Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 20 15 43:18 47
2 Sparta Nijkerk 22 14 59:24 45
3 Staphorst 21 13 44:28 41
4 ADO 20 Heemskerk 21 11 27:21 39
5 DVS '33 Ermelo 22 10 35:23 37
6 Sportlust 21 11 38:29 36
7 Genemuiden 22 10 37:33 34
8 VV Scherpenzeel 22 10 34:31 34
9 Eemdijk 22 9 44:38 32
10 Harkemase Boys 20 7 35:26 28
11 Hoogeveen 21 7 37:39 26
12 Excelsior 31 22 8 30:39 25
13 TEC 22 8 33:45 25
14 USV Hercules 21 7 28:40 24
15 VV DOVO 19 6 25:23 23
16 Huizen 22 5 33:46 20
17 Urk 20 5 34:63 18
18 HSC '21 22 1 22:72 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 21 14 40:29 45
2 Rijnvogels 21 13 41:21 43
3 Gemert 21 12 42:24 42
4 Lisse 22 12 45:23 41
5 VVSB 21 11 41:25 38
6 Roosendaal 21 8 42:34 30
7 VV Zwaluwen 22 8 35:34 30
8 TOGB 22 8 43:45 30
9 Blauw Geel 21 8 30:29 29
10 UDI'19 21 8 35:41 29
11 SteDoCo 22 8 21:36 27
12 Noordwijk 22 7 31:30 26
13 GOES 21 7 26:39 25
14 Groene Ster 21 6 29:31 24
15 UNA 21 5 29:38 21
16 Scheveningen 21 6 31:38 20
17 ASWH 22 5 31:57 19
18 Meerssen 21 4 27:45 15
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.