 0 2:2 2
11 Gemert 1 0 2:2 1
12 Rijnvogels 1 0 2:2 1
13 TOGB 2 0 2:4 1
14 VV Zwaluwen 2 0 1:5 1
15 EVV 1 0 2:3 0
16 Blauw Geel 1 0 0:2 0
17 Groene Ster 2 0 2:6 0
18 Achilles Veen 2 0 1:8 0
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.