Bảng giá xe ô tô Toyota

Bảng giá ô tô Toyota tháng 8/2019 mới nhất!

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Cập nhật thông tin giá xe Toyota Wigo, Vios, Altis, Yaris, Camry, Avanza, Rush, Innova, Fortuner, Prado, Alphard,... tại đại lý. Trong tháng 8, Toyota Việt Nam áp dụng ưu đãi lớn cho nhiều mẫu xe Vios, Innova, Corolla Altis, và Wigo G MT.

Giá xe ô tô Toyota tháng 8/2019 chứng kiến nhiều mẫu xe giảm mạnh, trong đó Toyota Việt Nam đã điều chỉnh giá niêm yết Vios xuống hàng chục triệu đồng.

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 8/2019 chi tiết:

Dòng xe
Động cơ &
hộp số
Công suất/
Mô-men xoắn
Giá bán tháng 8/2019
(ĐVT: triệu đồng)
Toyota Yaris G
1.5L - CVT
107/141
650
Toyota Vios G
1.5L - CVT
107/141
570
Toyota Vios E
1.5L - CVT
107/141
540
Toyota Vios E
1.5L - MT
107/141
490
Toyota Corolla Altis E
1.8L - 6MT
138/173
697
Toyota Corolla Altis  E
1.8L - CVT
138/173
733
Toyota Corolla Altis G
1.8L - CVT
138/173
791
Toyota Corolla Altis V
2.0L - CVT
143/187
889
Toyota Corolla Altis V Sport
2.0L - CVT
143/187
932
Toyota Camry Q
2.5L - 6AT
178/231
1302
Toyota Camry G
2.5L - 6AT
178/231
1161
Toyota Camry E
2.0L - 6AT
165/100
997
Toyota Innova E
2.0L - 5MT
134/182
771
Toyota Innova G
2.0L - 6AT
134/182
847
Toyota Innova V
2.0L - 6AT
134/182
971
Toyota Innova Venturer
2.0L - 6AT
-
878
Toyota Land Cruiser VX
4.7L - 6AT
304/439
3650
Toyota Toyota Land Cruiser Prado
2.7L - 6AT
161/246
2340
Toyota Fortuner V 4x4
2.7L - 6AT
158/241
1308
Toyota Fortuner V 4x2
2.7L - 6AT
158/241
1150
Toyota Fortuner G 4x2
2.4L - 6MT
158/241
1026
Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT
2.4L - 6AT
-
1094
Toyota Fortuner 2.8V 4x4
2.8L-6AT
-
1354
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT
2.4L - 6AT
147/400
695
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT
2.4L - 6MT
147/400
793
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT
2.8L - 6AT
-
878
Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT
2.4L - 6MT
147/400
631
Toyota Hiace diesel
3.0L- 5MT
142/300
999
Toyota Alphard
3.5L - 6AT
271/340
4038
Toyota Avanza 1.3 MT
-
-
537
Toyota Avanza 1.3 AT
-
-
593
Toyota Rush
1.5L - AT
-
668
Toyota Wigo 1.2 MT
1.2L - MT
-
345
Toyota Wigo 1.2 AT
1.2L - AT
-
405

Lưu ý: Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

TOYOTA WIGO

  • Ngoại thất:

Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc, Toyota Wigo 2018 có kích thước nhỏ gọn với các thông số dài x rộng x cao tương ứng 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.450 mm. Phong cách thiết kế của Wigo tạo nên từ nhiều đường nét sắc cạnh với lưới tản nhiệt cỡ lớn hình thang ngược, hốc gió tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù hay la-zang hợp kim dạng xoáy…

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi. Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt, không gian đầu của xe khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc. Vô-lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

