Chó 'đua ké' VĐV gây sốt Olympic mùa đông 2026
HN
05:49 - 20/02
(Lịch thi đấu Olympic) - Cập nhật lịch thi đấu Olympic 2024 hôm nay 27/7 với sự góp mặt của các VĐV đoàn Thể thao Việt Nam ở các môn Judo, Rowing, Bắn súng và Boxing.
| Ngày | Giờ (dự kiến) | Môn thể thao | VĐV tham dự |
| 27/7 | 15h00 | Judo (Vòng loại hạng 48kg nữ) | Hoàng Thị Tình |
| 15h12 | Rowing (Vòng loại thuyền đơn nữ hạng nặng) | Phạm Thị Huệ | |
| 17h30 | Bắn súng (Vòng loại 10m súng ngắn hơi nữ) | Trịnh Thu Vinh | |
| 21h18 | Boxing (Vòng 1/16 hạng 60kg nữ) | Hà Thị Linh | |
| 28/7 | 1h32 | Boxing (Vòng 1/16 hạng 54kg nữ) | Võ Thị Kim Ánh |
| Ngày | Giờ (dự kiến) | Môn | Nội dung |
| 27/7 | Từ 13h30 | Cầu lông | Đơn nam, đơn nữ, đôi nam, đôi nữ, đôi nam nữ |
| Từ 14h00 | Bóng chuyền | Vòng bảng | |
| Từ 14h00 | Bóng ném | Vòng bảng | |
| Từ 14h00 | Rowing | Vòng loại thuyền đơn hạng nặng | |
| Từ 14h00 | Bắn súng | Vòng loại 10m súng ngắn hơi | |
| Từ 14h30 | Cưỡi ngựa | Cưỡi ngựa biểu diễn cá nhân, đồng đội | |
| Từ 15h00 | Đấu kiếm | Vòng loại kiếm 3 cạnh, kiếm chém | |
| Từ 15h00 | Hockey | Vòng bảng | |
| Từ 15h00 | Judo | Từ vòng loại đến chung kết hạng 48kg nữ và 60kg nam | |
| Từ 15h12 | Rowing | Vòng loại thuyền đơn nữ hạng nặng, đôi nam hạng nặng | |
| Từ 16h00 | Thể dục dụng cụ | ||
| Từ 16h00 | Bóng rổ | Vòng bảng | |
| Từ 16h00 | Nhảy cầu | Chung kết 3m cầu mềm nữ | |
| Từ 16h00 | Bơi lội | Bơi bướm 100m nữ, tự do 400m nữ, 100m bơi ếch nam, 400m tự do nam, v..v. | |
| Từ 17h00 | Trượt ván | ||
| Từ 17h00 | Tennis | Đôi nam, đôi nữ, đơn nam, đơn nữ | |
| Từ 19h00 | Bóng chuyền bãi biển | Vòng bảng | |
| Từ 19h00 | Bóng nước | Vòng bảng | |
| Từ 19h30 | Đạp xe đường trường | ||
| Từ 19h30 | Rugby | Vòng phân hạng | |
| Từ 20h00 | Canoeing vượt chướng ngại vật | ||
| Từ 20h00 | Bóng đá | Vòng bảng | |
| Từ 20h00 | Bóng bàn | Đơn nam, đơn nữ, đôi nam nữ | |
| Từ 20h30 | Boxing | Vòng loại hạng 54kg nữ, 60kg nữ | |
| 28/7 | Từ 0h00 | Lướt sóng |
| TT | Quốc gia | Tổng | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ | 40 | 44 | 42 | 126 |
| 2 | Trung Quốc | 40 | 27 | 24 | 91 |
| 3 | Nhật Bản | 20 | 12 | 13 | 45 |
| 4 | Úc | 18 | 19 | 17 | 54 |
| 5 | … | ||||
| 35 | Philippines | 2 | 0 | 2 | 4 |
| 37 | Indonesia | 2 | 0 | 1 | 3 |
| 44 | Thái Lan | 1 | 3 | 2 | 6 |
| 80 | Malaysia | 0 | 0 | 2 | 2 |
| ? | Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 |