Quảng cáo

Đoàn thể thao Trung Quốc bị Mỹ vượt qua vào phút chót tại OLYMPIC 2021

08/08/2021 16:58 (GMT+7)

Đoàn thể thao Trung Quốc đã mất vị trí số 1 trên bảng tổng sắp huy chương vào tay của Mỹ.

Bảng tổng sắp huy chương OLYMPIC 2021

Quốc gia123
1 Hoa Kỳ (USA)394133113
2 Trung Quốc (CHN)38321888
3 Nhật Bản (JPN)*27141758
4 Anh Quốc (GBR)22212265
5 ROC (ROC)20282371
6 Úc (AUS)1772246
7 Hà Lan (NED)10121436
8 Pháp (FRA)10121133
9 Đức (GER)10111637
10 Ý (ITA)10102040
11 Canada (CAN)761124
12 Brasil (BRA)76821
13 New Zealand (NZL)76720
14 Cuba (CUB)73515
15 Hungary (HUN)67720
16 Hàn Quốc (KOR)641020
17 Ba Lan (POL)45514
18 Cộng hòa Séc (CZE)44311
19 Kenya (KEN)44210
20 Na Uy (NOR)4228
21 Jamaica (JAM)4149
22 Tây Ban Nha (ESP)38617
23 Thụy Điển (SWE)3609
24 Thụy Sĩ (SUI)34613
25 Đan Mạch (DEN)34411
26 Croatia (CRO)3328
27 Iran (IRI)3227
28 Serbia (SRB)3159
29 Bỉ (BEL)3137
30 Bulgaria (BUL)3126
31 Slovenia (SLO)3115
32 Uzbekistan (UZB)3025
33 Gruzia (GEO)2518
34 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)24612
35 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)22913
36 Hy Lạp (GRE)2114
 Uganda (UGA)2114
38 Ecuador (ECU)2103
39 Ireland (IRL)2024
Israel (ISR)2024
41 Qatar (QAT)2013
42 Bahamas (BAH)2002
Kosovo (KOS)2002
44 Ukraina (UKR)161219
45 Belarus (BLR)1337
46 România (ROU)1304
Venezuela (VEN)1304
48 Ấn Độ (IND)1247
49 Hong Kong (HKG)1236
50 Philippines (PHI)1214
Slovakia (SVK)1214
52 Nam Phi (RSA)1203
53 Áo (AUT)1157
54 Ai Cập (EGY)1146
55 Indonesia (INA)1135
56 Ethiopia (ETH)1124
Bồ Đào Nha (POR)1124
58 Tunisia (TUN)1102
59 Estonia (EST)1012
Fiji (FIJ)1012
 Latvia (LAT)1012
Thái Lan (THA)1012
63 Bermuda (BER)1001
Maroc (MAR)1001
Puerto Rico (PUR)1001
66 Colombia (COL)0415
67 Azerbaijan (AZE)0347
68 Cộng hòa Dominica (DOM)0325
69 Armenia (ARM)0224
70 Kyrgyzstan (KGZ)0213
71 Mông Cổ (MGL)0134
72 Argentina (ARG)0123
 San Marino (SMR)0123
74 Jordan (JOR)0112
Malaysia (MAS)0112
Nigeria (NGR)0112
77 Bahrain (BRN)0101
Litva (LTU)0101
 Namibia (NAM)0101
 North Macedonia (MKD)0101
 Saudi Arabia (KSA)0101
 Turkmenistan (TKM)0101
83 Kazakhstan (KAZ)0088
84 México (MEX)0044
85 Phần Lan (FIN)0022
86 Botswana (BOT)0011
 Burkina Faso (BUR)0011
 Ghana (GHA)0011
Grenada (GRN)0011
Bờ Biển Ngà (CIV)0011
 Kuwait (KUW)0011
 Moldova (MDA)0011
 Syria (SYR)0011
Totals (93 teams)3403384021080
- Việt Nam (VIE) Việt Nam (VIE) 0 0 0 0

Sau những nỗ lực không biết mệt mỏi, đoàn thể thao Mỹ đã chính thức giành ngôi nhất toàn đoàn tại OLYMPIC 2021. Tổng cộng Mỹ giành được 113 huy chương các loại, 39 huy chương vàng, 41 huy chương bạc và 33 huy chương vàng. Đây là thành quả cho những nỗ lực bám đuổi của Mỹ trước đại kình địch Trung Quốc. Đây cũng là lần thứ 3 liên tiếp Mỹ đứng nhất tại một kỳ Thế vận hội

Trong khi đó, Trung Quốc dù dẫn đầu trong phần lớn thời gian diễn ra OLYMPIC 2021, tuy nhiên đại diện châu Á chỉ về nhì khi có được 38 huy chương vàng, 32 huy chương bạc và 18 huy chương đồng.

