(Lịch thi đấu billiards) - Cập nhật lịch thi đấu, kết quả giải vô địch billiards 8 bi thế giới 2026 tổ chức từ 2/4 đến 8/4 tại St Louis, Mỹ, có sự góp mặt của cơ thủ số 1 Việt Nam - Dương Quốc Hoàng.
Lịch thi đấu Dương Quốc Hoàng giải vô địch billiards 8 bi thế giới 2026
| Ngày | Giờ | Vòng | Cặp đấu |
| 2/4 | 23h00 | 1 (nhánh thắng) | Dương Quốc Hoàng 7-8 Justin Bergman |
| 4/4 | 23h00 | 1 (nhánh thua) | Dương Quốc Hoàng 8-7 Pijus Labutis |
| 5/4 | 21h00 | 2 (nhánh thua) | Dương Quốc Hoàng 7-8 Oliver Szolnoki |
Lịch thi đấu tổng giải vô địch billiards 8 bi thế giới 2026
Vòng loại trực tiếp
| Ngày | Giờ | Vòng | Cặp đấu |
| 7/4 | 2h00 | 1/16 | Eklent Kaci 8-10 Dimitris Loukatos |
| Francisco Sanchez Ruiz 10-5 Tyler Styer | |||
| Wu Kun-lin 10-0 Radoslaw Babica | |||
| Skyler Woodward 10-8 Justin Bergman | |||
| Jayson Shaw 10-2 Hubert Lopotko | |||
| Jonas Souto 3-10 Kledio Kaci | |||
| Hsieh Chen-chieh 7-10 Mieszko Fortunski | |||
| Naoyuki Oi 7-10 Albin Ouschan | |||
| Max Lechner 5-10 Fedor Gorst | |||
| Aloysius Yapp 10-6 Casper Matikainen | |||
| Mario He 10-5 David Alcaide | |||
| Daniel Maciol 10-4 Oliver Szolnoki | |||
| Gerson Martinez Boza 5-10 Carlo Biado | |||
| Marco Teustcher 10-5 Robbie Capito | |||
| Szymon Kural 5-10 Stefan Kasper | |||
| John Morra 5-10 Wiktor Zielinski | |||
| 23h00 | 1/8 | Dimitris Loukatos 2-10 Francisco Sanchez Ruiz | |
| Wu Kun-lin 10-2 Skyler Woodward | |||
| Jayson Shaw 10-7 Kledio Kaci | |||
| Mieszko Fortunski 3-10 Albin Ouschan | |||
| Fedor Gorst 9-10 Aloysius Yapp | |||
| Mario He 9-10 Daniel Maciol | |||
| Carlo Biado 10-7 Marco Teustcher | |||
| Stefan Kasper 1-10 Wiktor Zielinski | |||
| 8/4 | 4h00 | Tứ kết | Francisco Sanchez Ruiz 10-8 Wu Kun-lin |
| Jayson Shaw 9-10 Albin Ouschan | |||
| Aloysius Yapp 10-6 Daniel Maciol | |||
| Carlo Biado 8-10 Wiktor Zielinski | |||
| 9/4 | 0h00 | Bán kết | Francisco Sanchez Ruiz 10-8 Albin Ouschan |
| Aloysius Yapp 10-4 Wiktor Zielinski | |||
| 5h30 | Chung kết | Francisco Sanchez Ruiz 4-10 Aloysius Yapp |
Nhánh thắng
| Ngày | Giờ | Vòng | Cặp đấu |
| 2/4 | 21h00 | 1 | Waleed Hashem 2-8 Christopher Tevez Ocampo |
| Eduard Bregu 8-6 Darren Appleton | |||
| Xu Xiaocong (rút lui) vs Gregory Hogue | |||
| Eric Roberts 5-8 Ugur Turku | |||
| Marco Spitzky 8-7 Felix Vogel | |||
| Sean Mark Malayan 2-8 Skyler Woodward | |||
| Pijus Labutis 8-0 Emil Gangloft | |||
| Jayson Shaw 8-6 Payne McBride | |||
| Dominik Jastrzab 8-5 Ralf Souquet | |||
| Lee Van Corteza 8-6 Moritz Neuhausen | |||
| Valtteri Virtanen 8-6 Sun Yi-hsuan | |||
| Aden Joseph vs Hsieh Chia-chen | |||
| Tyler Styer 8-4 Daniel Camil | |||
| 23h00 | Jimmy Henry 8-7 Frankie Hernandez | ||
| Roberto Gomez 8-5 Kledio Kaci | |||
| Radoslaw Babica vs Justin Hall (rút lui) | |||
| Luis Lemus 5-8 Alvaro Canoniga | |||
| Arseni Sevastyanov 4-8 Joven Bustamante | |||
| Vitaliy Patsura vs Lukas Fracasso-Verner (rút lui) | |||
| Hayden Ernst 7-8 Hunter Lombardo | |||
| Dương Quốc Hoàng 7-8 Justin Bergman | |||
| Karl Gnadeberg 8-2 Sanjin Pehlivanovic | |||
