Bảng giá xe

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 cập nhật mới nhất

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Thể Thao 247 - Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 tại thị trường Việt Nam cho bạn đọc tiện theo dõi và nắm bắt thông tin đầy đủ. Giá xe Honda Airblade, giá xe Honda Future, giá xe Honda Lead, giá xe Wave, giá xe Winner...

Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 có đôi chút biến động nhẹ so với các tháng trước. Đáng chú ý là mẫu xe ga ăn khách Honda Vision, sau kỳ giảm giá trong tháng ngâu để kích cầu, đã quay trở lại với mức giá như thời điểm trước đó. Cụ thể, giá xe Vision hiện dao động từ 29,9 triệu đồng đến 30,4 triệu đồng cho các phiên bản màu.

Điều tương tự cũng diễn ra đối với hai mẫu xe Air Blade và SH Mode. Trong khi đó, giá xe Lead và SH lại có phần giảm nhẹ. Phiên bản rẻ nhất là Honda Lead màu đỏ có mức giá niêm yết từ 37,5 triệu đồng.

Bảng giá xe máy Honda, Bảng giá xe Honda, giá xe Honda 2018

Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe máy Honda Tháng 9/2018 được cập nhật mới nhất:

Giá xe Honda Vision tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Vision 2018
Đen mờ (Đen đỏ)
30,490,000
36,200,000
36,900,000
35,400,000
Xanh
29,900,000
34,600,000
35,300,000
33,800,000
Đỏ (Đỏ nâu)
29,900,000
34,300,000
35,000,000
33,500,000
Trắng ngà
29,900,000
34,200,000
34,900,000
33,400,000
Đỏ (Đỏ đen)
29,900,000
34,300,000
35,000,000
33,500,000
Hồng (Hồng nâu)
29,900,000
34,500,000
35,200,000
33,700,000
Trắng (Trắng nâu)
29,900,000
35,200,000
35,900,000
34,400,000
Giá xe Honda Lead tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Lead 2018
Đỏ
37,500,000
43,700,000
44,400,000
42,900,000
Trắng
37,500,000
43,700,000
44,400,000
42,900,000
Xanh lam
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Trắng ngà
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Trắng nâu
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Vàng
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Xanh lục
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Đen nhám
39,800,000
46,600,000
47,500,000
46,300,000
Giá xe Honda Airblade tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Airblade 2018
Đen mờ
41,090,000
48,700,000
49,400,000
47,900,000
Xám đen
41,590,000
47,200,000
47,900,000
46,400,000
Vàng đen
41,590,000
47,500,000
48,200,000
46,700,000
Đen bạc
40,590,000
47,700,000
48,400,000
46,900,000
Bạc đen
40,590,000
46,700,000
47,400,000
45,900,000
Xanh
40,590,000
46,500,000
47,200,000
45,700,000
Đỏ đen
40,590,000
46,300,000
47,000,000
45,500,000
Bạc đỏ đen
37,990,000
45,700,000
46,400,000
44,900,000
Đỏ đen xám
37,990,000
45,500,000
46,200,000
44,700,000
Đen trắng
37,990,000
45,500,000
46,200,000
44,700,000
Xanh đen
37,990,000
45,200,000
45,900,000
44,400,000
Giá xe SH Mode tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda SH Mode 2018
Đỏ tươi
51,490,000
63,800,000
64,700,000
61,200,000
Vàng
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Xanh tím
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Xanh ngọc
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Trắng
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Trắng sứ
52,490,000
65,200,000
66,100,000
62,600,000
Đỏ đậm
52,490,000
65,500,000
66,400,000
62,900,000
Bạc mờ
52,490,000
65,200,000
66,100,000
62,600,000
Giá xe Honda SH tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda SH125 CBS
x
67,990,000
85,500,000
86,200,000
84,700,000
Honda SH125 ABS
x
75,990,000
95,300,000
96,000,000
94,500,000
Honda SH 150 CBS
x
81,990,000
106,700,000
107,400,000
105,900,000
Honda SH 150 ABS
x
89,990,000
113,200,000
113,900,000
112,400,000
Cả 4 phiên bản SH 2018 sẽ có 6 màu sắc bao gồm: màu Đen, màu Đỏ, màu Trắng, màu Bạc, Xanh Lục – Đen và Xanh Lam – Đen
Giá xe Honda Winner tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Winner 2018
Đỏ
45,490,000
47,500,000
48,400,000
46,900,000
Trắng đen
45,490,000
47,000,000
47,900,000
46,400,000
Xanh trắng
45,490,000
46,800,000
47,700,000
46,200,000
Vàng đen
45,490,000
46,800,000
47,700,000
46,200,000
Đen nhám
46,000,000
48,200,000
49,100,000
47,600,000
Giá xe Honda Future tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Future 2018
Xanh bạc (vành đúc)
31,190,000
36,200,000
36,900,000
35,400,000
Đen bạc (vành đúc)
31,190,000
36,200,000
36,900,000
35,400,000
Đỏ đen (vành đúc)
31,190,000
36,600,000
37,300,000
35,800,000
Nâu vàng đồng (vành đúc)
31,190,000
36,100,000
36,800,000
35,300,000
Bạc đen (vành nan hoa)
30,190,000
35,300,000
36,000,000
34,500,000
Đen đỏ (vành nan hoa)
30,190,000
35,100,000
35,800,000
34,300,000
Đỏ đen (vành nan hoa)
30,190,000
35,100,000
35,800,000
34,300,000
Giá xe Wave Alpha tháng 9/2018
Mẫu xe
Màu xe
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Wave Alpha 2018
Trắng
17,990,000
20,800,000
21,500,000
20,000,000
Đỏ
17,990,000
20,200,000
20,900,000
19,400,000
Xanh ngọc
17,990,000
20,600,000
21,300,000
19,800,000
Xanh
17,990,000
19,800,000
20,500,000
19,000,000
Đen
17,990,000
19,800,000
20,500,000
19,000,000

Bảng giá các mẫu xe Moto Honda được bán tại Cửa hàng Moto Honda:

Dòng xe
NAKED
SUPER SPORT
CRUISER
ADVENTURE
Mẫu xe
Màu sắc
Đen mờ, Trắng đen, Đỏ đen bạc
Đen, Xanh đen, Đỏ bạc đen
Đen mờ, Đỏ đen
Đen đỏ, Bạc đen, Đen
Đen, Đỏ đen
Giá (+VAT)
225.900.000 VND
172.000.000VND
233.900.000 VND
180.000.000 VND
180.000.000 VND
Dòng xe
NAKED
SUPER SPORT
TOURING
Mẫu xe
Màu sắc
Xám đen bạc, Đỏ đen bạc, Đen bạc
Đen, Đỏ đen
Đỏ trắng xanh
Đỏ đen bạc, Đen bạc
Giá (+VAT)
468.000.000 VND
560.000.000 VND
678.000.000 VND
1.200.000.000 VND
Bảo hành
Chế độ bảo hành 2 năm và không giới hạn số km

>>> Xem thêm Bảng giá ô tô Honda tháng 9/2018

* Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm, vì vậy, để nắm được giá bán chính xác nhất, bạn nên tham khảo thêm thông tin từ các đại lý.

Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Bảng giá xe