Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 31 20 61:31 67
2 ADO 20 Heemskerk 31 16 44:33 57
3 Genemuiden 31 17 58:40 56
4 DVS '33 Ermelo 31 15 53:35 55
5 Sparta Nijkerk 31 17 77:40 54
6 Eemdijk 31 14 65:52 50
7 Staphorst 31 15 56:49 48
8 Sportlust 31 14 53:44 47
9 Harkemase Boys 30 12 48:35 46
10 VV DOVO 31 13 45:37 46
11 VV Scherpenzeel 31 13 51:44 45
12 Hoogeveen 31 12 51:62 42
13 USV Hercules 31 11 47:57 37
14 Huizen 31 9 46:61 34
15 Excelsior 31 31 10 43:54 33
16 TEC 30 10 42:60 32
17 Urk 30 6 54:91 24
18 HSC '21 30 1 27:96 6
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 31 20 59:39 66
2 Rijnvogels 31 18 59:35 60
3 Lisse 31 17 59:30 59
4 VVSB 31 18 65:37 59
5 Gemert 31 16 62:41 57
6 Roosendaal 31 13 63:51 48
7 Blauw Geel 30 13 49:42 45
8 VV Zwaluwen 31 13 52:46 45
9 TOGB 31 12 56:59 44
10 Noordwijk 31 11 50:46 40
11 UDI'19 30 11 53:60 39
12 SteDoCo 31 10 32:55 34
13 GOES 30 9 33:53 33
14 Groene Ster 31 9 40:56 33
15 UNA 30 8 45:54 32
16 Scheveningen 31 9 44:57 31
17 Meerssen 31 6 40:65 24
18 ASWH 31 6 41:76 24
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.