| Ruslin Chinakhov 7-8 Mateusz Sniegocki | |||
| Alex Montpellier 8-2 Walter Laikre | |||
| Kristian Mrva 3-8 Sullivan Clark | |||
| Ivica Putnik 1-8 Billy Thorpe | |||
| David Alcaide 8-1 Shaun Wilkie | |||
| 3/4 | 1h00 | 2 | Albin Ouschan 8-7 Christopher Tevez Ocampo |
| Hubert Lopotko 5-8 Eklent Kaci | |||
| Konrad Juszczyszyn 6-8 Eduard Bregu | |||
| Gregory Hogue 4-8 Francisco Sanchez Ruiz | |||
| Wu Kun-lin 8-4 Ugur Turku | |||
| Marco Spitzky 7-8 Mieszko Fortunski | |||
| Oliver Szolnoki 6-8 Skyler Woodward | |||
| Pijus Labutis 3-8 Carlo Biado | |||
| Wojciech Szewczyk 3-8 Jayson Shaw | |||
| Ganbold Ganzorig 1-8 Casper Matikainen | |||
| Jonas Souto 8-0 Dominik Jastrzab | |||
| Lee Van Corteza 6-8 Dimitris Loukatos | |||
| Stefan Kasper 8-4 Valtteri Virtanen | |||
| Hsieh Chia-chen 8-7 Shane Van Boening | |||
| Thorsten Hohmann vs Mohanad Mohammed (rút lui) | |||
| 1h30 | Tyler Styer 3-8 Naoyuki Oi | ||
| 21h00 | Denis Grabe 8-2 Jimmy Henry | ||
| Joaquin Gonzalez 4-8 Max Lechner | |||
| Fedor Gorst 8-4 Roberto Gomez | |||
| Radoslaw Babica 1-8 Aloysius Yapp | |||
| Mario He 8-3 Alvaro Canoniga | |||
| Joven Bustamante 6-8 Robbie Capito | |||
| Hayato Hijikata 8-4 Vitaliy Patsura | |||
| Hunter Lombardo 3-8 Daniel Maciol | |||
| Joshua Filler 7-8 Justin Bergman | |||
| Karl Gnadeberg 7-8 Gerson Martinez Boza | |||
| Wiktor Zielinski 8-4 Mateusz Snigocki | |||
| Alex Montpellier 6-8 Marco Teustcher | |||
| Szymon Kural 8-5 Sullivan Clark | |||
| Billy Thorpe 8-7 Jeffrey De Luna | |||
| John Morra vs Donnie Mills (rút lui) | |||
| David Alcaide 5-8 Alex Kazakis | |||
| 6/4 | 1h00 | 3 | Albin Ouschan 7-8 Eklent Kaci |
| Eduard Bregu 7-8 Francisco Sanchez Ruiz | |||
| Wu Kun-lin 8-3 Mieszko Fortunski | |||
| Skyler Woodward 8-4 Carlo Biado | |||
| Jayson Shaw 8-3 Casper Matikainen | |||
| Jonas Souto 8-5 Dimitris Loukatos | |||
| Stefan Kasper 2-8 Hsieh Chia-chen | |||
| Thorsten Hohmann 5-8 Naoyuki Oi | |||
| Denis Grabe 5-8 Max Lechner | |||
| Fedor Gorst 5-8 Aloysius Yapp | |||
| Mario He 8-4 Robbie Capito | |||
| Hayato Hijikata 6-8 Daniel Maciol | |||
| Justin Bergman 5-8 Gerson Martinez Boza | |||
| Wiktor Zielinski 3-8 Marco Teustcher | |||
| Szymon Kural 8-5 Billy Thorpe | |||
| John Morra 8-6 Alex Kazakis |
Nhánh thua
| Ngày | Giờ | Vòng | Cặp đấu |
| 3/4 | 23h00 | 1 | Waleed Hasheem 3-8 David Alcaide |
| Darren Appleton 0-8 Jeffrey De Luna | |||
| Xu Xiaocong (rút lui) vs Sullivan Clark | |||
| Eric Roberts 6-8 Alex Montpellier | |||
| Felix Vogel 8-6 Mateusz Snigocki | |||
| Sean Mark Malayan 8-5 Karl Gnadeberg | |||
| Emil Gangloft 3-8 Joshua Filler | |||
| Payne McBride 5-8 Lombardo Hunter | |||
| Ralf Souquet 8-4 Joven Bustamante | |||
| Moritz Neuhausen 7-8 Alvaro Canoniga | |||
| Sun Yi-hsuan 5-8 Radoslaw Babica | |||
| Aden Joseph (bỏ cuộc) vs Roberto Gomez | |||
| Daniel Camil 1-8 Jimmy Henry | |||
| Frankie Hernandez 2-8 Tyler Styer | |||
| Kledio Kaci 8-5 Shane Van Boening | |||
| Justin Hall (bỏ cuộc) vs Valtteri Virtanen | |||
| 4/4 | 23h00 | Luis Lemus 5-8 Lee Van Corteza | |
| Arseni Sevastyanov 8-7 Dominik Jastrzab | |||
