Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
12 | 11 | 32:10 | 34 |
2
|
11 | 5 | 15:10 | 20 |
3
|
12 | 6 | 18:23 | 18 |
4
|
11 | 5 | 23:20 | 16 |
5
|
11 | 6 | 18:16 | 14 |
6
|
12 | 2 | 11:18 | 13 |
7
|
11 | 6 | 24:17 | 11 |
8
|
12 | 4 | 21:18 | 11 |
9
|
12 | 4 | 14:17 | 11 |
10
|
12 | 5 | 19:19 | 10 |
11
|
12 | 3 | 14:21 | 10 |
12
|
12 | 4 | 12:14 | 9 |
13
|
12 | 3 | 19:17 | 8 |
14
|
11 | 2 | 8:18 | 7 |
15
|
11 | 2 | 14:22 | 4 |
16
|
12 | 2 | 16:18 | 1 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)