(Kết quả bóng chuyền) - Trần Thị Thanh Thúy và các đồng đội Gunma Green Wings không thể tạo nên bất ngờ ở trận tứ kết lượt đi giải VĐQG Nhật Bản 2025-2026 với Hisamitsu Springs.
Nội dung chính
Set 1: Gunma 20-25 Hisamisu
Gunma Green Wings khởi đầu không tệ, có thời điểm vươn lên dẫn trước 2 điểm nhưng dần lép vế trước Hisamitsu Springs ở giai đoạn giữa set. Đối thủ tạo chuỗi điểm để nới rộng cách biệt, trong khi Gunma gặp khó ở khâu bước một nên không thể bám đuổi hiệu quả. Dù nỗ lực rút ngắn điểm số cuối set, Thanh Thuý và các đồng đội vẫn phải chịu thất bại 20-25.
Set 2: Gunma 18-25 Hisamitsu
Set 2 tiếp tục diễn ra không thuận lợi cho Gunma Green Wings khi họ tỏ ra lép vé hoàn toàn trước Hisamitsu Springs.
Dù khởi đầu vẫn còn giữ được sự cân bằng, Gunma nhanh chóng bị đối thủ tạo khoảng cách ở giai đoạn giữa set với chuỗi điểm liên tiếp. Bước một chưa tốt cùng những đường chuyền hai chưa đúng nhịp khiến họ không thể triển khai tấn công hiệu quả và liên tục rơi vào thế bị động.
Trong khi đó, Hisamitsu duy trì sự chắc chắn và tận dụng tốt cơ hội để gia tăng cách biệt, qua đó nâng tỉ số lên 2-0. Thanh Thuý chính là điểm sáng hiếm hoi của Gunma sau 2 set đã đấu.
Set 3: Gunma 18-25 Hisamitsu
Gunma Green Wings thi đấu đầy cố gắng với hi vọng tạo nên bất ngờ, có ít nhất 1 set thắng, song thầy trò HLV Masayasu Sakamoto chỉ có thể trụ được ở những điểm đầu tiên trước khi bị Hisamitsu Springs bỏ lại phía sau.
Sự chênh lệch khá lớn về chất lượng đội hình khiến Thanh Thúy và các đồng đội không thể làm nên chuyện.
Chung cuộc, Hisamitsu Springs thắng Gunma Green Wings 3-0 (25-20; 25-18; 25-18). Thanh Thúy chơi xuất sắc với 16 điểm (13 điểm tấn công, 3 điểm chắn), hiệu suất 56.52%, là cây ghi điểm số 1 của Gunma và số 2 toàn trận, chỉ sau tài năng trẻ Ayane Kitamado bên phía đối thủ với 17 điểm.
Bóng chuyền Gunma Green Wings vs Hisamitsu Springs diễn ra lúc mấy giờ?
- Thời gian: 12h05, hôm nay 11/4
- Giải đấu: tứ kết giải bóng chuyền nữ VĐQG Nhật Bản 2025-2026
Phong độ Gunma Green Wings (5 trận gần nhất)
| Thời gian | Giải đấu | Cặp đấu | Tỉ số |
| 5/4/2026 | Giải VĐQG Nhật Bản | Gunma Green Wings 0-3 Victorina Himeji | 15-25; 21-25; 19-25 |
| 4/4/2026 | Gunma Green Wings 3-1 Victorina Himeji | 25-21; 15-25; 25-19; 25-19 | |
| 29/3/2026 | Gunma Green Wings 3-0 Aranmare Yamagata | 25-23; 25-15; 25-18 | |
| 28/3/2026 | Gunma Green Wings 3-0 Aranmare Yamagata | 25-20; 25-22; 25-22 | |
| 22/3/2026 | Gunma Green Wings 2-3 Hisamitsu Springs | 25-18; 15-25; 22-25; 25-21; 13-15 |
Phong độ Hisamitsu Springs (5 trận gần nhất)
| Thời gian | Giải đấu | Cặp đấu | Tỉ số |
| 5/4/2026 | Giải VĐQG Nhật Bản | Hisamitsu Springs 3-0 Prestige Aranmare | 25-17; 25-18; 32-30 |
| 4/4/2026 | Hisamitsu Springs 3-0 Prestige Aranmare | 25-20; 25-12; 25-20 | |
| 29/3/2026 | Hisamitsu Springs 3-1 Okayama Seagulls | 22-25; 25-17; 25-23; 25-15 | |
| 28/3/2026 | Hisamitsu Springs 3-0 Okayama Seagulls | 28-26; 25-19; 25-20 | |
| 22/3/2026 | Hisamitsu Springs 3-2 Gunma Green Wings | 18-25; 25-15; 25-22; 21-25; 15-13 |
Lịch sử đối đầu Gunma Green Wings vs Hisamitsu Springs (5 trận gần nhất)
| Thời gian | Giải đấu | Cặp đấu | Tỉ số |
| 22/3/2026 | Giải VĐQG Nhật Bản | Gunma Green Wings 2-3 Hisamitsu Springs | 25-18; 15-25; 22-25; 25-21; 13-15 |
| 21/3/2026 | Gunma Green Wings 0-3 Hisamitsu Springs | 20-25; 19-25; 18-25 | |
| 9/11/2025 | Gunma Green Wings 2-3 Hisamitsu Springs | 22-25; 25-23; 25-18; 22-25; 21-23 | |
| 8/11/2025 | Gunma Green Wings 1-3 Hisamitsu Springs | 21-25; 23-25; 25-17; 19-25 | |
| 9/3/2025 | Gunma Green Wings 0-3 Hisamitsu Springs | 19-25; 14-25; 11-25 |
Công Thành


