Bảng giá ô tô Toyota, giá ô tô Toyota, bảng giá ô tô Toyota tháng,

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2018
Kích thước động cơ
1,0 L
Chuyển
998 cc
Số xi lanh
3
Số lượng van
12
Loại truyền
Hướng dẫn tốc độ 5 tốc độ
Dẫn động chính
Bánh trước lái
Công suất tối đa (HP)
66 hp @ 6.000 vòng / phút
Số vòng quay (nm)
89 Nm @ 4.400 rpm
Chiều dài
3.660 mm
Chiều rộng
1.600 mm
Chiều cao
1.520 mm
Chân đế
2.450 mm
Kích thước bánh xe
14 inch
Bánh xe loại kim loại
Hợp kim
Hệ thống điều hòa không khí
Điều hòa bằng tay
Hệ thống giải trí
1-DIN AM / FM / CD / MP3
Kết nối
Cổng USB và Aux-in
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Wigo 1.2G 2019: 405 triệu VNĐ

Giá ô tô Toyota Wigo 1.2E 2019: 345 triệu VNĐ

TOYOTA VIOS

  • Ngoại thất:

Toyota Vios mang dáng vẻ có phần “già dặn” hơn các đối thủ trong phân khúc. Ở phiên bản mới nhất, phần lưới tản nhiệt đã được mở rộng ra so với trước đó, hốc hút gió hình thang được thiết kế mới theo dạng thẳng đứng, đuôi xe cũng được thiết kế mới với đèn hậu dạng bầu tròn nằm ngang, cánh hướng gió thể thao và mâm đúc hợp kim nhôm kích thước 15 inch. Vios được trang bị cụm đèn pha halogen dạng bóng chiếu, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp báo rẽ.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Xét về nội thất, Toyota Vios có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Toyota Vios
Dài x rộng x cao (mm)
4.425 x 1.730 1.475
Chiều dài cơ sở (mm)
2.550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Đèn pha
Halogen, kiểu đèn chiếu
Đèn hậu
LED
Đèn sương mù
Halogen
Đèn LED chạy ban ngày
Mâm, lốp
Mâm đúc 15 inch, 185/60R15
Gương chiếu hậu
Gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Gạt mưa
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Vios 1.5G CVT  (số tự động): 570 triệu VNĐ

Giá ô tô Toyota Vios 1.5E CVT (số tự động): 540 triệu VNĐ

Giá Toyota Vios 1.5E MT (số sàn): 490 triệu VNĐ

>>Chi tiết thông số kỹ thuật & giá lăn bánh xe Toyota Vios<<

TOYOTA ALTIS

  • Ngoại thất:

Thiết kế trên Altis mới được trau chuốt gọn gàng và thể thao hơn, khác hẳn với nét rườm rà của bản tiền nhiệm. Nhờ vậy, mẫu sedan nay dễ dàng tiếp cận đến nhóm khách hàng trẻ hơn thay vì kiểu trung niên truyền thống. Cụm đèn pha vuốt sắc qua hai bên, nối liền với lưới tản nhiệt một thanh chrome, hốc gió và cản trước nhìn khỏe khoắn hơn nhờ các đường gân tối màu. Phía sau, cụm đèn hậu được tinh chỉnh nhẹ, bản Sport có thêm đuôi lướt gió và bộ khuếch tán dưới gầm xe.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Khoang cabin Altis có kích thước Dài x Rộng x Cao đạt 1.930 x 1.485 x 1.205. Xét về chiều rộng - chiều cao cửa khung trước và sau đều nhỉnh hơn Mazda 3, giúp việc ra vào dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, tuy có cùng trục cơ sở nhưng khoảng để chân ở hàng ghế thứ hai trên Altis lên đến 1021 (mm), xấp xỉ một vài cái tên trên phân khúc D.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Toyota Altis
Loại động cơ
4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-I kép ACIS
Dung tích công tác (cc)
1798
Công suất cực đại (Ps)
103(138)/6400
Momen xoắn cực đại (Kgm)
173/4000
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, kiểu Macpherson
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Altis 1.8E MT 2019: 697 triệu VNĐ

