VĐV xinh đẹp lỡ miệng văng tục trên sóng trực tiếp sau khi đoạt HCV

27/07/2021 15:00 (GMT+7)

Nữ kình ngư người Úc đã không giấu nổi sự phấn khích sau khi hoàn thành xuất sắc phần thi của mình tại Olympic Tokyo 2021.

VIDEO: Phần trả lời gây sốt của Kaylee McKeown (Nguồn: Olympic Tokyo)

Ở phần thi chung kết nội dung 100m nữ bơi ngửa, VĐV Kaylee McKeown của Úc đã giành được tấm HCV với thành tích 57 giây 47, qua đó xô đổ kỷ lục Olympic ở nội dung này.

Sau khi hoàn thành xong phần thi, khi gửi lời nhắn đến gia đình, Kaylee McKeown đã lỡ miệng văng tục ngay trên sóng truyền hình trực tiếp. Phần trả lời phỏng vấn của nữ kình ngư xinh đẹp người Úc đã nhanh chóng được lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.

60ffc0e7c1a87
Nữ kình ngư Kaylee McKeown (Ảnh: Internet)

Nhiều ý kiến cho rằng, có lẽ do kỷ lục gia Olympic nội dung 100m nữ bơi ngửa quá phấn khích với những gì mà mình đạt được. Chiếc HCB ở phần thi trên thuộc về VĐV Kylie Masse (người Canada) và Regan Smith (người Mỹ) cán đích ở vị trí thứ 3.

Hiện tại, đoàn thể thao Úc đang có 3 tấm HCV và tạm đứng ở vị trí thứ 6 trên bảng tổng sắp huy chương Olympic 2021. ​Môn bơi lội tại Olympic Tokyo 2021 có sự tham gia tranh tài của 928 vận động viên đến từ hơn 100 quốc gia.

Đoàn Việt Nam có 2 VĐV tham dự môn bơi lội là kình ngư Nguyễn Thị Ánh Viên và Nguyễn Huy Hoàng.

Giây phút kình ngư Việt Nam giành 2 HCV, phá kỷ lục ở SEA Games 30

Author Thethao247.vn Kiên Daniel / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Quảng cáo
Quảng cáo
Bảng tổng sắp huy chương Olyimpic 2021
Quốc gia123
1 Hoa Kỳ (USA)394133113
2 Trung Quốc (CHN)38321888
3 Nhật Bản (JPN)*27141758
4 Anh Quốc (GBR)22212265
5 ROC (ROC)20282371
6 Úc (AUS)1772246
7 Hà Lan (NED)10121436
8 Pháp (FRA)10121133
9 Đức (GER)10111637
10 Ý (ITA)10102040
11 Canada (CAN)761124
12 Brasil (BRA)76821
13 New Zealand (NZL)76720
14 Cuba (CUB)73515
15 Hungary (HUN)67720
16 Hàn Quốc (KOR)641020
17 Ba Lan (POL)45514
18 Cộng hòa Séc (CZE)44311
19 Kenya (KEN)44210
20 Na Uy (NOR)4228
21 Jamaica (JAM)4149
22 Tây Ban Nha (ESP)38617
23 Thụy Điển (SWE)3609
24 Thụy Sĩ (SUI)34613
25 Đan Mạch (DEN)34411
26 Croatia (CRO)3328
27 Iran (IRI)3227
28 Serbia (SRB)3159
29 Bỉ (BEL)3137
30 Bulgaria (BUL)3126
31 Slovenia (SLO)3115
32 Uzbekistan (UZB)3025
33 Gruzia (GEO)2518
34 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)24612
35 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)22913
36 Hy Lạp (GRE)2114
 Uganda (UGA)2114
38 Ecuador (ECU)2103
39 Ireland (IRL)2024
Israel (ISR)2024
41 Qatar (QAT)2013
42 Bahamas (BAH)2002
Kosovo (KOS)2002
44 Ukraina (UKR)161219
45 Belarus (BLR)1337
46 România (ROU)1304
Venezuela (VEN)1304
48 Ấn Độ (IND)1247
49 Hong Kong (HKG)1236
50 Philippines (PHI)1214
Slovakia (SVK)1214
52 Nam Phi (RSA)1203
53 Áo (AUT)1157
54 Ai Cập (EGY)1146
55 Indonesia (INA)1135
56 Ethiopia (ETH)1124
Bồ Đào Nha (POR)1124
58 Tunisia (TUN)1102
59 Estonia (EST)1012
Fiji (FIJ)1012
 Latvia (LAT)1012
Thái Lan (THA)1012
63 Bermuda (BER)1001
Maroc (MAR)1001
Puerto Rico (PUR)1001
66 Colombia (COL)0415
67 Azerbaijan (AZE)0347
68 Cộng hòa Dominica (DOM)0325
69 Armenia (ARM)0224
70 Kyrgyzstan (KGZ)0213
71 Mông Cổ (MGL)0134
72 Argentina (ARG)0123
 San Marino (SMR)0123
74 Jordan (JOR)0112
Malaysia (MAS)0112
Nigeria (NGR)0112
77 Bahrain (BRN)0101
Litva (LTU)0101
 Namibia (NAM)0101
 North Macedonia (MKD)0101
 Saudi Arabia (KSA)0101
 Turkmenistan (TKM)0101
83 Kazakhstan (KAZ)0088
84 México (MEX)0044
85 Phần Lan (FIN)0022
86 Botswana (BOT)0011
 Burkina Faso (BUR)0011
 Ghana (GHA)0011
Grenada (GRN)0011
Bờ Biển Ngà (CIV)0011
 Kuwait (KUW)0011
 Moldova (MDA)0011
 Syria (SYR)0011
Totals (93 teams)3403384021080
- Việt Nam (VIE) Việt Nam (VIE) 0 0 0 0
Quảng cáo
Tin liên quan
Quảng cáo