Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Giá xe Honda SH lăn bánh mới nhất tháng 12/2022

Thứ năm, 01/12/2022 10:39 AM (GMT+7)
A A+ A++

Bảng giá xe SH mới nhất tháng 12/2022 tại đại lý đang có dấu hiệu tăng trở lại.

Giá xe Honda SH
Giá xe Honda SH

Bảng giá xe Honda SH mới nhất 2022 

Dưới đây là bảng giá xe Honda SH mới nhất, chi tiết tại từng vùng:

Giá xe Honda SH mới nhất 2022 tại Hà Nội

Các phiên bảnGiá đề xuấtGiá tại đại lýGiá lăn bánh
Honda SH 125i 2022 phiên bản Tiêu Chuẩn71.957.455 đ82.000.000 đ91.167.455 đ
Honda SH 125i 2022 phiên bản Cao Cấp79.812.000 đ92.300.000 đ98.022.000 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Tiêu Chuẩn90.290.000 đ92.600.000 đ114.000.000 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Cao Cấp98.290.000 đ115.000.000 đ125.000.000 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Đặc Biệt99.490.000 đ123.000.000 đ129.000.000 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Thể Thao99.990.000 đ123.500.000 đ132.000.000 đ
Honda SH 350i 2022 phiên bản Cao Cấp148.990.000 đ145.000.000 đ158.000.000 đ
Honda SH 350i 2022 phiên bản Đặc Biệt149.990.000 đ148.000.000 đ159.000.000 đ
Honda SH 350i 2022 phiên bản Thể Thao150.490.000 đ152.000.000 đ161.000.000 đ

Giá xe Honda SH mới nhất 2022 tại TP.HCM

Các phiên bảnGiá đề xuấtGiá tại đại lýGiá lăn bánh
Honda SH 125i 2022 phiên bản Tiêu Chuẩn71.957.455 đ84.000.000 đ91.663.872 đ
Honda SH 125i 2022 phiên bản Cao Cấp79.812.000 đ88.800.000 đ96.856.600 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Tiêu Chuẩn90.290.000 đ101.600.000 đ110.180.500 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Cao Cấp98.290.000 đ112.600.000 đ121.580.500 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Đặc Biệt99.490.000 đ113.500.000 đ122.540.500 đ
Honda SH 150i 2022 phiên bản Thể Thao99.990.000 đ115.000.000 đ124.065.500 đ
Honda SH 350i 2022 phiên bản Cao Cấp148.990.000 đ165.000.000 đ176.515.500 đ
Honda SH 350i 2022 phiên bản Đặc Biệt149.990.000 đ168.000.000 đ179.565.500 đ
Honda SH 350i 2022 phiên bản Thể Thao150.490.000 đ170.000.000 đ181.590.500 đ

>> Theo dõi cập nhật mới nhất:

Đánh giá xe Honda SH 125i và 150i 2022

Cùng theo dõi đánh giá về các dòng xe Honda SH, đi kèm với những tiện ích nổi bật thì cũng còn một vài các nhược điểm cần lưu ý.

1. Về thiết kế

Honda SH 2022 đã bổ sung màu sắc mới, màu đỏ, đen và trắng lần lượt xuất hiện trên hai dòng SH 125i và SH 150i, đối với phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp.

Giá xe Honda SH
Giá xe Honda SH

Đồng thời bổ sung tem màu mới cho SH 150i với:

  • Honda SH 150i bản đặc biệt ABS: tem màu đen bạc
Giá xe Honda SH
Giá xe Honda SH
  • Honda Sh 150i bản thể thao ABS: màu đen xám.
Giá xe Honda SH
Giá xe Honda SH

Những đường nét nhấn nhá màu sắc ở thân xe giúp vẻ ngoài xe thêm cá tính, độc đáo.

2. Động cơ

Động cơ trên Sh 125i và 150i 2022 vẫn sở hữu khối động cơ thông minh thế hệ mới eSP+, tạo nên sức mạnh đột phá.

Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI giúp tiết kiệm nhiên liệu và vô cùng thân thiện với môi trường.

Giá xe Honda SH
Xe Honda SH

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop và công nghệ tích hợp bộ đề ACG cũng xuất hiện trên phiên bản mới này.

  • Phiên bản SH 125i, xe đạt được công suất cực đại 12,2 mã lực tại 8.250 vòng tua/phút. Mô men xoắn cực đại đạt 12Nm tại 6.500 vòng tua/phút.
  • Phiên bản SH 150i, xe có công suất cực đại 16,2 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại đạt 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Theo công bố của Honda cho biết, Sh 125i sẽ mất 8 giây để đạt được vận tốc từ 0-60 km/h, còn Sh 150i sẽ chỉ mất 6 giây.

3. Tiện ích

Honda SH vốn nổi tiếng với những trang bị hiện đại, mang đến nhiều tính hữu dụng cho người dùng.

Trên phiên bản Sh 2022, cốp xe có dung tích lên đến 28 lít, được thiết kế dạng 2 tầng.

Giá xe Honda SH
Tiện ích trên xe Honda SH

Có cổng sạc USB bên trong cốp. Đồng hồ được trang bị màn hình LCD kép đẹp mắt và rõ nét.