Giá ô tô Toyota Altis 1.8E CVT 2019: 733 triệu VNĐ

Giá Toyota Altis 1.8G CVT 2019: 791 triệu VNĐ

Giá xe Toyota Altis 2.0V Luxury 2019: 889 triệu VNĐ

Giá xe Toyota Altis 2.0V Sport 2019: 932 triệu VNĐ

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis<<

TOYOTA YARIS

  • Ngoại thất:

Với kích thước tổng thể 4145 x 1730 x 1475 mm, mẫu Yaris 2019 mới bề thế và cuốn hút hơn phiên bản hiện tại với chiều dài và chiều rộng tăng thêm 30mm, các đường nét cũng được tạo tác tinh xảo và trẻ trung. Những đường thẳng đã biến mất, thay bằng những góc nhọn và đường cong mềm mại đầy cá tính. Nổi bật nhất có lẽ là lưới tản nhiệt mạ crom được thu gọn lại liền mạch hẳn với cụm đèn trước tạo thành một dải kéo sát từ mũi sang hai bên hông.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Mặc dù tổng thể có thay đổi song chiều dài cơ sở của Yaris 2019 vẫn giữ nguyên ở con số 2550 mm, với không gian không thay đổi nhiều, vừa đủ chỗ cho 4 người lớn. Tương tự như bên ngoài, tay nắm cửa trong cũng được mạ bạc với các cánh cửa sổ chỉnh điện, hỗ trợ 1 chạm và chống kẹt ở vị trí người lái. Tay lái 3 chấu thiết kế đôi chút khác biệt, được bọc da, tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh và hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng nên người lái sẽ luôn có được tư thế điều khiển phù hợp nhất.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Yaris G CVT
D x R x C (mm)
4145 x 1730 x 1475
Chiều dài cơ sở ( mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe ( mm)
135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5.1
Trọng lượng không tải (kg)
1080
Trọng lượng toàn tải ( kg)
1500
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Yaris 1.5G CVT: 650 triệu VNĐ

TOYOTA CAMRY

  • Ngoại thất:

Toyota Camry 2019 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.885 x1.840 x 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm, dài hơn 35 mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25 mm so với phiên bản cũ, riêng trục cơ sở dài hơn tới 50 mm. Kết cấu của Toyota Camry 2019 được phát triển dựa trên nền tảng kiến trúc toàn cầu mới Toyota New Global Architecture (TNGA) nhằm cải thiện không gian và tăng kích thước.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Nội thất Toyota Camry 2019 nổi bật với điều hòa tự động hai vùng tiêu chuẩn, bản cao cấp nhất 3 vùng độc lập. với bản 2.5Q, hãng xe Nhật cung cấp đến 3 màn hình bên trong cabin, gồm màn hình 10 inch hiển thị trên kính lái HUD, màn hình 7 inch ở cụm đồng hồ và màn hình trung tâm dạng cảm ứng 8 inch. Xe được trang bị nội thất da cao cấp hơn, màn hình trung tâm 8 inch có điều khiển giọng nói. Phiên bản mới trang bị chìa khóa thông tin cửa sổ trời, kính lái HUD và ghế lái chỉnh điện có ghi nhớ vị trí lái.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Camry 2.5G
Camry 2.5Q
D x R x C (mm)
4858 x 1825 x 1470
4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở ( mm)
2775
2775
Khoảng sáng gầm xe ( mm)
150
150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5.5
5.5
Trọng lượng không tải (kg)
1490-1505
1490 – 1505
Trọng lượng toàn tải ( kg)
2000
2000
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Camry 2.5Q 2019: 1,235 tỷ đồng

Giá ô tô Toyota Camry 2.0G 2019: 1,029 tỷ đồng

>>Chi tiết xe Toyota Camry 2019: Giá lăn bánh & Thông số kỹ thuật<<

TOYOTA AVANZA

  • Ngoại thất:

