Cập nhật bảng xếp hạng giải bóng chuyền nữ VNL 2026 tổ chức ở nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới, quy tụ các ĐTQG hàng đầu như Ý, Brazil, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc hay Thái Lan, v.v.
Nội dung chính
| Hạng | Đội tuyển | Trận | Thắng-thua | Điểm | Set thắng-thua | Hệ số set | Điểm thắng-thua | Hệ số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba Lan | 2 | 2-0 | 5 | 6-2 | 3.000 | 180-170 | 1.059 |
| 2 | Mỹ | 1 | 1 | 3 | 3 | MAX | 75 | 1.339 |
| 3 | Ý | 1 | 1 | 3 | 3 | MAX | 77 | 1.222 |
| 4 | Serbia | 1 | 1 | 3 | 3 | MAX | 76 | 1.169 |
| 5 | Nhật Bản | 1 | 1 | 3 | 3 | 3.000 | 98 | 1.361 |
| 6 | Brazil | 1 | 1 | 3 | 3 | 3.000 | 100 | 1.220 |
| 7 | Đức | 1 | 1 | 3 | 3 | 3.000 | 100 | 1.149 |
| 8 | Cộng hoà Séc | 2 | 1-1 | 3 | 3-3 | 1.000 | 140-139 | 1.007 |
| 9 | Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 1 | 2 | 3 | 1.500 | 105 | 1.082 |
| 10 | Bỉ | 1 | 0 | 1 | 2 | 0.667 | 106 | 1.010 |
| 11 | CH Dominica | 1 | 0 | 1 | 2 | 0.667 | 97 | 0.924 |
| 12 | Canada | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.333 | 87 | 0.870 |
| 13 | Hà Lan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.333 | 82 | 0.820 |
| 14 | Pháp | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.333 | 72 | 0.735 |
| 15 | Thái Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.000 | 65 | 0.855 |
| 16 | Trung Quốc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.000 | 64 | 0.842 |
| 17 | Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.000 | 63 | 0.818 |
| 18 | Ukraine | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.000 | 56 | 0.747 |
Giải bóng chuyền nữ quốc tế VNL 2026 (Volleyball Nations League 2026) diễn ra từ ngày 3/6 đến 26/7 tại nhiều quốc gia khác nhau, trong đó Vòng chung kết sẽ tổ chức tại Macau, Trung Quốc từ 22/7 đến 26/7.
Các đội sẽ thi đấu tính điểm với cách tính quen thuộc: 3 điểm cho trận thắng 3-0/3-1, 2 điểm cho trận thắng 3-2 và 1 điểm nếu thua 2-3. 7 đội dẫn đầu sẽ cùng chủ nhà Trung Quốc góp mặt ở VCK, trong khi đội xếp thứ 18 sẽ không được thi đấu ở mùa giải 2027.
Ý là đương kim vô địch VNL với chiến thắng trước Brazil trong trận chung kết, 2 đội còn lại trong top 4 mùa trước là Ba Lan và Nhật Bản.
Công Thành


















