Bán kết
participant
Nigeria
4
participant
Gabon
1
participant
Cameroon
0
participant
D.R. Congo
1
Chung kết
participant
Nigeria
1
participant
D.R. Congo
2
Chung kết
participant
Anguilla
0
2
participant
Quần đảo Turks & Caicos
0
1
participant
Quần đảo Virgin Mỹ
1
0
participant
Quần đảo Virgin Anh
1
1
Chung kết
Bán kết
participant
Wales
1
participant
Bosnia & Herzegovina
2
participant
Ý
2
participant
Bắc Ireland
0
participant
Ukraine
1
participant
Thụy Điển
3
participant
Ba Lan
2
participant
Albania
1
participant
Slovakia
3
participant
Kosovo
4
participant
Thổ N. K.
1
participant
Romania
0
participant
Cộng hòa Séc
3
participant
Ireland
2
participant
Đan Mạch
4
participant
Bắc Macedonia
0
Chung kết
participant
Bosnia & Herzegovina
2
participant
Ý
1
participant
Thụy Điển
3
participant
Ba Lan
2
participant
Kosovo
0
participant
Thổ N. K.
1
participant
Cộng hòa Séc
3
participant
Đan Mạch
2
Bán kết
participant
D.R. Congo
participant
New Caledonia
0
participant
Jamaica
1
participant
Iraq
participant
Bolivia
2
participant
Suriname
1
Chung kết
participant
D.R. Congo
1
participant
Jamaica
0
participant
Iraq
2
participant
Bolivia
1
Bán kết
participant
Quần đảo Cook
1
participant
Tonga
3
participant
American Samoa
0
participant
Samoa
2
Chung kết
participant
Tonga
1
participant
Samoa
2
Bán kết
participant
New Caledonia
3
participant
Tahiti
0
participant
New Zealand
7
participant
Fiji
0
Chung kết
participant
New Caledonia
0
participant
New Zealand
3
Vòng 1/16
Vòng 1/8
Tứ kết
Bán kết
Chung kết
Hạng 3
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Panama 6 3 9:4 12
2 Suriname 6 2 9:6 9
3 Guatemala 6 2 8:7 8
4 El Salvador 6 1 2:11 3
  • Lọt vào (cúp quốc tế) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Curacao 6 3 13:3 12
2 Jamaica 6 3 11:3 11
3 Trinidad & Tobago 6 1 7:6 7
4 Bermuda 6 0 4:23 1
  • Lọt vào (cúp quốc tế) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng C Trận Thắng H.Số Điểm
1 Haiti 6 3 9:6 11
2 Honduras 6 2 5:2 9
3 Costa Rica 6 1 8:6 7
4 Nicaragua 6 1 4:12 4
  • Lọt vào (cúp quốc tế) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Qatar 2 1 2:1 4
2 UAE 2 1 3:3 3
3 Oman 2 0 1:2 1
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Giai đoạn 5)
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Ả Rập Saudi 2 1 3:2 4
2 Iraq 2 1 1:0 4
3 Indonesia 2 0 2:4 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Giai đoạn 5)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Đức 6 5 16:3 15
2 Slovakia 6 4 6:8 12
3 Bắc Ireland 6 3 7:6 9
4 Luxembourg 6 0 1:13 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Thụy Sĩ 6 4 14:2 14
2 Kosovo 6 3 6:5 11
3 Slovenia 6 0 3:8 4
4 Thụy Điển 6 0 4:12 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng C Trận Thắng H.Số Điểm
1 Scotland 6 4 13:7 13
2 Đan Mạch 6 3 16:7 11
3 Hy Lạp 6 2 10:12 7
4 Belarus 6 0 4:17 2
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng D Trận Thắng H.Số Điểm
1 Pháp 6 5 16:4 16
2 Ukraine 6 3 10:11 10
3 Iceland 6 2 13:11 7
4 Azerbaijan 6 0 3:16 1
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng E Trận Thắng H.Số Điểm
1 Tây Ban Nha 6 5 21:2 16
2 Thổ N. K. 6 4 17:12 13
3 Georgia 6 1 7:15 3
4 Bulgaria 6 1 3:19 3
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng F Trận Thắng H.Số Điểm
1 Bồ Đào Nha 6 4 20:7 13
2 Ireland 6 3 9:7 10
3 Hungary 6 2 11:10 8
4 Armenia 6 1 3:19 3
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng G Trận Thắng H.Số Điểm
1 Hà Lan 8 6 27:4 20
2 Ba Lan 8 5 14:7 17
3 Phần Lan 8 3 8:14 10
4 Malta 8 1 4:19 5
5 Lithuania 8 0 6:15 3
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng H Trận Thắng H.Số Điểm
