Bảng giá xe

Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2018 cập nhật mới nhất

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Thể Thao 247 - Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2018 tại thị trường Việt Nam cho bạn đọc tiện theo dõi và nắm bắt thông tin đầy đủ. Giá xe Honda Airblade, giá xe Honda Future, giá xe Honda Lead, giá xe Wave, giá xe Winner...

Xem TRỰC TIẾP U23 Việt Nam thi đấu tại ASIAD 2018 trên kênh Youtube Thể Thao 247. Đăng ký ngay!

Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2018 có một số thay đổi đáng mừng cho người tiêu dùng với một số mức giảm giá cho các mẫu xe từ 2-4 triệu đồng. Theo đó, giá xe Vision tháng 8/2018 hiện đang dao động từ 29,9 - 30,4 triệu đồng tùy từng phiên bản. Giá xe Air Blade và Lead cũng dao động từ 37 - 40 triệu đồng,...

Bảng giá xe máy Honda, Bảng giá xe Honda, giá xe Honda 2018

Honda là hãng xe máy thương hiệu Nhật Bản có mặt sớm nhất tại Việt Nam hơn chục năm trước. Xe máy Honda đã chiếm lĩnh hơn 72% thị trường xe máy Việt Nam với những mẫu xe thiết kế đẹp, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu phù hợp với đại đa số người tiêu dùng. Tiêu biểu có thể kể đến như Honda SH, SH mode, PCX, Honda Lead, Honda Future FI, Air Blade FI, Vision, Wave,... Xe máy Honda được ưa chuộng bởi rất dễ vận hành, chi phí bảo dưỡng, sửa chữa cũng thấp hơn các dòng xe máy hãng khác, và khi bán lại ít mất giá hơn.

Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe máy Honda Tháng 8/2018 được cập nhật mới nhất:

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 8/2018

Giá xe Vision 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Hồng)

29.900.000

35.800.000

Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Đỏ đậm)

29.900.000

36.500.000

Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ)

30.490.000

37.000.000

Giá xe Air Blade 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen)

40.090.000

48.700.000

Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen)

41.490.000

49.700.000

Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen)

37.990.000

46.500.000

Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen mờ)

39.990.000

51.500.000

Giá xe Lead 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen)

37.490.000

44.000.000

Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà)

39.290.000

46.000.000

Giá xe Lead 2018 Smartkey bản kỷ niệm 10 năm Màu Đen Mờ

39.790.000

48.000.000

Giá xe SH Mode 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng Xứ, Đỏ đậm và bạc mờ)

52.490.000

70.800.000

Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh Ngọc, Xanh Tím)

51.490.000

66.000.000

Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu

51.490.000

67.000.000

Giá xe Honda PCX 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ)

70.490.000

80.000.000

Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ)

56.490.000

64.500.000

Giá xe SH 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH 125 phanh CBS

67.990.000

80.500.000

Giá xe SH 125 phanh ABS

75.990.000

89.000.000

Giá xe SH 150 phanh CBS

81.990.000

101.500.000

Giá xe SH 150 phanh ABS

89.990.000

108.000.000

Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen)

269.000.000

283.500.000

Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đen Mờ)

270.000.000

304.500.000

Bảng giá xe số Honda 2018

Giá xe Wave 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Wave Alpha 110 2018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen)

17.790.000

20.300.000

Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa

21.490.000

24.000.000

Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa

22.490.000

25.000.000

Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc

24.490.000

27.000.000

Giá xe Blade 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa

18.800.000

19.000.000

Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa

19.800.000

20.800.000

Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc

21.300.000

22.500.000

Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt

21.500.000

24.500.000

Giá xe Future 125 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa

30.190.000

36.000.000

Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc

31.190.000

36.500.000

Bảng giá xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150 tháng 8/2018

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng)

45.490.000

48.800.000

Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ)

45.990.000

49.300.000

Giá xe MSX 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đỏ)

49.990.000

66.400.000

Giá xe MSX 125 2018 (Màu Xanh, Vàng)

49.990.000

66.000.000

Bảng giá xe mô tô Honda 2018

Giá xe Rebel 300 2018 tháng 8

Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Rebel 300 Màu Đen

125.000.000

151.500.000

Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ

125.000.000

151.000.000

Giá xe Rebel 300 Màu Bạc

125.000.000

151.000.000

Bảng giá các mẫu xe Moto Honda được bán tại Cửa hàng Moto Honda:

Dòng xe

NAKED

SUPER SPORT

CRUISER

ADVENTURE

Mẫu xe

CB650F

CB500F

CBR650F

Rebel 500

CB500X

Màu sắc

Đen mờ, Trắng đen, Đỏ đen bạc

Đen, Xanh đen, Đỏ bạc đen

Đen mờ, Đỏ đen

Đen đỏ, Bạc đen, Đen

Đen, Đỏ đen

Giá (+VAT)

225.900.000 VND

172.000.000VND

233.900.000 VND

180.000.000 VND

180.000.000 VND

Dòng xe

NAKED

SUPER SPORT

TOURING

Mẫu xe

CB1000R

CBR1000RR FIREBLADE

CBR1000RR FIREBLADE SP

GOLD WING

Màu sắc

Xám đen bạc, Đỏ đen bạc, Đen bạc

Đen, Đỏ đen

Đỏ trắng xanh

Đỏ đen bạc, Đen bạc

Giá (+VAT)

468.000.000 VND

560.000.000 VND

678.000.000 VND

1.200.000.000 VND

Bảo hành

Chế độ bảo hành 2 năm và không giới hạn số km

>>> Xem thêm Bảng giá ô tô Honda tháng 8/2018

* Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2018 trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm, vì vậy, để nắm được giá bán chính xác nhất, bạn nên tham khảo thêm thông tin từ các đại lý.

Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Bảng giá xe