Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 23 17 50:22 54
2 Sparta Nijkerk 24 14 60:27 45
3 ADO 20 Heemskerk 24 12 34:27 43
4 Staphorst 23 13 48:34 42
5 DVS '33 Ermelo 24 11 40:27 41
6 VV Scherpenzeel 25 12 45:35 41
7 Genemuiden 24 12 43:34 40
8 Sportlust 24 11 39:34 38
9 Eemdijk 24 9 48:42 34
10 Harkemase Boys 22 8 40:28 32
11 VV DOVO 22 9 34:27 32
12 Hoogeveen 24 8 41:47 29
13 USV Hercules 23 8 31:43 27
14 Huizen 24 7 38:48 26
15 Excelsior 31 24 8 34:44 26
16 TEC 24 8 34:51 25
17 Urk 24 5 38:73 19
18 HSC '21 24 1 22:76 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Rijnvogels 24 15 47:27 49
2 Lisse 24 14 49:24 47
3 Kloetinge 23 14 42:33 46
4 Gemert 24 13 50:30 46
5 VVSB 23 13 48:26 44
6 Roosendaal 24 10 49:39 37
7 Blauw Geel 23 10 35:32 35
8 UDI'19 23 10 42:42 35
9 VV Zwaluwen 25 9 39:38 33
10 GOES 24 9 30:41 31
11 TOGB 24 8 45:52 30
12 SteDoCo 25 9 24:43 30
13 Noordwijk 25 8 37:36 29
14 Groene Ster 23 7 31:34 27
15 Scheveningen 24 7 35:45 23
16 UNA 23 5 31:43 21
17 ASWH 24 5 32:61 19
18 Meerssen 23 4 30:50 16
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.