Sở hữu một thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ nhưng vẫn toát lên nét cơ bản không thể nhầm lẫn của một chiếc xe đa dụng cỡ nhỏ với kích thước tổng thể 4190 x 1660 x 1695 mm. Nét trẻ trung hiện rõ trong cách tạo hình lưới tản nhiệt gồm một dải liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo, kéo sát về sườn xe như một mũi tên, trong khi phần dưới là hình thang ngược sơn tối màu tươi trẻ.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Cả hai phiên bản Toyota Avanza 2019 1.5AT và 1.3MT đều trang bị ghế ngồi bọc nỉ, với hàng ghế trước chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 và hàng ghế thứ 3 gập 50:50, lối bố trí khá quen thuộc trên các mẫu xe đa dụng nói chung. Táp lô đối xứng với chất liệu nhựa và nỉ chủ đạo phần nào phản ánh tính “bình dân” của Avanza. Tay lái chế tạo bằng nhựa urethane, hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng, bản số tự động có thêm nút bấm chỉnh âm thanh tiện lợi.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Avanza 1.5 AT
Avanza 1.3 MT
Kích thước (mm)
4190 x 1690 x 1695
Loại động cơ
2NR-VE, dual VVT-I, 1496cc
1NR-VE, dual VVT-i, 1329cc
Công suất cực đại
103hp/6000rom
95hp/6000rpm
Mô men xoắn cực đại
136Nm/4200rpm
121Nm/4200rpm
Hộp số
4 AT
5 MT
Mâm và lốp xe
185/65 R15
185/70 R14
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Avanza 1.3E MT: 537 triệu VNĐ

Giá ô tô Toyota Avanza 1.5G AT: 593 triệu VNĐ

>>Chi tiết xe Toyota Avanza: Giá lăn bánh & Thông số kỹ thuật<<

 

TOYOTA RUSH

  • Ngoại thất:

Toyota Rush 2018 sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 mm, chiều dài cơ sở 2.685 mm và khoảng sáng gầm xe lên tới 220 mm, cao hơn cả Mazda CX-5 và Honda CR-V. Rush cũng được trang bị cả hệ thống cân bằng điện tử, để có thể vận hành ổn định với khung gầm cao như vậy. Nhìn qua ngoại hình của Rush, người ta thường dễ liên tưởng đến một chiếc Fortuner thu nhỏ với vóc dáng thể thao, khỏe khoắn. Mẫu xe này có thiết kế lai giữa crossover và MPV, và được bố trí số chỗ ngồi là 5+2.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Về nội thất, Toyota Rush có thiết kế khá đơn giản với vô lăng 3 chấu đa chức năng, nút bấm khởi động Start/Stop, cùng màn hình giải trí cảm ứng kích thước lớn đặt ở trung tâm. Cụm đồng hồ có nét giống với mẫu Fortuner với 2 đồng hồ analog và đồng hồ TFT ở chính giữa. Hệ thống thông tin-giải trí bao gồm đầu DVD, các kết nối thông dụng như USB, Bluetooth, dàn âm thanh 8 loa.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Toyota Rush S 1.5 AT
Kích thước tổng thể
D x R x C (mm)
4435 x 1695 x 1705
Chiều dài cơ sở (mm)
2695
Chiều rộng cơ sở trước /sau (mm)
1445/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Góc thoát trước/sau (độ)
31/26.5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Trọng lượng không tải (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1870
Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Rush 1.5G AT 2019: 668 triệu VNĐ

>>Chi tiết giá lăn bánh Toyota Rush tại đây<<

TOYOTA INNOVA

  • Ngoại thất:

