Giá vàng hôm nay 29/8: Vàng thế giới đi xuống
Hoàng Cầm
- 08:39 29/08/2026 GMT+7
Nội dung chính
Giá vàng hôm nay 29/8 tại thị trường trong nước
Giá vàng trong nước hôm nay 29/8/2026 duy trì ổn định so với phiên trước. Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết vàng miếng ở mức 147,2 triệu đồng/lượng mua vào và 150,2 triệu đồng/lượng bán ra. Tập đoàn DOJI tại Hà Nội và TP.HCM cũng giao dịch với mức giá tương tự, chênh lệch mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, vàng miếng SJC được niêm yết ở mức 147,2 – 150,2 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, một số sản phẩm vàng khác của doanh nghiệp này có giá bán lên tới 151,2 triệu đồng/lượng, tạo khoảng cách mua – bán 4 triệu đồng/lượng. Phú Quý cũng giữ giá vàng SJC ở mức 147,2 triệu đồng/lượng mua vào và 150,2 triệu đồng/lượng bán ra. Nhìn chung, giá vàng tại các doanh nghiệp lớn không thay đổi so với ngày 28/8.
Giá vàng 9999 hôm nay 29/8
Giá vàng 9999 hôm nay 29/8/2026 ghi nhận chênh lệch đáng kể giữa các doanh nghiệp. Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn 9999 ở mức 147,2 triệu đồng/lượng mua vào và 151,2 triệu đồng/lượng bán ra, cao nhất thị trường.
So với nhẫn tròn Phú Quý 9999 ở mức 147,2 – 150,2 triệu đồng/lượng, giá bán tại Bảo Tín Minh Châu cao hơn 1 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, vàng nhẫn SJC 9999 giao dịch ở mức 146,7 – 149,7 triệu đồng/lượng, thấp hơn Bảo Tín Minh Châu 1,5 triệu đồng ở chiều bán.
Đơn vị: nghìn đồng/lượng | ||||
|---|---|---|---|---|
| # | Loại(VNĐ/lượng) | Mua | Bán | |
| 1 | Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 2 | Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 147.200.0000 | 150.220.0000 | |
| 3 | Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 147.200.0000 | 150.230.0000 | |
| 4 | Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 144.200.0000 | 148.700.0000 | |
| 5 | Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 140.227.7220 | 147.227.7220 | |
| 6 | Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 101.886.1530 | 111.686.1530 | |
| 7 | Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 91.476.1120 | 101.276.1120 | |
| 8 | Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 81.066.0710 | 90.866.0710 | |
| 9 | Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 77.050.7700 | 86.850.7700 | |
| 10 | Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 52.364.1010 | 62.164.1010 | |
| 11 | Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 12 | Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 13 | Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 14 | Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 15 | Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 16 | Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 17 | Nha Trang Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 18 | Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 19 | Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 20 | Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 21 | Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 22 | Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 146.700.0000 | 149.700.0000 | |
| 23 | Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 146.700.0000 | 149.800.0000 | |
| 24 | Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 25 | Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 147.200.0000 | 151.200.0000 | |
| 26 | Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 147.200.0000 | 151.200.0000 | |
| 27 | Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 147.200.0000 | 151.200.0000 | |
| 28 | Hà Nội TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 145.500.0000 | 150.500.0000 | |
| 29 | Hà Nội TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 145.300.0000 | 150.300.0000 | |
| 30 | Hà Nội VÀNG HỆ THỐNG | 142.000.0000 | --0 | |
| 31 | Hà Nội Đồng Xu VRTL 0.1 | 14.720.0000 | 15.120.0000 | |
| 32 | SJC -Bán Lẻ | 00 | --0 | |
| 33 | Kim TT/AVPL | 00 | --0 | |
| 34 | NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 00 | --0 | |
| 35 | Nguyên Liệu 99.99 | 00 | --0 | |
| 36 | Nguyên Liệu 99.9 | 00 | --0 | |
| 37 | Vàng miếng SJC | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 38 | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
| 39 | Phú quý 1 lượng 99.9 | 147.100.0000 | 150.100.0000 | |
| 40 | Vàng trang sức 999.9 | 144.500.0000 | 149.500.0000 | |
| 41 | Vàng trang sức 999 | 144.400.0000 | 149.400.0000 | |
| 42 | Vàng trang sức 99 | 143.055.0000 | 148.005.0000 | |
| 43 | Vàng trang sức 98 | 141.610.0000 | 146.510.0000 | |
| 44 | Vàng 999.9 phi SJC | 142.200.0000 | --0 | |
| 45 | Vàng 999.0 phi SJC | 141.700.0000 | --0 | |
| 46 | Thần tài Phú Quý 999.9 | 147.200.0000 | 150.200.0000 | |
Giá vàng thế giới hôm nay 29/8
Giá vàng thế giới hôm nay 29/8/2026 tiếp tục đi xuống. Cập nhật lúc 8h40, giá vàng giao ngay được niêm yết ở mức 4.454,40 USD/ounce chiều mua vào và 4.456,40 USD/ounce chiều bán ra. So với ngày hôm trước, giá kim loại quý giảm 25,3 USD/ounce, tương ứng mức giảm 0,56% trong vòng 24 giờ. Quy đổi theo tỷ giá hiện hành, giá vàng thế giới đạt khoảng 141,1 triệu đồng/lượng. Như vậy, vàng thế giới đang thấp hơn giá bán vàng miếng SJC trong nước khoảng 9,1 triệu đồng/lượng.
-
Giá vàng hôm nay 30/8: Vàng chững lạiMai Thị Huyền Trâm10:04 - 30/08 -
Dự báo thời tiết hôm nay 308: Có mưa vài nơiHoàng Cầm06:46 - 30/08 -
Giá xăng dầu hôm nay 30/8: Đồng loạt giảmNB06:23 - 30/08 -
-
-
-
1
-
2
-
3
-
4
-
5













