So sánh VinFast Fadil với Toyota Wigo, KIA Morning, Hyundai Grand i10

Viết bởi: Hoàng Hiệp | Cập nhật:

VinFast Fadil vừa ra mắt đang gây 'sốt' tại thị trường Việt Nam, hãy cùng thethao247 so sánh mẫu xe cỡ nhỏ này với một số đối thủ khác trong phân khúc như Wigo, Morning, Grand i10.

Sau bao ngày chờ đợi, các mẫu xe của VinFast đã chính thức được giới thiệu rộng rãi tới khách hàng Việt. VinFast Fadil là một trong những mẫu xe thu hút được rất nhiều sự chú ý bởi thiết kế nhỏ gọn, tính tiện dụng, cùng mức giá khá phù hợp với túi tiền.

VinFast, người Việt mua xe VinFast, mua xe VinFast,

VinFast Fadil là mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks, đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Fadil sẽ được bán với mức giá niêm yết là 423 triệu đồng. Tuy nhiên trong giai đoạn đầu, nhờ chính sách trợ giá '3 không', khách hàng có thể đặt mua xe với mức giá chỉ 336 triệu đồng.

Dưới đây là bảng so sánh giữa VinFast Fadil và các đối thủ trong phân khúc như Toyota Wigo, KIA Morning, Hyundai Grand i10:

Kích thước
VinFast Fadil cao cấp
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.676 x 1.632 x 1.495
3.660 x 1.600 x 1.520
3.595 x 1.595 x 1.490
3.765 x 1.597 x 1.552
Trọng lượng không tải (kg)
1.005
890
960
980
Chiều dài cơ sở (mm)
2.385
2.455
2.385
2.425
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
N/A
4,7
4,9
4,9
Khoảng sáng gầm cao (mm)
N/A
160
152
152
Bánh xe
15 inch
14 inch
15 inch
14 inch
Ngoại thất
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Đèn trước
Halogen
Halogen, projector
Halogen, projector, tự động
Halogen
Đèn sáng ban ngày
LED
LED
LED
LED
Đèn hậu
LED
LED
LED
Halogen
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, có sấy
Chỉnh điện
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Màu sắc
5
6
7
5
Tiện nghi
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh
Bọc urethane, tích hợp phím âm thanh
Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh
Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh
Ghế
Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40
Nỉ, ghế lái chỉnh tay 4 hướng, ghế sau gập nguyên băng
Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40
Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng, bluetooth, 6 loa, USB
DVD, AUX, USB, HDMI, Wifi, 4 loa
DVD, AUX, USB, bluetooth
Màn hình cảm ứng, 4 loa, AUX, USB, bluetooth
Hệ thống dẫn đường
Không
Không
Chìa khóa thông minh
Không
Không
Không
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Tự động
Chỉnh tay
Khoang hành lý
206L
N/A
200L
252L
Trang bị an toàn
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến sau, camera lùi
Cảm biến sau
Cảm biến sau
Cảm biến sau
Hệ thống phanh
ABS, EBD
ABS
ABS, EBD
ABS, EBD
Hệ thống ổn định
ESC, TCS, ROM
Không
Không
ESC
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Không
Không
Không
Túi khí
6
2
2
2
Chống trộm
Báo động, mã hóa động cơ
Báo động, mã hóa động cơ
Báo động, mã hóa động cơ
Mã hóa động cơ
Vận hành
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Động cơ
1.4L, 4 xy-lanh
1.2L, 4 xy-lanh
1.4L, 4 xy-lanh
1.4L, 4 xy-lanh
Công suất tối đa
98 hp @ 6.200 rpm
86 hp @ 6.000 rpm
86 hp @ 6.000 rpm
87 hp @ 6.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại
128 Nm @ 4.400 rpm
107 Nm @ 4.200 rpm
120 Nm @ 4.000 rpm
120 Nm @ 4.000 rpm
Hộp số
Vô cấp CVT
Tự động 4 cấp
Số sàn 5 cấp
Tự động 4 cấp
Phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Dung tích bình xăng
N/A
33L
35L
43L
Giá bán
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Giá niêm yết
Chưa công bố
405
390
402
Nguồn gốc
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước

Lưu ý: Thông số VinFast Fadil có thể thay đổi so với những công bố hiện tại, khách hàng có thể chọn cấu hình cho bản Fadil cao cấp.

>>Bảng giá xe VinFast cập nhật mới nhất<<

Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247
Bảng giá xe