Toyota Innova 2019 sở hữu ngoại hình khỏe khoắn, cứng cáp, vẻ ngoài nổi bật, khác biệt so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Sở hữu kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 (mm) đem lại cho Innova vẻ ngoài to lớn, vững chắc khi xuất hiện trên đường phố. Phần đầu xe Toyota Innova 2019 mạnh mẽ với hai đường dập nổi ở nắp capo, cụm lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn cá tính, được thiết kế liền mạch với cụm đèn trước. Cụm đèn trước của Innoca tạo sự chú ý vơí 1 đèn chiếu xa, 1 đèn chiếu gần, được thiết kế vuốt ngược về hai bên thân xe tạo sự mạnh mẽ, cá tính.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Sở hữu chiều dài cơ sở lên đến 2.750 (mm), không gian nội thất của Toyota Innova 2019 rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Bảng Tablo được thiết kế hài hòa cho cảm giác dễ dàng sử dụng và quan sát các thông số. Ở phiên bản Innova 2.0V nổi bật khi trang bị màn hình hiện thị đa thông tin hiện đại TFT 4.2-inch, ở hai phiên bản còn lại chỉ sử dụng màn hình đơn sắc.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Innova 2.0 V
Innova Venturer
Innova 2.0 E
Innova 2.0 G
D x R x C
4735 x 1830 x 1795
4735x1830x1795
4735 x 1830 x 1795
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở
2750
2750
2750
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)
1540 x 1540
1540/1540
1540 x 1540
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe
178
178
178
178
Góc thoát (Trước/ sau)
21/ 25
21/25
21/25
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,4
5.4
5,4
5,4
Trọng lượng không tải
1755
1725
1695-1700
1720-1725
Trọng lượng toàn tải
2330
2360
2330
2370
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Innova 2.0V cao cấp (07 chỗ): 971 triệu VNĐ

Giá ô tô Toyota Innova 2.0 Venturer (08 chỗ): 878 triệu VNĐ

Giá Innova G số tự động 08 chỗ: 847 triệu VNĐ

Giá xe Toyota Innova 2.0E (số sàn): 771 triệu VNĐ

TOYOTA FORTUNER

  • Ngoại thất:

Về ngoại hình, Fortuner trông khá bề thế với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4,795 x 1,855 x 1,835 (mm), cùng với khoảng sáng gầm xe 219 mm và chiều dài cơ sở 2,750 mm. Xe được thiết kế với phần đầu hầm hố với cụm đèn được vuốt ngược vuốt ngược sang hai bên hông sắc nét. Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome sáng bóng, liên kết với nhau bằng những thanh ngang mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha rất tinh tế.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Nội thất của Toyota Fortuner được bố trí 3 hàng ghế với 7 ghế ngồi bọc da. Xe có ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 khá thoải mái với khoảng duỗi chân lên tới 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng, thậm chí hơn hẳn các đối thủ như Hyundai Santafe hay Kia Sorento.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2019
Fortuner 2.4 MT
Fortuner 2.4 AT
Fortuner 2.7 AT
Fortuner 2.8 AT
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Dài x rộng x cao (mm)
4795 x 1855 x 1835
Khoảng sáng gầm (mm)
219
Cụm đèn trước
Halogen
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Điều khiển đèn tự động
Không
Cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay
Tự động
Đèn chờ dẫn đường
Không
Đèn sương mù
Gạt mưa
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gương chiếu hậu ngoài
Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện, gập điện
La zăng (inch)
17
18
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Số chỗ ngồi
7
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT (2 cầu, máy dầu, tự động): 1,354 tỷ VNĐ

Giá ô tô Toyota Fortuner 2.7V 4x2 (1 cầu, máy xăng, tự động): 1,150 tỷ VNĐ

Giá Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT(máy dầu số tự động 1 cầu): 1,094 tỷ VNĐ

Giá xe Toyota Fortuner máy dầu số sàn: 1,026 tỷ VNĐ

>>Toyota Fortuner 2019: Giá lăn bánh, thông số & khuyến mãi<<

TOYOTA ALPHARD

  • Ngoại thất:

