Quảng cáo

Lịch thi đấu cầu lông Olympic 2021

21/07/2021 12:00 (GMT+7)

Cập nhật nhanh, chi tiết và chính xác lịch thi đấu môn cầu lông Olympic Tokyo 2021.

Môn cầu lông Olympic Tokyo 2021 sẽ diễn ra trong sân đấu thuộc khu phức hợp Musashino Forest Sport Plaza tại Tokyo (Nhật Bản) từ ngày 24/7 đến ngày 02/8. Đại diện Việt Nam - tay vợt Nguyễn Tiến Minh nằm ở bảng L cùng hạt giống số 3 Anders Antonsen và Ade Resky Dwicahyo (Azerbaijan). Tiến Minh sẽ thi đấu ở nội dung đơn nam.

Trong khi đó, tay vợt Nguyễn Thùy Linh góp mặt ở nội dung đơn nữ. Dưới đây là lịch thi đấu chi tiết môn cầu lông Thế vận hội 2021.

Lịch thi đấu cầu lông Olympic đơn nam

NgàyThời gianĐịa điểmNội DungTrận
24/718:00Musashino ForestBảng L - Đơn nam

Đan Mạch vs Việt Nam (Anders Antonsen vs Tiến Minh)

29/715:00Musashino ForestVòng 16 đơn nam 
31/707:00Musashino ForestTứ kết đơn nam 
01/0811:00Musashino ForestBán kết đơn nam 
02/08
 
18:00Musashino ForestTranh huy chương đồng đơn nam 
18:00Musashino ForestTranh huy chương vàng đơn nam 

Lịch thi đấu cầu lông Olympic đơn nữ

NgàyThời gianĐịa điểmNội DungTrận
24/707:00Musashino ForestBảng P - Đơn nữ

Pháp vs Việt Nam (QI Xuefei vs Nguyễn Thùy Linh

07:00Musashino ForestBảng P - Đơn nữĐài Loan vs Thụy Sỹ (Tai Tzu-ying vs Sabrina Jaquet)
29/707:00Musashino ForestVòng 16 đơn nữ 
30/7

07:00Musashino ForestTứ kết đơn nữ 
13:30Musashino ForestTứ kết đơn nữ 
31/716:00Musashino ForestBán kết đơn nữ 
 01/08
 
18:30Musashino ForestTranh huy chương vàng đơn nữ 
18:30Musashino ForestTranh huy chương đồng đơn nữ 

Lịch thi đấu cầu lông Olympic ngày 24/7

(theo giờ Nhật Bản, nhanh hơn giờ Việt Nam 2h đồng hồ)

g1
g2
g3

Lịch thi đấu cầu lông Olympic ngày 25/7

g5
g6
g7
g8
g9
g10
Author Thethao247.vn Thùy Linh / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Bảng tổng sắp huy chương Olyimpic 2021
Quốc gia123
1 Trung Quốc (CHN)23141350
2 Hoa Kỳ (USA)20211455
3 Nhật Bản (JPN)*175830
4 Úc (AUS)1431431
5 ROC (ROC)12171342
6 Anh Quốc (GBR)9101231
7 Hàn Quốc (KOR)54817
8 Pháp (FRA)410620
9 Hà Lan (NED)47617
10 Đức (GER)441119
11 New Zealand (NZL)43411
12 Cộng hòa Séc (CZE)4318
13 Canada (CAN)34613
14 Thụy Sĩ (SUI)34512
15 Croatia (CRO)3227
16 Ý (ITA)281525
17 Brasil (BRA)23510
18 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)2248
19 Hungary (HUN)2226
20 Slovenia (SLO)2114
21 Kosovo (KOS)2002
22 Tây Ban Nha (ESP)1326
23 Gruzia (GEO)1315
24 România (ROU)1304
Thụy Điển (SWE)1304
26 Hong Kong (HKG)1203
Slovakia (SVK)1203
Nam Phi (RSA)1203
29 Áo (AUT)1135
30 Đan Mạch (DEN)1124
Serbia (SRB)1124
32 Jamaica (JAM)1113
Na Uy (NOR)1113
34 Ba Lan (POL)1102
Tunisia (TUN)1102
36 Ireland (IRL)1023
Israel (ISR)1023
Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)1023
39 Estonia (EST)1012
Fiji (FIJ)1012
Uzbekistan (UZB)1012
42 Belarus (BLR)1001
 Bermuda (BER)1001
 Ecuador (ECU)1001
Ethiopia (ETH)1001
Hy Lạp (GRE)1001
Iran (IRI)1001
 Latvia (LAT)1001
Philippines (PHI)1001
Qatar (QAT)1001
Thái Lan (THA)1001
52 Venezuela (VEN)0303
53 Colombia (COL)0213
54 Cộng hòa Dominica (DOM)0202
55 Ukraina (UKR)0156
56 Indonesia (INA)0123
Mông Cổ (MGL)0123
58 Bỉ (BEL)0112
Cuba (CUB)0112
 San Marino (SMR)0112
 Uganda (UGA)0112
62 Bulgaria (BUL)0101
Ấn Độ (IND)0101
Jordan (JOR)0101
 North Macedonia (MKD)0101
 Turkmenistan (TKM)0101
67 Kazakhstan (KAZ)0033
68 Ai Cập (EGY)0022
México (MEX)0022
70 Argentina (ARG)0011
Azerbaijan (AZE)0011
Phần Lan (FIN)0011
Bờ Biển Ngà (CIV)0011
 Kuwait (KUW)0011
Malaysia (MAS)0011
Bồ Đào Nha (POR)0011
Totals (76 teams)171171199541
- Việt Nam (VIE) Việt Nam (VIE) 0 0 0 0
Tin liên quan