Nắp bình xăng bố trí phía trước rất tiện lợi

Giá xe Honda SH
Tiện ích trên xe Honda SH

Đi kèm với những tiện ích nổi bật trên là một số các nhược điểm sau:

  • Yên Sh không được thoải mái: Phần yên trước và yên sau chênh lệch nhau từ 7 - 8 cm, tạo nên cảm giác khá "cheo leo" khi ngồi.
  • Nếu người dùng cầm bộ điều khiển FOB vẫn đứng trong phạm vi 2m, thì xe vẫn giống như tắt máy nhưng vẫn quên chìa, dễ dàng bị nổ máy bị mất trộm.

Đánh giá xe Honda SH 350i

Giá xe Honda SH
Giá xe Honda SH

Những cải tiến nổi bật:

  • Được trang bị động cơ eSP hoàn toàn mới. 
  • SOHC xy lanh đơn 4 van, dung tích 329cc, phun xăng điện tử PGM-Fi.
  • Cho công suất tối đa 21,5 KW/7500 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 31,8 Nm/5250 vòng/phút.

Nhược điểm:

  • Xe to và cao, với khối lượng lên đến 172kg và chiều cao lên tới 810mm. Honda SH350i thực sự chỉ phù hợp với những người có tầm vóc.
  • Công suất của xe lớn, trên 175cc, nên Honda SH350i đòi hỏi người điều khiển phải có bằng lái hạng A2.
  • Khá tốn xăng vì dung tích xy-lanh là 329cc.

Bảng thông số kỹ thuật xe SH 2022

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của từng phiên bản Honda SH.

1. Thông số kỹ thuật Honda Sh 150i

Giá xe Honda SH
Xe Honda SH 150i

Thông số kỹ thuật

Honda SH 150i 2022

Kiểu xe

Tay ga

Xuất xứ

Lắp ráp trong nước

Kích thước DxRxC

2090 x 739 x 1129 mm

Chiều cao yên

668 mm

Dung tích cốp xe

28 lít

Tự trọng

133-134 kg

Khoảng cách 2 trục bánh xe

1353 mm

Động cơ

Xăng 156,9 cc, 4 kỳ, 1 xy lanh

Dung tích công tác

156,9 cm3

Loại nhiên liệu

Xăng

Dung tích bình xăng

7.8L

Công suất cực đại

16.2 mã lực

Mô-men xoắn cực đại

14.8 Nm

Hộp số

Vô cấp

Phuộc trước/sau

Ống lồng, giảm chấn thủy lực/Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Cỡ mâm

16 inch

Khoảng sáng gầm xe

146 mm

Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình

2.24L/100km

2. Thông số kỹ thuật Honda SH 125i

Giá xe Honda SH
Xe Honda SH 125i

Các thông số

Giá trị

Khối lượng bản thân

SH125i/150i CBS: 133kg

SH125i/150i ABS: 134kg

Dài x Rộng x Cao

2.090mm x 739mm x 1.129mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.353mm

Độ cao yên

799mm

Khoảng sáng gầm xe

146mm

Dung tích bình xăng

7,8 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

  • Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
  • Sau: 120/80 – 16 M/C 60P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

SH 125i: 9,6kW/8.250 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

  • 0,9 lít khi rã máy
  • 0,8 lít khi thay nhớt

Mức tiêu thụ nhiên liệu

SH 125i: 2,46 lít/100km

Hộp số

Vô cấp, điều khiển tự động

Loại truyền động

Đai

Hệ thống khởi động

Điện

Momen cực đại

SH 125i: 12N.m/6.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

SH 125i: 124,8cm³

Đường kính x Hành trình pít tông

SH 125i: 53,5mm x 55,5mm

Tỷ số nén

SH 125i: 11,5:1

>> Tin liên quan: So sánh SH 125 và Air Blade 160

3. Thông số kỹ thuật Honda Sh 350i

Giá xe Honda SH
Xe Honda SH 350i

Các thông số

Giá trị

Khối lượng bản thân

172 kg

Dài x Rộng x Cao

2.160 mm x 743 mm x 1.162 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.450 mm

Độ cao yên

805 mm

Khoảng sáng gầm xe

132 mm

Dung tích bình xăng

9,3 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

  • Trước: 110/70-16 M/C 52S
  • Sau: 130/70R16 M/C 61S

Loại động cơ

SOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn 4 van, làm mát bằng chất lỏng; đáp ứng Euro 3

Công suất tối đa

21,5 kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

  • Sau khi xả: 1,4 lít
  • Sau khi xả và vệ sinh lưới lọc: 1,5 lít
  • Sau khi rã máy: 1,85 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

3,54l/100km

Loại truyền động

Biến thiên vô cấp

Momen cực đại

31,8 Nm/5.250 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

329,6 cc

Đường kính x Hành trình pít tông

77 mm x 70,77 mm

Tỷ số nén

10,5:1

VIDEO: Xe Hay

Trên đây là thông tin cập nhật mới nhất về giá xe SH 2022, cùng những đánh giá chân thực về từng phiên bản. Hy vọng thông tin là hữu ích với bạn.

Chính sách biên tập Chính sách biên tập
Author Thethao247.vn Hoàng Hiệp / Theo ArtTimes - Copy
Theo dõi Thethao247 trên
Báo giá
Honda SH 2020 bảng giá xe Honda SH 2020 bảng giá xe Honda SH
Xem thêm
Quảng cáo
TIN NỔI BẬT
Quảng cáo
Quảng cáo