Chi tiết các thay đổi trong phiên bản DTCL 16.6 - Bản cập nhật TFT mới nhất ra mắt vào ngày 4/3/2026.
Nội dung chính
Bản cập nhật DTCL 16.6 sẽ ra mắt vào ngày 4/3/2026. Dưới đây là chi tiết các thay đổi:
Cân Bằng Tộc Hệ DTCL 16.6
Đấu Sĩ (Nerf)
HP: 25/45/65% >>> 25/40/60%
Demacia (Buff)
Giáp và Kháng Phép: 12/30/30 >>> 12/35/35
Ionia (Buff)
Đạo Siêu Việt (buff 3 sao): 100% >>> 130%
Đạo Phú Quý (farm vàng): 3 >>> 4
Đạo Kiếm (đánh tay): Không còn dựa trên đánh tay, thay vào đó cộng thẳng 15/25/50/100% cho tướng Ionia
Piltover (Nerf)
Khoan Khai Thác farm ít vàng hơn
Đồ Tể (Nerf)
AD: 22/33/44% >>> 20/30/40%
Hư Không (Buff)
Mô-đun Adrenaline - Khuếch Đại Sát Thương: 15% >>> 18%
Hạch Hút Hạ - Cộng Dồn: 15 >>> 10
Ixtal
Nhật Thạch ở Stage 2/3/4/5:
- Tướng đồng minh chết: 105/125/175/225 >>> 100/100/140/230
- Tướng địch chết: 70/90/110/140 >>> 70/70/90/110
- Mua EXP (Dễ): 40/40/40/40 >>> 20/20/20/20
- Mua EXP (Khó): 125/125/100/100 >>> 125/100/80/80
- Reroll (Trung bình): 90/90/50/50 >>> 80/70/50/50
- Reroll (Khó): 135/135/70/70 >>> 135/120/70/70
- Không có trang bị nào trên hàng chờ: 80/80/100/120 >>> 70/70/80/120
- Chuỗi thua (Dễ): 120/200/200/300 >>> 120/170/170/170
- Qiyana 3 sao: 150/150/200/200 >>> 120/120/160/160
Cân Bằng Tướng DTCL 16.6
Tướng Bậc 1
Lulu
- STKN: 285/425/635 >>> 330/500/750
- ST thứ cấp: 120/180/270 >>> 140/210/315
Tướng Bậc 2
ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA
Roll: 4 >>> 3 lần
Graves
TF 2 trang bị >>> tướng Bilgewater bất kỳ mang 2 trang bị
Yorick
- Viego 2 sao 1 đồ >>> Viego 1 đồ
CÂN BẰNG SỨC MẠNH
Ashe
AD cơ bản: 58 >>> 60
Tốc Đánh cơ bản: 0.7 >>> 0.75
Ekko
STKN: 150/225/340 >>> 160/240/380
Yorick
Hồi máu: 325/370/500 >>> 250/350/500
Tướng Bậc 3
ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA
Darius
Draven farm 1 vàng >>> Draven mang 1 đồ + Level 5
Gwen
Linh Hồn: 20 >>> 10
Đạt Level 5
Kennen
Cấp sao: 7 >>> 5
Đạt Level 5
Kobuko & Yuumi
Đạt Level 7 >>> Đạt Level 6
CÂN BẰNG SỨC MẠNH
Ahri
STKN: 82/125/195 >>> 82/125/225
Draven
STKN: 120/170/290 >>> 120/180/350
Gangplank
STKN: 190/285/450 >>> 205/310/500
Leona
Giảm sát thương: 15/30/70 >>> 15/30/80
Số mục tiêu: 3 >>> 3/3/4
Vayne
STKN: 100/150/250 >>> 110/165/285
Zoe
- STKN: 330/500/900 >>> 330/500/1000
Tướng Bậc 4
ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA
Leona 2 sao 3 đồ + Level 6 >>> Leona 3 đồ + Level 7
Kai'Sa
Trang bị: 3 >>> 2
Kalista
Linh Hồn: 70 >>> 30
Đạt Level 7
Nidalee
Triển khai 2 Neeko 2 sao >>> Neeko 2 sao 3 đồ + Level 7
Sứ Giả Khe Nứt
Mở khóa sau 8 round kích hoạt Hư Không >>> 2 round
Đạt Level 7
Skarner
Thú Tượng Thạch Giáp >>> Ít nhất 1 Giáp Lưới
Veigar
Đeo 2 Mũ Phù Thủy Rabadon >>> 1 Yordle mang mũ
Đạt Level 8 >>> Đạt Level 7
Yone
Yasuo 3 sao >>> Yasuo 2 sao 3 đồ + Level 7
CÂN BẰNG SỨC MẠNH
Diana
ST thứ cấp: 140/210/1350 >>> 160/240/1500
Kalista
Số ngọn giáo: 20 >>> 25
Ngọn giáo tăng thêm mỗi Linh hồn: +1/25 >>> +1/50
Lissandra
Mana: 20/70 >>> 20/65
Nidalee
Máu: 1100 >>> 1200
Tốc Đánh: 0.9 >>> 0.85
STKN: 320/500 >>> 290/470
Singed
Giáp/Kháng phép kỹ năng: 20 >>> 20/60/100
Veigar
STKN: 62/93/199 >>> 56/84/199
Warwick
Mana: 0/90 >>> 0/70
STKN: 45/70/550 >>> 55/85/550
Yone
Tốc Đánh: 0.9 >>> 0.85