Đoàn thể thao Nhật Bản với lợi thế là nước chủ nhà cũng về đích thứ 3 khi có được 27 huy chương vàng, 14 huy chương bạc và 17 huy chương đồng. Đoàn thể thao Anh cũng có ngày nước rút tuyệt vời khi giành thêm 2 HCV nữa để vượt lên trên ROC và vào top 4.

Đoàn thể thao Trung Quốc bị Mỹ vượt qua vào phút chót tại OLYMPIC 2021 67861
Bóng rổ Mỹ giành huy chương vàng sau khi vượt qua Nhật Bản. (Ảnh: Olympic)

Ở khu vực Đông Nam Á, đoàn Philippines tiếp tục là đoàn dẫn đầu với 4 tấm huy chương các loại trong đó có một tấm huy chương vàng. Đứng thứ 2 và thứ 3 lần lượt là Indonesia và Thái Lan. Trong khi đó, đoàn Việt Nam đã không giành được huy chương nào ở kỳ thế vận hội lần này.

Lịch thi đấu Olympic hôm nay 08/8: Ngày cuối tranh tài

Brazil bảo vệ thành công huy chương vàng OLYMPIC

Bảng tổng sắp huy chương Olympic Rio 2016:

HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Hoa Kỳ (USA)463738121
2 Anh Quốc (GBR)27231767
3 Trung Quốc (CHN)26182670
4 Nga (RUS)19172056
5 Đức (GER)17101542
6 Nhật Bản (JPN)1282141
7 Pháp (FRA)10181442
8 Hàn Quốc (KOR)93921
9 Ý (ITA)812828
10 Úc (AUS)8111029
11 Hà Lan (NED)87419
12 Hungary (HUN)83415
13 Brasil (BRA)*76619
14 Tây Ban Nha (ESP)74617
15 Kenya (KEN)66113
16 Jamaica (JAM)63211
17 Croatia (CRO)53210
18 Cuba (CUB)52411
19 New Zealand (NZL)49518
20 Canada (CAN)431522
21 Uzbekistan (UZB)42713
22 Kazakhstan (KAZ)351018
23 Colombia (COL)3238
24 Thụy Sĩ (SUI)3227
25 Iran (IRI)3148
26 Hy Lạp (GRE)3126
27 Argentina (ARG)3104
28 Đan Mạch (DEN)26715
29 Thụy Điển (SWE)26311
30 Nam Phi (RSA)26210
31 Ukraina (UKR)25411
32 Serbia (SRB)2428
33 Ba Lan (POL)23611
34Triều Tiên (PRK)2327
35 Bỉ (BEL)2226
 Thái Lan (THA)2226
37 Slovakia (SVK)2204
38 Gruzia (GEO)2147
39 Azerbaijan (AZE)171018
40 Belarus (BLR)1449
41 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)1348
42 Armenia (ARM)1304
43 Cộng hòa Séc (CZE)12710
44 Ethiopia (ETH)1258
45 Slovenia (SLO)1214
46 Indonesia (INA)1203
47 Romania (ROU)1124
48 Bahrain (BRN)1102
 Việt Nam (VIE)1102
50 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)1023
51 Bahamas (BAH)1012
 Bờ Biển Ngà (CIV)1012
 Vận động viên Olympic độc lập (IOA)1012
54 Fiji (FIJ)1001
 Jordan (JOR)1001
 Kosovo (KOS)1001
 Puerto Rico (PUR)1001
 Singapore (SIN)1001
 Tajikistan (TJK)1001
60 Malaysia (MAS)0415
61 México (MEX)0325
62 Venezuela (VEN)0213
63 Algérie (ALG)0202
 Ireland (IRL)0202
65 Litva (LTU)0134
66 Bulgaria (BUL)0123
67 Mông Cổ (MGL)0112
 Ấn Độ (IND)0112
69 Burundi (BDI)0101
 Grenada (GRN)0101
 Niger (NIG)0101
 Philippines (PHI)0101
 Qatar (QAT)0101
74 Na Uy (NOR)0044
75 Ai Cập (EGY)0033
 Tunisia (TUN)0033
