Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 18 13 40:17 41
2 Staphorst 19 13 40:23 40
3 Sparta Nijkerk 19 12 47:21 39
4 DVS '33 Ermelo 19 10 31:17 36
5 ADO 20 Heemskerk 19 10 22:18 35
6 Sportlust 19 10 34:24 33
7 Eemdijk 19 9 39:28 31
8 Genemuiden 19 8 30:31 27
9 Harkemase Boys 18 6 30:22 25
10 Hoogeveen 19 7 34:35 25
11 VV Scherpenzeel 18 7 27:28 24
12 VV DOVO 18 6 25:23 22
13 TEC 19 7 25:36 22
14 Huizen 19 5 32:38 20
15 USV Hercules 18 6 21:34 19
16 Excelsior 31 19 6 25:35 19
17 Urk 18 5 30:56 17
18 HSC '21 19 0 18:64 1
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 19 14 39:26 44
2 Rijnvogels 19 12 39:20 39
3 VVSB 19 10 39:22 35
4 Gemert 18 9 32:22 33
5 Lisse 19 9 40:22 32
6 UDI'19 18 8 33:39 26
7 SteDoCo 18 8 19:30 26
8 Roosendaal 18 7 36:31 25
9 Blauw Geel 18 7 27:25 25
10 GOES 18 7 24:30 25
11 VV Zwaluwen 19 6 29:31 24
12 Groene Ster 18 6 27:27 23
13 Noordwijk 19 6 26:26 22
14 TOGB 18 5 33:39 21
15 UNA 19 5 27:33 20
16 ASWH 19 5 27:46 19
17 Scheveningen 19 5 29:37 17
18 Meerssen 19 2 24:44 9
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.