Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Raalte 26 17 53:26 56
2 Genemuiden 28 15 51:38 50
3 Staphorst 27 15 56:40 48
4 Sparta Nijkerk 28 15 68:37 48
5 DVS '33 Ermelo 28 13 47:33 48
6 ADO 20 Heemskerk 27 13 36:30 47
7 Sportlust 27 13 47:37 44
8 Eemdijk 28 12 57:47 43
9 Harkemase Boys 26 11 46:32 41
10 VV DOVO 26 12 41:30 41
11 VV Scherpenzeel 28 12 46:41 41
12 Hoogeveen 28 11 46:53 38
13 Excelsior 31 28 10 40:49 32
14 USV Hercules 27 9 34:50 30
15 Huizen 28 8 42:54 30
16 TEC 28 9 39:58 29
17 Urk 27 6 48:80 23
18 HSC '21 27 1 24:86 5
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Kloetinge 26 17 49:34 55
2 Lisse 27 16 54:25 54
3 Rijnvogels 27 16 51:31 52
4 VVSB 27 15 54:32 50
5 Gemert 26 13 51:33 47
6 VV Zwaluwen 28 12 48:42 42
7 Roosendaal 26 11 55:43 40
8 TOGB 28 11 51:54 40
9 UDI'19 26 11 48:48 38
10 Blauw Geel 27 11 41:42 38
11 Noordwijk 28 9 43:41 34
12 GOES 26 9 31:45 32
13 Groene Ster 27 8 35:45 30
14 SteDoCo 27 9 26:49 30
15 UNA 26 7 39:46 28
16 Scheveningen 27 7 38:51 24
17 Meerssen 26 5 35:55 20
18 ASWH 27 5 36:69 20
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.