Toyota Alphard 2019 vẫn giữ được vẻ hầm hố và sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4945 x 1850 x 1890 mm, khá bề thế song vẫn chưa là gì so với đại diện Mercedes V250 Aventgarde với các con số tương ứng là 5140 x 1928 x 1880 mm. Ấn tượng nhất ở phần đầu xe có lẽ là bộ lưới tản nhiệt mạ crom cực lớn giúp Alphard 2019 “ngầu” và khá dữ tợn.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Với chiều dài cơ sở lên đến 3000 mm, có thể nói rằng Toyota Alphard 2019 Luxury là chiếc xe rộng rãi nhất phân khúc MPV. Bên cạnh đó, xe còn có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách cảm thấy gần gũi với không gian bên ngoài. Đèn trần với 16 màu sắc, do đó người dùng có thể thỏa thích điều chỉnh theo ý thích của mình.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Alphard 3.5 Luxury
Alphard 2.5
Động cơ
V6 24-Valve DOHC Dual VVT-i
16-Valve DOHC Dual VVT-i
Dung tích (cc)
3456
2494
Tỷ số nén
10.8:1
10.4:1
Hộp số
6AT
CVT
Công suất cực đại (Hp/rpm)
271 / 6,200
180 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)
340/ 4,700
235/ 4,100
Dung tích bình xăng (lít)
75
75
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
EURO 5
Kích thước DRC (mm)
4,915 x 1,850 x 1,895
4,915 x 1,850 x 1,895
Chiều dài cơ sở
3000 mm
3000 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
160 mm
Bán kính vòng quay
5,8 m
5,8 m
  • Giá bán:

Giá xe Toyota Alphard 2018: 4,038 tỷ VNĐ

TOYOTA PRADO

  • Ngoại thất:

Toyota Land Cruiser Prado 2019 sở hữu cụm đèn pha LED bắt mắt với dải đèn chạy ban ngày mới, một lưới tản nhiệt lục giác rộng với 5 thanh dọc và đèn sương mù góc cạnh làm nổi bật chiếc xe hơn. Xe chỉ được thiết kế lại phần đầu để trở nên hiện đại và dễ nhìn hơn, còn phần đuôi thì vẫn như cũ. Ít nhất, Toyota Land Cruiser Prado cũng cập nhật bộ mâm mới với kích thước 19" to lớn hơn.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Nội thất:

Bên trong nội thất Toyota Prado 2019 cũng không có quá nhiều khác biệt. Nét mới đáng chú ý nhất là vô-lăng 4 chấu lấy từ "đàn anh" Toyota Land Cruiser 2017 qua. Bên cạnh đó là việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước. Gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense P cũng được ứng dụng gồm hệ thống chống va chạm trước, cảnh báo chuyển làn, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ khởi hành và hệ thống điều khiển hành trình chủ động dựa vào radar.

Bảng giá xe Toyota, giá xe Toyota, giá xe Yaris, giá xe Vios, giá xe Altis, giá xe Camry, giá xe Innova, giá xe Land Cruiser, giá xe Fortuner, giá xe Hilux, giá xe Hiace, giá xe Alphard, giá xe Avanza, giá xe Rush, giá xe Wigo, bảng giá xe Toyota 2019

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Toyota Prado
Dài x rộng x cao mm
4840 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở mm
2790
Chiều rộng cơ sở mm
1585/1585
Khoảng sáng gầm xe mm
215
Góc thoát trước/sau (độ)
31 – 25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.8
Trọng lượng không tải kg
2030 – 2190
Trọng lượng toàn tải kg
2850


Thông số kỹ thuật
Alphard 3.5 Luxury
Alphard 2.5
Động cơ
V6 24-Valve DOHC Dual VVT-i
16-Valve DOHC Dual VVT-i
Dung tích (cc)
3456
2494
Tỷ số nén
10.8:1
10.4:1
Hộp số
6AT
CVT
Công suất cực đại (Hp/rpm)
271 / 6,200
180 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)
340/ 4,700
235/ 4,100
Dung tích bình xăng (lít)
75
75
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
EURO 5
Kích thước DRC (mm)
4,915 x 1,850 x 1,895
4,915 x 1,850 x 1,895
Chiều dài cơ sở
3000 mm
3000 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
160 mm
Bán kính vòng quay
5,8 m
5,8 m
Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247
Bảng giá xe