Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
29 | 15 | 51:35 | 52 |
2
|
29 | 15 | 46:43 | 49 |
3
|
29 | 14 | 57:36 | 47 |
4
|
29 | 15 | 57:47 | 44 |
5
|
29 | 13 | 50:36 | 42 |
6
|
29 | 11 | 57:60 | 40 |
7
|
29 | 8 | 32:38 | 39 |
8
|
29 | 14 | 63:50 | 37 |
9
|
29 | 8 | 31:34 | 36 |
10
|
29 | 11 | 51:54 | 34 |
11
|
29 | 9 | 39:51 | 32 |
12
|
29 | 11 | 39:35 | 31 |
13
|
29 | 8 | 41:52 | 29 |
14
|
29 | 8 | 38:42 | 28 |
15
|
29 | 5 | 44:55 | 22 |
16
|
29 | 6 | 34:62 | 14 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)