Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 29 18 57:29 61
2 Sparta Nijkerk 29 16 70:37 51
3 DVS '33 Ermelo 29 14 50:33 51
4 ADO 20 Heemskerk 29 14 40:32 51
5 Genemuiden 29 15 51:40 50
6 Staphorst 29 15 56:43 48
7 Sportlust 29 14 51:40 47
8 Eemdijk 29 13 62:50 46
9 VV DOVO 29 12 42:34 43
10 Harkemase Boys 28 11 47:35 42
11 VV Scherpenzeel 29 12 46:43 41
12 Hoogeveen 29 12 49:55 41
13 Excelsior 31 29 10 41:50 33
14 Huizen 29 9 43:54 33
15 TEC 29 10 41:58 32
16 USV Hercules 28 9 36:52 31
17 Urk 28 6 51:85 23
18 HSC '21 28 1 26:89 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 29 18 55:38 60
2 Lisse 29 17 57:25 58
3 Rijnvogels 29 17 55:34 56
4 VVSB 29 16 58:36 53
5 Gemert 28 14 55:35 51
6 Roosendaal 29 12 59:48 44
7 Blauw Geel 29 13 49:42 44
8 TOGB 29 12 53:55 43
9 VV Zwaluwen 29 12 48:43 42
10 UDI'19 29 11 52:55 39
11 Noordwijk 29 10 44:41 37
12 GOES 29 9 32:52 32
13 SteDoCo 29 9 28:52 31
14 Groene Ster 28 8 35:49 30
15 UNA 29 7 43:54 29
16 Scheveningen 29 8 41:53 28
17 Meerssen 29 6 39:59 24
18 ASWH 29 6 39:71 24
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.