(Kết quả bóng chuyền) - LPBank Ninh Bình chính thức lên ngôi vô địch Cúp Hoa Lư - Bình Điền 2024 lần đầu tiên trong lịch sử đội bóng với chiến thắng hủy diệt trong trận chung kết trước VTV Bình Điền Long An.
Nội dung chính
Bóng chuyền nữ LPBank Ninh Bình vs VTV Bình Điền Long An. (Nguồn: Ninh Bình TV)
Trực tiếp bóng chuyền nữ LPBank Ninh Bình vs VTV Bình Điền Long An diễn ra lúc mấy giờ?
- Thời gian: 16h30, hôm nay ngày 3/3
- Giải đấu: Chung kết Cúp Hoa Lư - Bình Điền 2024
LPBank Ninh Bình sẽ đối đầu với VTV Bình Điền Long An trong một trận chung kết hứa hẹn nhiều bất ngờ cho các khán giả tại NTĐ TDTT tỉnh Ninh Bình. Trước đó tại vòng bảng, hai đội bóng này cũng đã cống hiến một trận đấu mãn nhãn và phần thắng thuộc về đội chủ nhà.
Mặc dù không có ngoại binh trong đội hình, VTV Bình Điền Long An đã có màn lột xác ngoạn mục sau giai đoạn vòng bảng. Những tài năng trẻ như Nguyễn Thị Trà My, Phan Khánh Vy, Nguyễn Lan Vy dưới sự điều tiết của chuyền hai đội trưởng Võ Thị Kim Thoa thay nhau tỏa sáng để giúp đoàn quân HLV Thái Quang Lai tạo nên bất ngờ ở trận bán kết gặp Binh chủng Thông tin.
LPBank Ninh Bình, như thường lệ, là đội bóng được đánh giá cao hơn với lực lượng đồng đều và chuyên môn chất lượng. Những tay đập như Bích Tuyền, Warisara hay Đặng Thị Hồng đều là những "cơn ác mộng" với bất cứ hàng chắn nào tại giải năm nay.
Danh sách thi đấu của LPBank Ninh Bình và VTV Bình Điền Long An tại Cúp Hoa Lư - Bình Điền 2024
LPBank Ninh Bình
| Số áo | Tên | Năm sinh | Chiều cao | Bật đà | Bật chắn |
| 1 | Dương Thị Yến Nhi | 2000 | 1m62 | 2m75 | 2m60 |
| 2 | Tôn Thị Minh Thư | 2003 | 1m76 | 2m85 | 2m70 |
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Diệu | 1997 | 1m56 | 2m60 | 2m50 |
| 6 | Nguyễn Thị Kim Liên (L) | 1993 | 1m60 | - | - |
| 7 | Nguyễn Thị Hoài Mi | 1995 | 1m75 | 2m70 | 2m55 |
| 8 | Lê Thanh Thúy | 1995 | 1m80 | 2m90 | 2m70 |
| 10 | Nguyễn Thị Bích Tuyền (C) | 2000 | 1m87 | 3m10 | 2m86 |
| 12 | Đặng Thị Hồng | 2006 | 1m72 | 2m70 | 2m45 |
| 14 | Warisara Seetaloed | 2005 | 1m74 | 2m90 | 2m70 |
| 15 | Nguyễn Thị Trinh | 1997 | 1m80 | 2m90 | 2m70 |
| 16 | Đinh Thị Thúy | 1998 | 1m77 | 2m90 | 2m70 |
| 18 | Lưu Thị Huệ | 1999 | 1m85 | 3m00 | 2m75 |
| 19 | Nguyễn Thu Hà | 1993 | 1m74 | 2m90 | 2m60 |
| HLV trưởng: Thái Thanh Tùng | |||||
VTV Bình Điền Long An
| Số áo | Tên | Năm sinh | Chiều cao | Bật đà | Bật chắn |
| 1 | Nguyễn Thị Trà My | 2004 | 1m77 | 2m90 | 2m80 |
| 2 | Nguyễn Thị Kim Giang | 2001 | 1m75 | 2m80 | 2m75 |
| 6 | Nguyễn Thị Như Ngọc | 2006 | 1m81 | 2m90 | 2m80 |
| 8 | Đoàn Thị Mỹ Tiên | 2000 | 1m75 | 2m90 | 2m75 |
| 10 | Lê Như Anh | 2005 | 1m78 | 2m90 | 2m77 |
| 11 | Huỳnh Thị Ngọc Thư | 2005 | 1m71 | 2m81 | 2m62 |
| 12 | Nguyễn Khánh Đang (L) | 2000 | 1m58 | - | - |
| 14 | Võ Thị Kim Thoa (C) | 1998 | 1m73 | 2m80 | 2m70 |
| 16 | Nguyễn Lan Vy | 2006 | 1m72 | 2m74 | 2m55 |
| 17 | Trần Nguyễn Quý Uyên | 2001 | 1m70 | 2m85 | 2m70 |
| 18 | Nguyễn Ngọc Mỹ Tiên (L) | 2003 | 1m70 | - | - |
| 19 | Phan Khánh Vy | 2002 | 1m76 | 2m90 | 2m74 |
| 20 | Lữ Thị Phương | 2002 | 1m80 | 2m85 | 2m75 |
| HLV trưởng: Thái Quang Lai | |||||
Mộng Linh

