77 Israel (ISR)0022
78 Bồ Đào Nha (POR)0011
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)0011
 Cộng hòa Dominica (DOM)0011
 Estonia (EST)0011
 Maroc (MAR)0011
 Nigeria (NGR)0011
 Phần Lan (FIN)0011
 Trinidad và Tobago (TTO)0011
 Áo (AUT)0011
Tổng số (86 Ủy ban)307307359973
Author Thethao247.vn Kiên Daniel / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Quảng cáo
Quảng cáo
Bảng tổng sắp huy chương Olyimpic 2021
Quốc gia123
1 Hoa Kỳ (USA)394133113
2 Trung Quốc (CHN)38321888
3 Nhật Bản (JPN)*27141758
4 Anh Quốc (GBR)22212265
5 ROC (ROC)20282371
6 Úc (AUS)1772246
7 Hà Lan (NED)10121436
8 Pháp (FRA)10121133
9 Đức (GER)10111637
10 Ý (ITA)10102040
11 Canada (CAN)761124
12 Brasil (BRA)76821
13 New Zealand (NZL)76720
14 Cuba (CUB)73515
15 Hungary (HUN)67720
16 Hàn Quốc (KOR)641020
17 Ba Lan (POL)45514
18 Cộng hòa Séc (CZE)44311
19 Kenya (KEN)44210
20 Na Uy (NOR)4228
21 Jamaica (JAM)4149
22 Tây Ban Nha (ESP)38617
23 Thụy Điển (SWE)3609
24 Thụy Sĩ (SUI)34613
25 Đan Mạch (DEN)34411
26 Croatia (CRO)3328
27 Iran (IRI)3227
28 Serbia (SRB)3159
29 Bỉ (BEL)3137
30 Bulgaria (BUL)3126
31 Slovenia (SLO)3115
32 Uzbekistan (UZB)3025
33 Gruzia (GEO)2518
34 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)24612
35 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)22913
36 Hy Lạp (GRE)2114
 Uganda (UGA)2114
38 Ecuador (ECU)2103
39 Ireland (IRL)2024
Israel (ISR)2024
41 Qatar (QAT)2013
42 Bahamas (BAH)2002
Kosovo (KOS)2002
44 Ukraina (UKR)161219
45 Belarus (BLR)1337
46 România (ROU)1304
Venezuela (VEN)1304
48 Ấn Độ (IND)1247
49 Hong Kong (HKG)1236
50 Philippines (PHI)1214
Slovakia (SVK)1214
52 Nam Phi (RSA)1203
53 Áo (AUT)1157
54 Ai Cập (EGY)1146
55 Indonesia (INA)1135
56 Ethiopia (ETH)1124
Bồ Đào Nha (POR)1124
58 Tunisia (TUN)1102
59 Estonia (EST)1012
Fiji (FIJ)1012
 Latvia (LAT)1012
Thái Lan (THA)1012
63 Bermuda (BER)1001
Maroc (MAR)1001
Puerto Rico (PUR)1001
66 Colombia (COL)0415
67 Azerbaijan (AZE)0347
68 Cộng hòa Dominica (DOM)0325
69 Armenia (ARM)0224
70 Kyrgyzstan (KGZ)0213
71 Mông Cổ (MGL)0134
72 Argentina (ARG)0123
 San Marino (SMR)0123
74 Jordan (JOR)0112
Malaysia (MAS)0112
Nigeria (NGR)0112
77 Bahrain (BRN)0101
Litva (LTU)0101
 Namibia (NAM)0101
 North Macedonia (MKD)0101
 Saudi Arabia (KSA)0101
 Turkmenistan (TKM)0101
83 Kazakhstan (KAZ)0088
84 México (MEX)0044
85 Phần Lan (FIN)0022
86 Botswana (BOT)0011
 Burkina Faso (BUR)0011
 Ghana (GHA)0011
Grenada (GRN)0011
Bờ Biển Ngà (CIV)0011
 Kuwait (KUW)0011
 Moldova (MDA)0011
 Syria (SYR)0011
Totals (93 teams)3403384021080
- Việt Nam (VIE) Việt Nam (VIE) 0 0 0 0
Quảng cáo
Tin liên quan
Quảng cáo