STKN: 160/240 >>> 140/210
AD cộng thêm: 80/120 >>> 55/85
AP cộng thêm: 140/210 >>> 110/160
Tướng Bậc 5
ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA
Aatrox
Hút Máu Toàn Phần giảm từ 40% >>> 30%
Galio
Cấp sao: 12 >>> 8
Đạt Level 8
Mel
Ambessa 2 sao 1 đồ tử trận >>> Ambessa mang 1 đồ tử trận + Level 8
T-Hex
Cấp sao: 9 >>> 7
Đạt Level 8
Tahm Kench
Đồng Ngân Xà tiêu tốn: 450 >>> 350
Đạt Level 8
Thresh
175 Linh Hồn >>> 5 Level sao tướng Đảo Bóng Đêm + Level 8
Volibear
Máu 3800 >>> 3400
Đạt Level 8
Ziggs
Số trang bị 3 >>> 2
Ryze
Số Tộc/Hệ Khu Vực 4 >>> 3
Đạt Level 9
Sylas
Bán Jarvan IV 2 sao + Garen 2 sao >>> Bán Garen 2 sao
Đạt Level 9
CÂN BẰNG SỨC MẠNH
Aatrox
STKN: 95/185 >>> 85/170
Annie
Tốc Đánh: 0.8 >>> 0.85
Tibbers - Lá Chắn: 1000/1200 >>> 1200/1400
Azir
Tốc Đánh: 0.8 >>> 0.85
Sát thương lính cát: 70/105 >>> 90/135
Máu lính cát: 750/1350 >>> 600/1080
Mel
Mana yêu cầu để farm trang bị: 225 >>> 235
Sylas
Máu: 1600 >>> 1450
Công Lý Demacia - STKN: 700/1050 >>> 630/950
Ryze
STKN: 235/435 >>> 255/460
Bilgewater (chưởng lan): 25% >>> 18%
Yordle (giảm sát thương): 12% >>> 8%
Freljord (làm chậm): 4 giây >>> 2 giây
Freljord (đốt máu): 6% >>> 8%
Tahm Kench
HP: 1100 >>> 1000
Nuốt tướng 1 vàng 1 sao: 55 >>> 40 HP
Nuốt tướng 2 vàng 1 sao: 85 >>> 70 HP
Nuốt tướng 1 vàng 1 sao: 10 >>> 8 AP
Nuốt tướng 2 vàng 1 sao: 12 >>> 10 AP
Thresh
Giáp và Kháng Phép: 75 >>> 65
Sát thương mỗi Linh hồn: +1/15 >>> +1/30
T-Hex
Máu: 1400 >>> 1100
Mana tiêu hao: 25 mana / s >>> 30 mana / s
STKN: 360/540 >>> 280/420
Sát thương tên lửa: 10% >>> 6%
Xerath
Bùa Golem - AD: 40 >>> 25
Bùa Golem - Giáp và Kháng Phép: 60 >>> 45
Sett
- STKN: 220/350 + 3/9% STKN >>> 200/350 + 2/5% STKN
Lõi Nâng Cấp
Kho Báu Bandle I
Tạm xóa
Thanh Lý Toàn Bộ
Tạm xóa
Hành Trình Chính Đạo I
Tạm xóa
Kho Báu Bandle II
Vàng mỗi Yordle: 4 >>> 2
Cần đạt Level 10
Nồi Nấu Ăn
HP: 50 >>> 60
Kỷ Nguyên / Kỷ Nguyên+
Reroll: 3 >>> 2
Tiến Hóa và Tiến Bộ
Kill: 5 >>> 6
Kỳ Vọng Bất Ngờ
Vàng: 11/15/20 vàng mỗi giai đoạn >>> 9/12/18 vàng mỗi giai đoạn
Tiền Vệ Trung Tâm
HP: 15% >>> 25%
Tôi Luyện Sức Mạnh
Ngưỡng máu: 35 >>> 40
Thích Mở Rộng
Vàng khởi điểm: 15 >>> 8
Người Đá Càn Quét
Tướng nhận được: 3 vàng >>> 2 vàng
Được Này Mất Kia
Tỉ lệ nhận vàng: 50% >>> 40%
Thương Vụ Khó Xơi
Vàng: 10 >>> 8
Sống Vội
Vàng khởi điểm: 6 >>> 3
Do Dự I
Vàng: 5 >>> 4
Do Dự II
Vàng: 8 >>> 6
Bước Nhảy Niềm Tin (Lõi anh hùng cho Illaoi)
STKN: 220/330/500 >>> 240/360/550
Khuyến Mãi Kinh Nghiệm
EXP khởi điểm: 12 >>> 8
Dòng Tiền Mờ Ám
Vàng khởi điểm: 2 >>> 10
Số vòng hiệu lực: 3 >>> 2
Đội Hình Tối Ưu
Tạm xóa
Ăn Trộm
Chỉ xuất hiện ở 3-2
Yêu cầu phần thưởng: 35 vàng >>> 25 vàng
Làm Nóng II
STVL/SMPT nhận được: 4% >>> 5%
Vận Mệnh Kim Cương
Vàng: 4 >>> 3
Vận Mệnh Kim Cương+
Vàng: 10 >>> 7
Tôi Thăng Level Một Mình
Máu thưởng: 666 >>> 525
Khiên Đơn Đấu
Máu tối đa: 15% >>> 20%
Khu Giao Dịch
Vàng khởi điểm: 4 >>> 2
Cây Tộc Hệ
Nhận 01 Búa Rèn
Hai Vàng Là Nhất
Tặng 2 tướng bậc 2 >>> 1 tướng bậc 2
Hành Trình Chính Đạo II
Tướng: 01 Shen và 01 Jhin >>> 01 Yasuo
Trang bị nhận được: Vô Cực Kiếm >>> Kiếm B.F.
Không xuất hiện nếu Ionia random ra Đạo Khai Sáng
Cần đạt Level 10
Kề Vai Sát Cánh
- Tốc Đánh: 20% >>> 25%
Rain

















