Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 VV Scherpenzeel 10 7 18:10 23
2 Harkemase Boys 10 7 20:14 23
3 Excelsior 31 10 7 28:9 22
4 Genemuiden 10 7 22:15 21
5 ACV Assen 9 6 22:9 20
6 TEC 10 6 29:17 20
7 Purmersteijn 10 5 19:12 18
8 ADO 20 Heemskerk 10 5 21:20 16
9 Sportlust 10 4 17:16 16
10 Sparta Nijkerk 10 4 22:21 14
11 Hoogeveen 9 4 23:19 13
12 USV Hercules 10 3 12:22 10
13 Staphorst 10 2 16:21 9
14 Eemdijk 9 2 13:28 7
15 DVS '33 Ermelo 10 1 13:19 6
16 VV DOVO 10 1 12:25 5
17 HVV Hollandia 9 1 16:27 4
18 SVZW Wierden 10 0 9:28 1
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Noordwijk 10 8 22:2 25
2 Excelsior Maassluis 10 7 21:7 23
3 Lisse 9 7 16:6 22
4 Rijnvogels 10 6 25:12 20
5 UDI'19 9 5 18:9 17
6 VV Zwaluwen 10 5 11:14 16
7 SV Poortugaal 10 5 12:14 15
8 GOES 9 4 17:19 14
9 Dongen 9 4 21:21 13
10 Blauw Geel 10 3 14:14 12
11 Gemert 9 2 12:17 10
12 Roosendaal 9 3 15:20 9
13 Groene Ster 9 2 14:21 9
14 TOGB 10 2 16:24 9
15 UNA 9 1 12:14 8
16 VVSB 10 2 13:21 8
17 Achilles Veen 9 2 8:20 6
18 EVV 9 0 8:20 2
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.