1 Áo 8 6 22:4 19
2 Bosnia & Herzegovina 8 5 17:7 17
3 Romania 8 4 19:10 13
4 Đảo Síp 8 2 11:11 8
5 San Marino 8 0 2:39 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng I Trận Thắng H.Số Điểm
1 Na Uy 8 8 37:5 24
2 Ý 8 6 21:12 18
3 Israel 8 4 19:20 12
4 Estonia 8 1 8:21 4
5 Moldova 8 0 5:32 1
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng J Trận Thắng H.Số Điểm
1 Bỉ 8 5 29:7 18
2 Wales 8 5 21:11 16
3 Bắc Macedonia 8 3 13:10 13
4 Kazakhstan 8 2 9:13 8
5 Liechtenstein 8 0 0:31 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng K Trận Thắng H.Số Điểm
1 Anh 8 8 22:0 24
2 Albania 8 4 7:5 14
3 Serbia 8 4 9:10 13
4 Latvia 8 1 5:15 5
5 Andorra 8 0 3:16 1
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
Bảng L Trận Thắng H.Số Điểm
1 Croatia 8 7 26:4 22
2 Cộng hòa Séc 8 5 18:8 16
3 Quần đảo Faroe 8 4 11:9 12
4 Montenegro 8 3 8:17 9
5 Gibraltar 8 0 3:28 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Thăng hạng)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 New Caledonia 3 2 7:4 7
2 Fiji 3 1 5:4 5
3 Quần đảo Solomon 3 1 4:5 3
4 Papua New Guinea 3 0 5:8 1
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Giai đoạn 3)
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 New Zealand 3 3 19:1 9
2 Tahiti 3 2 5:3 6
3 Vanuatu 3 1 5:11 3
4 Samoa 3 0 1:15 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Giai đoạn 3)
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Cộng hòa Séc 0 0 0:0 0
2 Mexico 0 0 0:0 0
3 Nam Phi 0 0 0:0 0
4 Hàn Quốc 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Thụy Sĩ 0 0 0:0 0
2 Bosnia & Herzegovina 0 0 0:0 0
3 Canada 0 0 0:0 0
4 Qatar 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng C Trận Thắng H.Số Điểm
1 Scotland 0 0 0:0 0
2 Brazil 0 0 0:0 0
3 Haiti 0 0 0:0 0
4 Ma Rốc 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng D Trận Thắng H.Số Điểm
1 Thổ N. K. 0 0 0:0 0
2 Paraguay 0 0 0:0 0
3 Mỹ 0 0 0:0 0
4 Úc 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng E Trận Thắng H.Số Điểm
1 Đức 0 0 0:0 0
2 Ecuador 0 0 0:0 0
3 Bờ Biển Ngà 0 0 0:0 0
4 Curacao 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng F Trận Thắng H.Số Điểm
1 Thụy Điển 0 0 0:0 0
2 Hà Lan 0 0 0:0 0
3 Tunisia 0 0 0:0 0
4 Nhật Bản 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng G Trận Thắng H.Số Điểm
1 Bỉ 0 0 0:0 0
2 Ai Cập 0 0 0:0 0
3 Iran 0 0 0:0 0
4 New Zealand 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng H Trận Thắng H.Số Điểm
1 Tây Ban Nha 0 0 0:0 0
2 Uruguay 0 0 0:0 0
3 Cape Verde 0 0 0:0 0
4 Ả Rập Saudi 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng I Trận Thắng H.Số Điểm
1 Pháp 0 0 0:0 0
2 Na Uy 0 0 0:0 0
3 Senegal 0 0 0:0 0
4 Iraq 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng J Trận Thắng H.Số Điểm
1 Áo 0 0 0:0 0
2 Argentina 0 0 0:0 0
3 Algeria 0 0 0:0 0
4 Jordan 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng K Trận Thắng H.Số Điểm
1 Bồ Đào Nha 0 0 0:0 0
2 Colombia 0 0 0:0 0
3 D.R. Congo 0 0 0:0 0
4 Uzbekistan 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng L Trận Thắng H.Số Điểm
1 Croatia 0 0 0:0 0
2 Anh 0 0 0:0 0
3 Ghana 0 0 0:0 0
4 Panama 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3 Trận Thắng H.Số Điểm
1 Mỹ 0 0 0:0 0
2 Canada 0 0 0:0 0
3 Haiti 0 0 0:0 0
4 Algeria 0 0 0:0 0
5 Senegal 0 0 0:0 0
6 Ghana 0 0 0:0 0
7 Nam Phi 0 0 0:0 0
8 Cape Verde 0 0 0:0 0
9 Tunisia 0 0 0:0 0
10 Bờ Biển Ngà 0 0 0:0 0
11 D.R. Congo 0 0 0:0 0
12 Iran 0 0 0:0 0
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - World Championship (Play Offs)
  • Bảng xếp hạng các đội đứng thứ 3
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.