Main Trận Thắng H.Số Điểm
1 Corvinul 2 1 1:1 56
2 Sepsi Sf. Gheorghe 2 2 4:0 50
3 FC Voluntari 2 2 7:1 45
4 Steaua Bucuresti 2 1 2:1 42
5 FC Bihor 2 0 0:5 39
6 Chindia Targoviste 2 0 1:7 39
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Superliga
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Superliga (Thăng hạng)
  • Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu) Corvinul: +53 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu) Sepsi Sf. Gheorghe: +44 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Voluntari: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Steaua Bucuresti: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bihor: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu) Chindia Targoviste: +39 điểm (Theo quy định của giải đấu)
Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 FC ASA Tg. Mures 2 1 7:5 40
2 Metalul Buzau 2 2 8:3 38
3 Poli Iasi 2 2 4:0 37
4 CSM Slatina 2 2 6:1 32
5 Gloria Bistrita 2 1 4:2 29
6 Ceahlaul 2 0 0:6 18
7 CS Din. Bucuresti 2 0 2:5 16
8 Campulung 2 0 1:10 10
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 CSM Resita 2 2 3:0 39
2 FC Bacau 2 1 1:1 36
3 Concordia 2 2 3:0 33
4 Afumati 2 1 4:1 33
5 CSC Dumbravita 2 0 2:4 25
6 Selimbar 2 1 1:2 23
7 CSM Satu Mare 2 1 3:4 17
8 Tunari 2 0 0:5 16
  • Liga 2 (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC ASA Tg. Mures: +37 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu) Metalul Buzau: +32 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu) Poli Iasi: +31 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Slatina: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu) Gloria Bistrita: +26 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu) Ceahlaul: +18 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) CS Din. Bucuresti: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu) Campulung: +10 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Resita: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu) FC Bacau: +33 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu) Concordia: +27 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu) Afumati: +30 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSC Dumbravita: +25 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu) Selimbar: +20 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu) CSM Satu Mare: +14 điểm (Theo quy định của giải đấu)
  • Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu) Tunari: +16 điểm (Theo quy định của giải đấu)