Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 28 18 56:28 60
2 Genemuiden 28 15 51:38 50
3 Sparta Nijkerk 28 15 68:37 48
4 Staphorst 28 15 56:42 48
5 DVS '33 Ermelo 28 13 47:33 48
6 ADO 20 Heemskerk 28 13 38:32 48
7 Sportlust 28 14 49:37 47
8 Eemdijk 28 12 57:47 43
9 VV DOVO 27 12 41:30 42
10 Harkemase Boys 26 11 46:32 41
11 VV Scherpenzeel 28 12 46:41 41
12 Hoogeveen 28 11 46:53 38
13 Excelsior 31 28 10 40:49 32
14 USV Hercules 28 9 36:52 31
15 Huizen 28 8 42:54 30
16 TEC 28 9 39:58 29
17 Urk 27 6 48:80 23
18 HSC '21 28 1 26:89 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 28 17 52:37 57
2 Lisse 28 16 54:25 55
3 Rijnvogels 28 17 53:32 55
4 VVSB 28 16 58:33 53
5 Gemert 28 14 55:35 51
6 Roosendaal 28 12 58:45 44
7 VV Zwaluwen 28 12 48:42 42
8 TOGB 28 11 51:54 40
9 UDI'19 28 11 50:52 39
10 Blauw Geel 27 11 41:42 38
11 Noordwijk 28 9 43:41 34
12 GOES 28 9 32:48 32
13 SteDoCo 28 9 27:50 31
14 Groene Ster 27 8 35:45 30
15 UNA 28 7 42:52 29
16 Scheveningen 28 7 39:52 25
17 ASWH 28 6 37:69 23
18 Meerssen 28 5 36:57 21
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.