Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 22 17 48:20 53
2 Sparta Nijkerk 23 14 60:26 45
3 Staphorst 22 13 47:31 42
4 ADO 20 Heemskerk 23 12 33:26 42
5 DVS '33 Ermelo 23 11 38:25 40
6 Sportlust 22 11 38:29 37
7 Genemuiden 23 11 41:34 37
8 VV Scherpenzeel 23 10 37:34 35
9 Eemdijk 23 9 46:40 33
10 Harkemase Boys 21 8 38:26 31
11 VV DOVO 20 7 28:24 26
12 Hoogeveen 23 7 38:47 26
13 Excelsior 31 23 8 32:41 26
14 TEC 23 8 34:48 25
15 USV Hercules 22 7 30:43 24
16 Huizen 23 6 35:46 23
17 Urk 22 5 35:66 19
18 HSC '21 23 1 22:74 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Rijnvogels 22 14 43:22 46
2 Kloetinge 22 14 40:31 45
3 Lisse 23 13 47:24 44
4 Gemert 21 12 42:24 42
5 VVSB 22 12 43:26 41
6 Blauw Geel 22 9 32:30 32
7 UDI'19 22 9 37:41 32
8 Roosendaal 21 8 42:34 30
9 VV Zwaluwen 23 8 36:36 30
10 TOGB 23 8 44:47 30
11 SteDoCo 23 9 24:37 30
12 Noordwijk 23 7 32:32 26
13 GOES 21 7 26:39 25
14 Groene Ster 21 6 29:31 24
15 Scheveningen 22 7 34:40 23
16 UNA 22 5 31:41 21
17 ASWH 23 5 32:59 19
18 Meerssen 22 4 28:48 15
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.