| Hayden Ernst 2-8 Wojciech Szewczyk | |||
| Dương Quốc Hoàng 8-7 Pijus Labutis | |||
| Sanjin Pehlivanovic 5-8 Oliver Szolnoki | |||
| Ruslan Chinakhov 4-8 Marco Spitzky | |||
| Walter Laikre 8-3 Ugur Turku | |||
| Kristian Mrva 7-8 Gregory Hogue | |||
| Ivica Putnik 5-8 Konrad Juszczyszyn | |||
| Shaun Wilkie 6-8 Christopher Tevez Ocampo | |||
| 5/4 | 21h00 | 2 | David Alcaide vs Donnie Mills (rút lui) |
| Jeffrey De Luna 8-4 Sullivan Clark | |||
| Alex Montpellier 8-6 Felix Vogel | |||
| Sean Mark Malayan 8-7 Joshua Filler | |||
| Hunter Lombardo 7-8 Vitaliy Patsura | |||
| Ralf Souquet 8-5 Alvaro Canoniga | |||
| Radoslaw Babica 8-7 Roberto Gomez | |||
| Joaquin Gonzalez 6-8 Jimmy Henry | |||
| Tyler Styer 8-7 Mohanad Mohamed | |||
| Kledio Kaci 8-4 Valtteri Virtanen | |||
| Lee Van Corteza 8-4 Arseni Sevastyanov | |||
| Ganbold Ganzorig 1-8 Wojciech Szewczyk | |||
| Dương Quốc Hoàng 7-8 Oliver Szolnoki | |||
| Marco Spitzky 6-8 Walter Laikre | |||
| Gregory Hogue 6-8 Konrad Juszczyszyn | |||
| Hubert Lopotko 8-1 Christopher Tevez Ocampo | |||
| 6/4 | 21h00 | 3 | David Alcaide 8-2 Thorsten Hohmann |
| Jeffrey De Luna 7-8 Stefan Kasper | |||
| Alex Montpellier 5-8 Dimitris Loukatos | |||
| Sean Mark Malayan 6-8 Casper Matikainen | |||
| Vitaliy Patsura 0-8 Carlo Biado | |||
| Ralf Souquet 1-8 Mieszko Fortunski | |||
| Radoslaw Babica 8-6 Eduard Bregu | |||
| Jimmy Henry 0-8 Albin Ouschan | |||
| Tyler Styer 8-6 Alex Kazakis | |||
| Kledio Kaci 8-4 Billy Thorpe | |||
| Lee Van Corteza 4-8 Wiktor Zielinski | |||
| Wojciech Szewczyk 7-8 Justin Bergman | |||
| Oliver Szolnoki 8-5 Hayato Hijikata | |||
| Walter Laikre 5-8 Robbie Capito | |||
| Konrad Juszczyszyn 3-8 Fedor Gorst | |||
| Hubert Lopotko 8-5 Denis Grabe |
Giải vô địch billiards 8 bi thế giới 2026 (2026 Yalin WPA Men's 8-Ball World Championship) là một trong những sự kiện lớn nhất được WPA tổ chức trong mùa giải, sự kiện năm nay sẽ diễn ra từ ngày 2/4 đến 8/4 tại St Louis, Mỹ.
Đây là lần thứ 12 giải vô địch 8 bi được tổ chức. Sự kiện tổ chức lần đầu năm 2004, thi đấu gần như liên tục đến 2012 thì bất ngờ tạm dừng, phải 10 năm sau giải đấu mới trở lại ở Puerto Rico và diễn ra thường niên cho đến nay.
Giải 8 bi năm nay quy tụ 96 cơ thủ mạnh đến từ nhiều quốc gia khác nhau, có thể kể đến đương kim vô địch Albin Ouschan (Áo); đương kim á quân Alex Kazakis (Hy Lạp); các cựu vương Joshua Filler (Đức), Shane Van Boening (Mỹ), Francisco Sanchez Ruiz (Tây Ban Nha), Ralf Souquet (Đức) hay những cái tên đáng chú ý khác như Aloysius Yapp, Robbie Capito, Fedor Gorst, Carlo Biado, Jayson Shaw, Moritz Neuhausen.
Việt Nam có đại diện duy nhất là Dương Quốc Hoàng - Hoàng Sao.
WPA Men's 8-Ball World Championship chia làm 2 chặng: chặng 1 theo thể thức nhánh thắng - nhánh thua, tìm ra 32 cơ thủ lọt chặng 2 đấu loại trực tiếp, từ đó tìm ra nhà vô địch.
Giải vô địch 8 bi thế giới năm nay có quỹ tiền thưởng 300 nghìn USD, trong đó cơ thủ vô địch "ẵm" 90 nghìn USD, á quân và quý quân lần lượt nhận 42 nghìn USD và 21 nghìn USD.
Công Thành


















